Skip to content

Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "自由职业"?

自由职业

接自由职业项目时的沟通 Tình huống này có 12 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 客户.

Workplace · 职场12 câuCơ bản · 基础Trung cấp · 进阶

Xem trước hội thoại · 对话预览

Discussing the Project · 讨论项目

basic

nǐ hǎo , wǒ zài wǎng shàng kàn dào nǐ de zuò pǐn jí , xiǎng zhǎo nǐ zuò yī gè xiǎo chéng xù 。

你好,我在网上看到你的作品集,想找你做一个小程序。

Xin chào, tôi thấy portfolio của bạn trên mạng, muốn nhờ bạn làm một mini program.

You

xiè xie guān zhù ! néng jù tǐ shuō shuō nín xiǎng zuò shén me lèi xíng de xiǎo chéng xù ma ?

谢谢关注!能具体说说您想做什么类型的小程序吗?

Cảm ơn quan tâm! Có thể nói cụ thể anh muốn làm loại mini program gì không?

yī gè cān yǐn lèi de , bāo kuò zài xiàn diǎn cān 、 huì yuán guǎn lǐ hé yōu huì quàn gōng néng 。

一个餐饮类的,包括在线点餐、会员管理和优惠券功能。

Loại nhà hàng ăn uống, bao gồm đặt món online, quản lý thành viên và chức năng phiếu giảm giá.

You

míng bai le 。 zhè gè gōng néng liàng bù xiǎo , wǒ píng gū yī xià gōng zuò liàng , míng tiān gěi nín yī gè xiáng xì de bào jià hé shí jiān fāng àn 。

明白了。这个功能量不小,我评估一下工作量,明天给您一个详细的报价和时间方案。

Hiểu rồi. Khối lượng chức năng không nhỏ, tôi đánh giá khối lượng công việc, mai gửi cho anh báo giá chi tiết và phương án thời gian.

hǎo de, qī dài nǐ de fāng àn. yù suàn dà gài zài sān wàn zuǒ yòu, nǐ kàn gòu bù gòu?

好的,期待你的方案。预算大概在三万左右,你看够不够?

Được, mong phương án của bạn. Ngân sách khoảng 30.000 tệ, bạn xem đủ không?

You

sān wàn de huà yào kàn jù tǐ gōng néng fù zá dù. wǒ xiān chū fāng àn, bù hé shì wǒ men zài xiáng liáng.

三万的话要看具体功能复杂度。我先出方案,不合适我们再商量。

Ba mươi nghìn thì phải xem độ phức tạp chức năng cụ thể. Tôi ra phương án trước, không phù hợp mình bàn tiếp.

Scope and Payment Terms · 范围和付款

intermediate
You

fāng àn chū lái le. àn nín de xū qiú, bào jià shì sān wàn wǔ. fēn sān qī fù kuǎn: qiān hé tong fù 30%, zhōng qī yàn shōu fù 40%, jiāo fù hòu fù 30%.

方案出来了。按您的需求,报价是三万五。分三期付款:签合同付30%,中期验收付40%,交付后付30%。

Phương án xong rồi. Theo yêu cầu của anh, báo giá là 35.000. Chia ba đợt thanh toán: ký hợp đồng trả 30%, nghiệm thu giữa kỳ trả 40%, sau bàn giao trả 30%.

néng bù néng pián yi yī diǎn? sān wàn kě yǐ ma?

能不能便宜一点?三万可以吗?

Có thể rẻ hơn không? Ba mươi nghìn được không?

You

sān wàn de huà kě yǐ, dàn huì yuán jī fēn gōng néng yào jiǎn huà yī xià, zhǐ zuò jī chǔ bǎn.

三万的话可以,但会员积分功能要简化一下,只做基础版。

Ba mươi nghìn được, nhưng chức năng tích điểm thành viên phải đơn giản hóa, chỉ làm bản cơ bản.

kě yǐ jiē shòu. nà hé tong shén me shí hou néng qiān?

可以接受。那合同什么时候能签?

Chấp nhận được. Vậy hợp đồng khi nào ký?

You

wǒ jīn tiān bǎ hé tong fā gěi nín, nín què rèn méi wèn tí jiù qiān. shǒu kuǎn dào zhàng hòu wǒ jiù kāi shǐ zuò.

我今天把合同发给您,您确认没问题就签。首款到账后我就开始做。

Hôm nay tôi gửi hợp đồng cho anh, anh xác nhận không vấn đề thì ký. Đợt thanh toán đầu vào tài khoản tôi bắt đầu làm.

hǎo de. hé tong yǒu shén me wèn tí wǒ zài gēn nǐ gōu tōng. qī dài hé zuò!

好的。合同有什么问题我再跟你沟通。期待合作!

Vâng. Hợp đồng có vấn đề gì tôi liên hệ lại. Mong hợp tác!

Cụm từ then chốt · 关键短语

zuò pǐn jí

作品集

portfolio

xiǎo chéng xù

小程序

mini program (ứng dụng nhỏ trên WeChat)

zài xiàn diǎn cān

在线点餐

đặt món online

huì yuán guǎn lǐ

会员管理

quản lý thành viên

yōu huì quàn

优惠券

phiếu giảm giá

bàojià

报价

báo giá

gōng zuò liàng

工作量

khối lượng công việc

yù suàn

预算

ngân sách

fēn qī fù kuǎn

分期付款

thanh toán theo đợt

yàn shōu

验收

nghiệm thu

pián yí yī diǎn

便宜一点

rẻ hơn một chút

jiǎn huà

简化

đơn giản hóa

Cách luyện tập tình huống này · 如何练习

1

Nghe · 听一遍

Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.

2

Lặp lại từng câu · 逐句跟读

Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.

3

Đóng vai · 角色扮演

Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.

Câu hỏi thường gặp · 常见问题

Nói gì bằng tiếng Trung khi "自由职业"?
Bạn có thể bắt đầu bằng: "谢谢关注!能具体说说您想做什么类型的小程序吗?" (xiè xie guān zhù ! néng jù tǐ shuō shuō nín xiǎng zuò shén me lèi xíng de xiǎo chéng xù ma ?) — "Cảm ơn quan tâm! Có thể nói cụ thể anh muốn làm loại mini program gì không?".
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "自由职业"?
Bạn có thể sẽ nghe: "你好,我在网上看到你的作品集,想找你做一个小程序。" (nǐ hǎo , wǒ zài wǎng shàng kàn dào nǐ de zuò pǐn jí , xiǎng zhǎo nǐ zuò yī gè xiǎo chéng xù 。) — "Xin chào, tôi thấy portfolio của bạn trên mạng, muốn nhờ bạn làm một mini program.".
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "自由职业" này?
Tình huống này có 12 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, bao gồm 讨论项目, 范围和付款.

Tình huống Workplace liên quan · 相关场景

Xem tất cả →

想要听到真人发音?立即开始练习

Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay

免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này

免费开始 / Start Free

Đăng nhập để bắt đầu luyện 650+ tình huống tiếng Trung thực tế

Đăng nhập để bắt đầu học