Skip to content

Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "Luong va cham cong"?

工资和考勤 — Luong va cham cong

Xem phieu luong, tim hieu quy dinh cham cong va cac khoan tru Tình huống này có 19 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với Phong nhan su / Ke toan. Đây là tình huống thiết yếu mà hầu hết người Việt đến Trung Quốc đều sẽ gặp.

Workplace · 职场19 câuCơ bản · 基础Trung cấp · 进阶

Xem trước hội thoại · 对话预览

Xem phieu luong / Hoi ngay tra luong · 查工资条/问发薪日

basic
You

qǐngwèn měi gè yuè shénme shíhòu fā gōngzī?

请问每个月什么时候发工资?

Xin hoi moi thang khi nao tra luong?

měi yuè shíwǔ hào fā shàng gè yuè de gōngzī, zhíjiē dǎ dào nǐ de yínháng kǎ shàng. gōngzī tiáo kěyǐ zài shǒujī shàng chá.

每月15号发上个月的工资,直接打到你的银行卡上。工资条可以在手机上查。

Moi thang ngay 15 tra luong thang truoc, chuyen thang vao the ngan hang cua ban. Phieu luong co the xem tren dien thoai.

You

hǎo de. dǐxīn shì duōshǎo? jiābān fèi zěnme suàn?

好的。底薪是多少?加班费怎么算?

Vang. Luong co ban bao nhieu? Luong tang ca tinh the nao?

dǐxīn sānqiān wǔbǎi kuài. gōngzuò rì jiābān àn yī diǎn wǔ bèi, zhōumò liǎng bèi, jiéjiàrì sān bèi. lìngwài hái yǒu quánqín jiǎng sānbǎi kuài.

底薪3500块。工作日加班按1.5倍,周末2倍,节假日3倍。另外还有全勤奖300块。

Luong co ban 3500 te. Tang ca ngay thuong tinh 1.5 lan, cuoi tuan 2 lan, ngay le 3 lan. Ngoai ra con co thuong cham cong day du 300 te.

You

wǒ kàn yīxià zhè ge yuè de gōngzī tiáo. zěnme chá ne?

我看一下这个月的工资条。怎么查呢?

Toi xem phieu luong thang nay. Xem the nao?

dǎkāi gōngsī APP, diǎn 「wǒ de gōngzī」 jiù néng kàn le. shàngmiàn yǒu dǐxīn, jiābān fèi, jiǎngjīn, kòukuǎn, měi yī xiàng dōu liè de hěn qīngchǔ.

打开公司APP,点「我的工资」就能看了。上面有底薪、加班费、奖金、扣款,每一项都列得很清楚。

Mo app cong ty, nhan 'Luong cua toi' la xem duoc. Tren do co luong co ban, luong tang ca, thuong, khoan tru, moi muc deu liet ro.

You

kàn dào le. shèbǎo kòu le duōshǎo? zhè ge shì shénme fèiyòng?

看到了。社保扣了多少?这个是什么费用?

Thay roi. Bao hiem xa hoi tru bao nhieu? Khoan nay la phi gi?

shèbǎo gèrén bùfen dàgài kòu sìbǎi kuài zuǒyòu, bāokuò yǎnglǎo bǎoxiǎn, yīliáo bǎoxiǎn hé shīyè bǎoxiǎn. gōngsī yě huì bāng nǐ jiāo yī bùfen.

社保个人部分大概扣400块左右,包括养老保险、医疗保险和失业保险。公司也会帮你交一部分。

Phan bao hiem xa hoi ca nhan tru khoang 400 te, bao gom bao hiem huu tri, bao hiem y te va bao hiem that nghiep. Cong ty cung dong mot phan cho ban.

💡 Theo luat Trung Quoc, nguoi lao dong nuoc ngoai co giay phep lao dong cung phai dong bao hiem xa hoi. Bao hiem y te giup giam chi phi kham benh dang ke.

You

míngbai le, xièxie nǐ jiěshì de zhème qīngchǔ.

明白了,谢谢你解释得这么清楚。

Hieu roi, cam on ban giai thich ro rang.

Luong tang ca / Khoan tru / Bao hiem xa hoi · 加班费/扣款/社保

intermediate
You

nǐ hǎo, zhè ge yuè gōngzī zěnme shǎo le? wǒ jiā le bùshǎo bān, dàn gōngzī méiyǒu zhǎng duōshǎo. néng bāng wǒ chá yīxià ma?

你好,这个月工资怎么少了?我加了不少班,但工资没有涨多少。能帮我查一下吗?

Xin chao, thang nay luong sao it di? Toi tang ca nhieu ma luong khong tang bao nhieu. Co the giup toi kiem tra khong?

hǎo de, wǒ bāng nǐ chá. nǐ shì ruǎn wénqiáng duì ba? zhè ge yuè dǐxīn sānqiān wǔbǎi, jiābān fèi yīqiān èrbǎi, quánqín jiǎng sānbǎi. kòukuǎn dehuà, shèbǎo sìbǎi, chídào kòu le yībǎi, sùshè fèi èrbǎi. shí fā sìqiān sānbǎi.

好的,我帮你查。你是阮文强对吧?这个月底薪3500,加班费1200,全勤奖300。扣款的话,社保400,迟到扣了100,宿舍费200。实发4300。

Duoc, toi kiem tra cho ban. Ban la Nguyen Van Cuong dung khong? Thang nay luong co ban 3500, luong tang ca 1200, thuong cham cong 300. Khoan tru thi bao hiem 400, tru di muon 100, phi ky tuc xa 200. Thuc nhan 4300.

You

chídào kòu le yībǎi? wǒ jìde jiù chídào le yī cì a, zhǐ chídào le wǔ fēnzhōng.

迟到扣了100?我记得就迟到了一次啊,只迟到了五分钟。

Tru di muon 100? Toi nho chi di muon mot lan thoi, chi muon nam phut.

xìtǒng xiǎnshì nǐ yǒu liǎng cì chídào jìlù. sān yuè wǔ hào hé sān yuè shíbā hào gè chídào le liù fēnzhōng hé sān fēnzhōng. chāoguò wǔ fēnzhōng kòu wǔshí, wǔ fēnzhōng yǐnèi kòu èrshí. yīgòng kòu le qīshí, bú shì yībǎi, wǒ kàn cuò le. wǒ bāng nǐ gēngzhèng.

系统显示你有两次迟到记录。3月5号和3月18号各迟到了6分钟和3分钟。超过5分钟扣50,5分钟以内扣20。一共扣了70,不是100,我看错了。我帮你更正。

He thong ghi ban co hai lan di muon. Ngay 5/3 va 18/3 muon 6 phut va 3 phut. Qua 5 phut tru 50, duoi 5 phut tru 20. Tong cong tru 70, khong phai 100, toi nhin nham. Toi giup ban sua lai.

You

xièxie nǐ bāng wǒ chá. nà gēngzhèng yǐhòu wǒ shí fā duōshǎo?

谢谢你帮我查。那更正以后我实发多少?

Cam on ban giup toi kiem tra. Vay sua xong toi thuc nhan bao nhieu?

gēngzhèng hòu shí fā sìqiān sānbǎi sānshí kuài. chā'é sānshí kuài zhè ge yuèdǐ bǔ gěi nǐ. yǐhòu yǒu wèntí jíshí lái wèn, bùyào děng dào fā le gōngzī cái lái.

更正后实发4330块。差额30块这个月底补给你。以后有问题及时来问,不要等到发了工资才来。

Sau khi sua thuc nhan 4330 te. Chenh lech 30 te cuoi thang nay bo sung cho ban. Sau co van de gi den hoi kip thoi, dung doi den khi tra luong roi moi den.

You

hǎo de, xièxie. hái yǒu yī gè wèntí, wǒ de shèbǎo zěnme chá? shēngbìng le zěnme yòng yībǎo?

好的,谢谢。还有一个问题,我的社保怎么查?生病了怎么用医保?

Vang, cam on. Con mot cau hoi, bao hiem xa hoi cua toi xem the nao? Bi benh thi dung bao hiem y te the nao?

xiàzài 「yuè shěng shì」 APP kěyǐ chá shèbǎo. qù dìngdiǎn yīyuàn kànbìng, dài shàng yībǎo kǎ jiù kěyǐ shuā. ménzhěn bàoxiāo bǐlì dàgài bǎifēnzhī qīshí.

下载「粤省事」APP可以查社保。去定点医院看病,带上医保卡就可以刷。门诊报销比例大概70%。

Tai app 'Yue Sheng Shi' co the xem bao hiem xa hoi. Di benh vien chi dinh kham, mang the bao hiem y te la quet duoc. Ti le chi tra kham ngoai tru khoang 70%.

💡 O Trung Quoc, bao hiem y te chi ap dung tai benh vien chi dinh (定点医院). Truoc khi di kham phai xac nhan benh vien co nam trong danh sach chi dinh khong.

You

hǎo de, wǒ xiàzài kànkan. xièxie nǐ nàixīn jiědá!

好的,我下载看看。谢谢你耐心解答!

Vang, toi tai xem. Cam on ban kien nhan giai dap!

bú kèqi. yǒu shénme bù dǒng de suíshí wèn. duìle, tíxǐng nǐ yīxià, měi gè yuè bié chídào tài duō cì, bùrán quánqín jiǎng yě méi le.

不客气。有什么不懂的随时问。对了,提醒你一下,每个月别迟到太多次,不然全勤奖也没了。

Khong co gi. Co gi khong hieu cu hoi bat cu luc nao. A, nhac ban mot chut, moi thang dung di muon nhieu qua, khong thi thuong cham cong day du cung mat.

Cụm từ then chốt · 关键短语

fā gōngzī

发工资

tra luong

gōngzī tiáo

工资条

phieu luong

dǎ dào yínháng kǎ

打到银行卡

chuyen vao the ngan hang

dǐxīn

底薪

luong co ban

quánqín jiǎng

全勤奖

thuong cham cong day du

jiǎngjīn

奖金

tien thuong

kòukuǎn

扣款

khoan tru

shèbǎo

社保

bao hiem xa hoi

yǎnglǎo bǎoxiǎn

养老保险

bao hiem huu tri

yīliáo bǎoxiǎn

医疗保险

bao hiem y te

shīyè bǎoxiǎn

失业保险

bao hiem that nghiep

shí fā

实发

thuc nhan / thuc linh

Lưu ý văn hoá · 文化注释

  • Theo luat Trung Quoc, nguoi lao dong nuoc ngoai co giay phep lao dong cung phai dong bao hiem xa hoi. Bao hiem y te giup giam chi phi kham benh dang ke.
  • O Trung Quoc, bao hiem y te chi ap dung tai benh vien chi dinh (定点医院). Truoc khi di kham phai xac nhan benh vien co nam trong danh sach chi dinh khong.

Cách luyện tập tình huống này · 如何练习

1

Nghe · 听一遍

Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.

2

Lặp lại từng câu · 逐句跟读

Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.

3

Đóng vai · 角色扮演

Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.

Câu hỏi thường gặp · 常见问题

Nói gì bằng tiếng Trung khi "Luong va cham cong"?
Bạn có thể bắt đầu bằng: "请问每个月什么时候发工资?" (qǐngwèn měi gè yuè shénme shíhòu fā gōngzī?) — "Xin hoi moi thang khi nao tra luong?".
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "Luong va cham cong"?
Bạn có thể sẽ nghe: "每月15号发上个月的工资,直接打到你的银行卡上。工资条可以在手机上查。" (měi yuè shíwǔ hào fā shàng gè yuè de gōngzī, zhíjiē dǎ dào nǐ de yínháng kǎ shàng. gōngzī tiáo kěyǐ zài shǒujī shàng chá.) — "Moi thang ngay 15 tra luong thang truoc, chuyen thang vao the ngan hang cua ban. Phieu luong co the xem tren dien thoai.".
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "Luong va cham cong" này?
Tình huống này có 19 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, bao gồm xem phieu luong / hoi ngay tra luong, luong tang ca / khoan tru / bao hiem xa hoi.
Có lưu ý văn hoá nào khi "Luong va cham cong" ở Trung Quốc không?
Theo luat Trung Quoc, nguoi lao dong nuoc ngoai co giay phep lao dong cung phai dong bao hiem xa hoi. Bao hiem y te giup giam chi phi kham benh dang ke. O Trung Quoc, bao hiem y te chi ap dung tai benh vien chi dinh (定点医院). Truoc khi di kham phai xac nhan benh vien co nam trong danh sach chi dinh khong.

Tình huống Workplace liên quan · 相关场景

Xem tất cả →

想要听到真人发音?立即开始练习

Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay

免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này

免费开始 / Start Free

Đăng nhập để bắt đầu luyện 650+ tình huống tiếng Trung thực tế

Đăng nhập để bắt đầu học