Skip to content

Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "辞职"?

辞职

向领导和HR提出辞职,讨论交接和离职流程 Tình huống này có 12 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với HR.

Workplace · 职场12 câuCơ bản · 基础Trung cấp · 进阶

Xem trước hội thoại · 对话预览

Giving Notice · 提出辞职

basic
You

lǐng dǎo, wǒ xiǎng zhǎo nín liáo gè shì, fāng biàn ma?

领导,我想找您聊个事,方便吗?

Sếp ơi, tôi muốn trao đổi một việc, tiện không ạ?

H

qǐng jìn, shén me shì?

请进,什么事?

Mời vào, chuyện gì vậy?

You

wǒ kǎo lǜ le hěn jiǔ, jué de xīn de jī huì, duì wǒ de zhí yè fā zhǎn gèng shì hé.

我考虑了很久,决定辞职。收到一个新的机会,我觉得对我的职业发展更合适。

Tôi đã suy nghĩ rất lâu, quyết định xin nghỉ việc. Nhận được một cơ hội mới, tôi cảm thấy phù hợp hơn cho phát triển sự nghiệp.

H

wǒ míng bái le, tǐng yí hàn de. nǐ shì tuán duì lǐ hěn zhòng yào de yī yuán. nǐ dǎ suàn zuì hòu yī tiān shì shén me shí hòu?

我明白了,挺遗憾的。你是团队里很重要的一员。你打算最后一天是什么时候?

Tôi hiểu rồi, khá đáng tiếc. Bạn là thành viên rất quan trọng trong đội. Bạn định ngày cuối cùng là khi nào?

You

àn zhào hé tong tí qián yī gè yuè tōng zhī, zuì hòu yī tiān shì wǔ yuè sì hào. wǒ huì bǎ jiāo jiē zuò hǎo.

按照合同提前一个月通知,最后一天是5月4号。我会把交接做好。

Theo hợp đồng thông báo trước một tháng, ngày cuối cùng là 4 tháng 5. Tôi sẽ bàn giao đầy đủ.

💡 中国劳动法规定员工辞职需提前30天书面通知,试用期内提前3天。

H

hǎo de, gǎn xiè tí qián tōng zhī. wǒ qǐ dòng lí zhí liú chéng, dào shí hòu ān pái yī gè lí zhí miàn tán. zhù nǐ zài xīn gǎng wèi yī qiè shùn lì!

好的,感谢提前通知。我启动离职流程,到时候安排一个离职面谈。祝你在新岗位一切顺利!

Vâng, cảm ơn đã thông báo trước. Tôi sẽ bắt đầu quy trình nghỉ việc, lúc đó sắp xếp một buổi phỏng vấn nghỉ việc. Chúc bạn ở vị trí mới mọi điều thuận lợi!

Handover Discussion · 离职交接

intermediate
H

liáo liáo jiāo jiē. nǐ bǎ zhèng zài zuò de xiàng mù hé guān jiàn liú chéng dōu zhěng lǐ hǎo le ma?

聊聊交接。你把正在做的项目和关键流程都整理好了吗?

Nói về bàn giao nhé. Bạn đã sắp xếp các dự án đang làm và quy trình quan trọng chưa?

You

zhěng lǐ hǎo le, wǒ zuò le yī fèn wán zhěng de jiāo jiē wén dàng, bāo kuò xiàng mù jìn zhǎn, zhàng hào mì mǎ hé zhòng yào lián xì rén.

整理好了,我做了一份完整的交接文档,包括项目进展、账号密码和重要联系人。

Xong rồi, tôi đã làm một bản tài liệu bàn giao đầy đủ, bao gồm tiến độ dự án, tài khoản mật khẩu và liên hệ quan trọng.

H

hěn zhōu quán. shéi lái jiē nǐ de gōng zuò? nǐ yǒu méi yǒu shí jiān péi xùn yī xià?

很周全。谁来接你的工作?你有没有时间培训一下?

Rất chu đáo. Ai sẽ tiếp nhận công việc của bạn? Bạn có thời gian đào tạo không?

You

lǐng dǎo ān pái xiǎo chén jiē shǒu. zhè zhōu wǒ měi tiān gēn tā guò yī biàn, tā shàng shǒu hěn kuài.

领导安排小陈接手。这周我每天跟他过一遍,他上手挺快的。

Sếp đã sắp xếp Tiểu Trần tiếp nhận. Tuần này tôi mỗi ngày đi qua với anh ấy, anh ấy tiếp thu nhanh lắm.

H

hǎo. zuì hòu yī tiān qǐng guī huán diàn nǎo, mén jìn kǎ hé gōng sī wù pǐn. gōng zī lǐ huì jié suàn méi yòng wán de nián jià.

好。最后一天请归还电脑、门禁卡和公司物品。工资里会结算没用完的年假。

Tốt. Ngày cuối cùng xin trả lại máy tính, thẻ ra vào và đồ công ty. Lương sẽ thanh toán ngày phép năm chưa dùng.

You

míng bai le. xiè xie nǐ ràng lí zhí guò chéng zhè me shùn lì, zài zhè lǐ gōng zuò de zhè duàn shí jiān hěn yú kuài.

明白了。谢谢你让离职过程这么顺利,在这里工作的这段时间很愉快。

Hiểu rồi. Cảm ơn anh/chị đã giúp quy trình nghỉ việc suôn sẻ, thời gian làm việc ở đây rất vui.

Cụm từ then chốt · 关键短语

qǐng jìn

请进

mời vào

yí hàn

遗憾

đáng tiếc

zuì hòu yī tiān

最后一天

ngày cuối cùng

lí zhí liú chéng

离职流程

quy trình nghỉ việc

lí zhí miàn tán

离职面谈

phỏng vấn nghỉ việc

jiāo jiē

交接

bàn giao

guān jiàn liú chéng

关键流程

quy trình quan trọng

jiē nǐ de gōng zuò

接你的工作

tiếp nhận công việc

péi xùn

培训

đào tạo

guī huán

归还

trả lại

jié suàn nián jià

结算年假

thanh toán ngày phép năm

Lưu ý văn hoá · 文化注释

  • 中国劳动法规定员工辞职需提前30天书面通知,试用期内提前3天。

Cách luyện tập tình huống này · 如何练习

1

Nghe · 听一遍

Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.

2

Lặp lại từng câu · 逐句跟读

Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.

3

Đóng vai · 角色扮演

Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.

Câu hỏi thường gặp · 常见问题

Nói gì bằng tiếng Trung khi "辞职"?
Bạn có thể bắt đầu bằng: "领导,我想找您聊个事,方便吗?" (lǐng dǎo, wǒ xiǎng zhǎo nín liáo gè shì, fāng biàn ma?) — "Sếp ơi, tôi muốn trao đổi một việc, tiện không ạ?".
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "辞职"?
Bạn có thể sẽ nghe: "请进,什么事?" (qǐng jìn, shén me shì?) — "Mời vào, chuyện gì vậy?".
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "辞职" này?
Tình huống này có 12 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, bao gồm 提出辞职, 离职交接.
Có lưu ý văn hoá nào khi "辞职" ở Trung Quốc không?
中国劳动法规定员工辞职需提前30天书面通知,试用期内提前3天。

Tình huống Workplace liên quan · 相关场景

Xem tất cả →

想要听到真人发音?立即开始练习

Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay

免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này

免费开始 / Start Free

Đăng nhập để bắt đầu luyện 650+ tình huống tiếng Trung thực tế

Đăng nhập để bắt đầu học