Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "给同事反馈"?
给同事反馈
给同事正面反馈或建设性意见 Tình huống này có 12 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 同事.
Xem trước hội thoại · 对话预览
Positive Feedback · 正面反馈
basicxiǎo lǐ, nǐ shàng cì zuò de shù jù fēn xī bào gào zhēn de hěn zhuān yè, lǐng dǎo tè bié mǎn yì.
小李,你上次做的数据分析报告真的很专业,领导特别满意。
Tiểu Lý, báo cáo phân tích dữ liệu lần trước bạn làm thật sự rất chuyên nghiệp, lãnh đạo rất hài lòng.
xiè xie nǐ gào sù wǒ! wǒ huā le bù shǎo shí jiān zài shàng miàn, néng dé dào rèn kě hěn kāi xīn.
谢谢你告诉我!我花了不少时间在上面,能得到认可很开心。
Cảm ơn bạn đã nói! Tôi dành khá nhiều thời gian cho nó, được công nhận rất vui.
tè bié shì shù jù kě huà nà yī bù fen , tú biǎo xuǎn de hěn hǎo , yī mù liǎo rán 。 yǐ hòu yǒu fēn xī xū qiú wǒ yào duō xiàng nǐ qǐng jiào 。
特别是数据可视化那部分,图表选得很好,一目了然。以后有分析需求我要多向你请教。
Đặc biệt phần trực quan hóa dữ liệu, biểu đồ chọn rất tốt, nhìn là hiểu ngay. Sau này có nhu cầu phân tích tôi phải học hỏi bạn nhiều.
suí shí kě yǐ zhǎo wǒ ! qí shí wǒ yòng de shì Python de matplotlib kù , bǐ Excel tú biǎo hǎo kàn duō le 。
随时可以找我!其实我用的是Python的matplotlib库,比Excel图表好看多了。
Bất cứ lúc nào cũng tìm tôi được! Thực ra tôi dùng thư viện matplotlib của Python, đẹp hơn biểu đồ Excel nhiều.
tài hǎo le ! yǒu kòng de shí hou jiāo wǒ yī xià 。 tuán duì lǐ yǒu nǐ zhè yang de rén zhēn hǎo 。
太好了!有空的时候教我一下。团队里有你这样的人真好。
Tuyệt vời! Khi nào rảnh dạy tôi nhé. Trong team có người như bạn thật tốt.
hā hā , hù xiāng xué xí ma 。 nǐ qián duān zuò de yě hěn bàng , wǒ men qǔ cháng bǔ duǎn 。
哈哈,互相学习嘛。你前端做得也很棒,我们取长补短。
Ha ha, học hỏi lẫn nhau mà. Frontend bạn làm cũng rất giỏi, chúng mình bổ sung cho nhau.
Constructive Feedback · 建设性反馈
intermediatexiǎo wáng , yǒu ge shì xiǎng gēn nǐ liáo liáo 。 nǐ zuì jìn tí jiāo de dài mǎ lǐ yǒu bù shǎo dī jí cuò wù , bǐ rú biàn liàng mìng míng bù guī fàn 。
小王,有个事想跟你聊聊。你最近提交的代码里有不少低级错误,比如变量命名不规范。
Tiểu Vương, có việc muốn nói với bạn. Code bạn nộp gần đây có khá nhiều lỗi cơ bản, ví dụ đặt tên biến không theo quy chuẩn.
shì ma ? zuì jìn què shí bǐ jiào gǎn , kě néng méi zǐ xì jiǎn chá 。
是吗?最近确实比较赶,可能没仔细检查。
Vậy á? Gần đây đúng là khá gấp, có lẽ không kiểm tra kỹ.
wǒ lǐ jiě 。 jiàn yì nǐ tí jiāo qián pǎo yī biàn ESLint jiǎn chá , néng zì dòng fā xiàn dà bù fen gé shì wèn tí 。 wǒ kě yǐ bāng nǐ pèi zhì 。
我理解。建议你提交前跑一遍ESLint检查,能自动发现大部分格式问题。我可以帮你配置。
Tôi hiểu. Đề xuất bạn chạy ESLint kiểm tra trước khi nộp, tự động phát hiện phần lớn vấn đề format. Tôi có thể giúp bạn cấu hình.
hǎo de , nà má fan nǐ le 。 wǒ yǐ hòu huì zhù yì 。
好的,那麻烦你了。我以后会注意的。
Vâng, phiền bạn rồi. Sau này tôi sẽ chú ý.
bú kè qi 。 nǐ de yè wù luó jí xiě de hěn hǎo , jiù shì xì jié shàng zhù yì yī xià jiù wán měi le 。
不客气。你的业务逻辑写得很好,就是细节上注意一下就完美了。
Không có gì. Logic nghiệp vụ bạn viết rất tốt, chỉ chú ý chi tiết một chút là hoàn hảo.
xièxie nǐ zhè me shuō , nǐ de jiàn yì hěn yǒu bāng zhù 。
谢谢你这么说,你的建议很有帮助。
Cảm ơn bạn nói vậy, góp ý của bạn rất hữu ích.
Cụm từ then chốt · 关键短语
rèn kě
认可
công nhận
shù jù kě huà
数据可视化
trực quan hóa dữ liệu
yī mù liǎo rán
一目了然
nhìn là hiểu ngay
matplotlib
matplotlib
matplotlib
qǔ cháng bǔ duǎn
取长补短
bổ sung cho nhau
dī jí cuò wù
低级错误
lỗi cơ bản
biàn liàng cǎomíng
变量命名
đặt tên biến
bǐ jiào gǎn
比较赶
khá gấp / bận rộn
ESLint
ESLint
ESLint
tí jiāo qián jiǎn chá
提交前检查
kiểm tra trước khi nộp
má fan nǐ le
麻烦你了
phiền bạn rồi
jiànyì
建议
góp ý
Cách luyện tập tình huống này · 如何练习
Nghe · 听一遍
Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.
Lặp lại từng câu · 逐句跟读
Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.
Đóng vai · 角色扮演
Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.
Câu hỏi thường gặp · 常见问题
Nói gì bằng tiếng Trung khi "给同事反馈"?
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "给同事反馈"?
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "给同事反馈" này?
Tình huống Workplace liên quan · 相关场景
Xem tất cả →想要听到真人发音?立即开始练习
Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay
免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này