Skip to content

Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "被裁员"?

被裁员

收到裁员通知并协商条件 Tình huống này có 12 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với HR.

Workplace · 职场12 câuCơ bản · 基础Trung cấp · 进阶

Xem trước hội thoại · 对话预览

Receiving Layoff News · 收到裁员通知

basic
H

ā wěi , hěn bào qiàn yào tōng zhī nǐ yī gè bù hǎo de xiāo xi 。 yóu yú yè wù tiáo zhěng , nǐ suǒ zài de bù mén yào cái chè le 。

阿伟,很抱歉要通知你一个不好的消息。由于业务调整,你所在的部门要裁撤了。

A Vĩ, rất tiếc phải thông báo tin không tốt. Do điều chỉnh nghiệp vụ, phòng ban của bạn sẽ bị giải thể.

You

wǒ lǐ jiě 。 qǐng wèn péi cháng fāng àn shì shén me ?

我理解。请问赔偿方案是什么?

Tôi hiểu. Xin hỏi phương án bồi thường là gì?

H

àn láo dòng fǎ shì N+1 de péi cháng biāo zhǔn 。 nǐ zài gōng sī gōng zuò le yī nián líng bā gè yuè , àn liǎng nián suàn , péi cháng sān gè yuè gōng zī 。

按劳动法是N+1的赔偿标准。你在公司工作了一年零八个月,按两年算,赔偿三个月工资。

Theo luật lao động là tiêu chuẩn bồi thường N+1. Bạn làm ở công ty một năm tám tháng, tính hai năm, bồi thường ba tháng lương.

💡 中国劳动法规定经济性裁员补偿标准为N+1(N为工作年限),每年一个月工资。

You

zuì hòu gōng zuò rì shì shén me shí hòu ? shè bǎo hé gōng jī jīn zěn me chǔ lǐ ?

最后工作日是什么时候?社保和公积金怎么处理?

Ngày làm việc cuối cùng là khi nào? Bảo hiểm xã hội và quỹ nhà ở xử lý thế nào?

H

zuì hòu gōng zuò rì shì yuè dǐ 。 shè bǎo hé gōng jī jīn jiāo dào yuè dǐ , zhī hòu nǐ kě yǐ zhuǎn dào xià yī jiā gōng sī huò zhì fù 。

最后工作日是月底。社保和公积金交到月底,之后你可以转到下一家公司或者自己交。

Ngày làm việc cuối cùng là cuối tháng. Bảo hiểm xã hội và quỹ nhà ở đóng đến cuối tháng, sau đó bạn có thể chuyển sang công ty mới hoặc tự đóng.

You

hǎo de , wǒ xū yào kàn yī kàn xié yì shū zài qiān zì 。

好的,我需要看一下协议书再签字。

Vâng, tôi cần xem thỏa thuận trước khi ký.

Negotiating Severance · 协商赔偿

intermediate
You

wǒ kàn le xié yì , yǒu jǐ gè wèn tí 。 dì yī , péi cháng àn píng jūn gōng zī suàn hái shì àn zuì jìn yī gè yuè de gōng zī suàn ?

我看了协议,有几个问题。第一,赔偿按平均工资算还是按最近一个月的工资算?

Tôi xem thỏa thuận rồi, có mấy câu hỏi. Thứ nhất, bồi thường tính theo lương trung bình hay lương tháng gần nhất?

H

àn guò qù shí èr gè yuè de píng jūn gōng zī jì suàn , bāo kuò jī běn gōng zī 、 jī xiào hé jiā bān fèi 。

按过去十二个月的平均工资计算,包括基本工资、绩效和加班费。

Tính theo lương trung bình mười hai tháng qua, bao gồm lương cơ bản, thưởng hiệu suất và phụ cấp tăng ca.

You

dì èr, nián jià hái shèng wǔ tiān méi yòng, néng zhé xiàn ma?

第二,年假还剩五天没用,能折现吗?

Thứ hai, phép năm còn dư năm ngày chưa dùng, có thể quy đổi tiền không?

H

kě yǐ de, wèi xiū de nián jià huì àn rì xīn sān bèi zhé xiàn, jiā dào zuì hòu yī bǐ gōng zī lǐ.

可以的,未休的年假会按日薪三倍折现,加到最后一笔工资里。

Được, phép năm chưa nghỉ sẽ quy đổi theo ba lần lương ngày, cộng vào lần lương cuối cùng.

You

hǎo de. rú guǒ zhè xiē dōu méi yǒu wèn tí de huà, wǒ kě yǐ qiān xié yì.

好的。如果这些都没问题的话,我可以签协议。

Vâng. Nếu những điều này đều không vấn đề thì tôi có thể ký thỏa thuận.

H

hǎo de. qiān wán hòu péi cháng jīn huì zài shí ge gōng zuò rì nèi dǎ dào nǐ de yín háng zhàng hù. zhù nǐ yī qiè shùn lì.

好的。签完后赔偿金会在十个工作日内打到你的银行账户。祝你一切顺利。

Được. Ký xong tiền bồi thường sẽ chuyển vào tài khoản ngân hàng trong mười ngày làm việc. Chúc bạn mọi điều thuận lợi.

Cụm từ then chốt · 关键短语

yè wù tiáo zhěng

业务调整

điều chỉnh nghiệp vụ

cái chè

裁撤

giải thể

péi cháng fāng àn

赔偿方案

phương án bồi thường

N+1

N+1

N+1 (N năm + 1 tháng lương)

péi cháng biāo zhǔn

赔偿标准

tiêu chuẩn bồi thường

shè bǎo

社保

bảo hiểm xã hội

gōng jī jīn

公积金

quỹ nhà ở (housing fund)

zhuǎn dào xià yī jiā

转到下一家

chuyển sang công ty mới

zì jǐ jiāo

自己交

tự đóng

xié yì shū

协议书

thỏa thuận

píng jūn gōng zī

平均工资

lương trung bình

jī xiào

绩效

thưởng hiệu suất

Lưu ý văn hoá · 文化注释

  • 中国劳动法规定经济性裁员补偿标准为N+1(N为工作年限),每年一个月工资。

Cách luyện tập tình huống này · 如何练习

1

Nghe · 听一遍

Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.

2

Lặp lại từng câu · 逐句跟读

Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.

3

Đóng vai · 角色扮演

Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.

Câu hỏi thường gặp · 常见问题

Nói gì bằng tiếng Trung khi "被裁员"?
Bạn có thể bắt đầu bằng: "我理解。请问赔偿方案是什么?" (wǒ lǐ jiě 。 qǐng wèn péi cháng fāng àn shì shén me ?) — "Tôi hiểu. Xin hỏi phương án bồi thường là gì?".
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "被裁员"?
Bạn có thể sẽ nghe: "阿伟,很抱歉要通知你一个不好的消息。由于业务调整,你所在的部门要裁撤了。" (ā wěi , hěn bào qiàn yào tōng zhī nǐ yī gè bù hǎo de xiāo xi 。 yóu yú yè wù tiáo zhěng , nǐ suǒ zài de bù mén yào cái chè le 。) — "A Vĩ, rất tiếc phải thông báo tin không tốt. Do điều chỉnh nghiệp vụ, phòng ban của bạn sẽ bị giải thể.".
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "被裁员" này?
Tình huống này có 12 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, bao gồm 收到裁员通知, 协商赔偿.
Có lưu ý văn hoá nào khi "被裁员" ở Trung Quốc không?
中国劳动法规定经济性裁员补偿标准为N+1(N为工作年限),每年一个月工资。

Tình huống Workplace liên quan · 相关场景

Xem tất cả →

想要听到真人发音?立即开始练习

Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay

免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này

免费开始 / Start Free

Đăng nhập để bắt đầu luyện 650+ tình huống tiếng Trung thực tế

Đăng nhập để bắt đầu học