Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "办公用品"?
办公用品
申请办公用品或处理设备问题 Tình huống này có 12 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 行政.
Xem trước hội thoại · 对话预览
Requesting Supplies · 申请办公用品
basicnǐ hǎo, wǒ xiǎng shēnqǐng yīxiē bàngōng yòngpǐn. xūyào yī gè xiǎnshìqì zhījià hé yī fù jiàngzào ěrjī.
你好,我想申请一些办公用品。需要一个显示器支架和一副降噪耳机。
Xin chào, tôi muốn xin một số đồ dùng văn phòng. Cần một giá đỡ màn hình và một tai nghe chống ồn.
hǎo de. zài dīngdīng shàng tíjiāo yī gè bàngōng yòngpǐn shēnqǐng dān, jīnglǐ shěnpī hòu wǒ lái cǎigòu.
好的。在钉钉上提交一个办公用品申请单,经理审批后我来采购。
Được. Nộp đơn xin đồ dùng văn phòng trên DingTalk, sếp duyệt xong tôi đi mua.
hǎo de. dàgài duō cháng shíjiān néng dào?
好的。大概多长时间能到?
Vâng. Khoảng bao lâu có hàng?
shěnpī tōngguò hòu sān dào wǔ gōngzuò rì. ěrjī rúguǒ chāoguò 500 yuán xūyào zǒngjiān shěnpī.
审批通过后三到五个工作日。耳机如果超过500元需要总监审批。
Sau khi duyệt xong ba đến năm ngày làm việc. Tai nghe nếu trên 500 tệ cần giám đốc duyệt.
míngbái le. wǒ xiān tíjiāo shēnqǐng.
明白了。我先提交申请。
Hiểu rồi. Tôi nộp đơn trước.
hǎo de, yǒu wèntí suíshí zhǎo wǒ.
好的,有问题随时找我。
Được, có vấn đề gì tìm tôi bất cứ lúc nào.
Equipment Issues · 设备问题
intermediatewǒ de diànnǎo jīntiān zǎoshang tūrán lánpíng le, chóngqǐ hòu shùjù kàn qǐlái diū shī le yī bùfèn.
我的电脑今天早上突然蓝屏了,重启后数据好像丢了一部分。
Máy tính tôi sáng nay đột nhiên bị màn hình xanh, khởi động lại thì dữ liệu hình như mất một phần.
nǐ de dàimǎ dōu zài Git shàng ba? shùjù huīfù wǒ ràng IT lái chǔlǐ.
你的代码都在Git上吧?数据恢复我让IT来处理。
Code của bạn đều trên Git đúng không? Khôi phục dữ liệu tôi nhờ IT xử lý.
dàimǎ méi wèntí, zhǔyào shì běndì de shèjì wéndǎng hé yīxiē túpiàn. yǒu méiyǒu kěnéng cóng yìngpán huīfù?
代码没问题,主要是本地的设计文档和一些截图。有没有可能从硬盘恢复?
Code không vấn đề, chủ yếu là tài liệu thiết kế và một số ảnh chụp màn hình lưu trên máy. Có khả năng khôi phục từ ổ cứng không?
wǒ ràng IT shìshi. yǐhòu zhòngyào wénjiàn jiànyì fàng dào gōngsī de yún pán shàng, zìdòng tóngbù de.
我让IT试试。以后重要文件建议放到公司的云盘上,自动同步的。
Tôi nhờ IT thử. Sau này file quan trọng nên để trên cloud drive công ty, tự động đồng bộ.
hǎo de, yǐhòu yīdìng yòng yún pán. rúguǒ diànnǎo xiū bù hǎo de huà néng huàn yī tái ma?
好的,以后一定用云盘。如果电脑修不好的话能换一台吗?
Vâng, sau này nhất định dùng cloud drive. Nếu máy tính sửa không được có thể đổi một cái không?
rúguǒ quèrèn shì yìngjiàn gùzhàng kěyǐ shēnqǐng huàn xīn. IT jiǎnchá wán hòu wǒ gàosù nǐ jiéguǒ.
如果确认是硬件故障可以申请换新。IT检查完后我告诉你结果。
Nếu xác nhận lỗi phần cứng có thể xin đổi mới. IT kiểm tra xong tôi báo kết quả cho bạn.
Cụm từ then chốt · 关键短语
xiǎn shì qì zhī jià
显示器支架
giá đỡ màn hình
jiàng zào ěr jī
降噪耳机
tai nghe chống ồn
shēn qǐng dān
申请单
đơn xin
shěnpī
审批
phê duyệt
cǎigòu
采购
mua sắm
gōng zuò rì
工作日
ngày làm việc
zǒngjiān shěnpī
总监审批
giám đốc duyệt
suíshí zhǎo wǒ
随时找我
tìm tôi bất cứ lúc nào
lán píng
蓝屏
màn hình xanh (BSOD)
shùjù diūle
数据丢了
dữ liệu mất
Git
Git
Git
shùjù huīfù
数据恢复
khôi phục dữ liệu
Cách luyện tập tình huống này · 如何练习
Nghe · 听一遍
Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.
Lặp lại từng câu · 逐句跟读
Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.
Đóng vai · 角色扮演
Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.
Câu hỏi thường gặp · 常见问题
Nói gì bằng tiếng Trung khi "办公用品"?
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "办公用品"?
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "办公用品" này?
Tình huống Workplace liên quan · 相关场景
Xem tất cả →想要听到真人发音?立即开始练习
Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay
免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này