Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "Ngôn ngữ an toàn nhà máy"?
工厂安全用语 — Ngôn ngữ an toàn nhà máy
Quy tắc an toàn nhà máy, trang bị bảo hộ và xử lý tình huống khẩn cấp Tình huống này có 19 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với Quản lý an toàn / Đồng nghiệp. Đây là tình huống thiết yếu mà hầu hết người Việt đến Trung Quốc đều sẽ gặp.
Xem trước hội thoại · 对话预览
Trang bị bảo hộ và quy tắc an toàn · 安全装备和规则
basicxiǎo ruǎn, jìn chējiān zhīqián xiān bǎ ānquán zhuāngbèi chuāndài hǎo. ānquán mào, fánghù yǎnjìng, shǒutào, yīyàng dōu bù néng shǎo.
小阮,进车间之前先把安全装备穿戴好。安全帽、防护眼镜、手套,一样都不能少。
Tiểu Nguyễn, trước khi vào phân xưởng phải mặc đủ trang bị an toàn. Mũ bảo hộ, kính bảo hộ, găng tay, không thiếu cái nào.
hǎo de. qǐngwèn jǐnjí tíngjī ànniǔ zài nǎlǐ?
好的。请问紧急停机按钮在哪里?
Vâng. Xin hỏi nút dừng khẩn cấp ở đâu?
měi tái jīqì pángbiān dōu yǒu yī gè hóngsè de jǐnjí tíngjī ànniǔ. yù dào wéixiǎn mǎshàng àn. lìngwài, xiāofáng tōngdào zài nà biān, bù néng duīfàng dōngxi.
每台机器旁边都有一个红色的紧急停机按钮。遇到危险马上按。另外,消防通道在那边,不能堆放东西。
Bên cạnh mỗi máy đều có một nút dừng khẩn cấp màu đỏ. Gặp nguy hiểm nhấn ngay. Ngoài ra, lối thoát hiểm ở bên kia, không được để đồ chắn lối.
💡 Nhà máy Trung Quốc phải tuân thủ quy định an toàn nghiêm ngặt. Vi phạm quy tắc an toàn có thể bị phạt tiền hoặc sa thải.
rúguǒ zháohuǒ le zěnme bàn? mièhuǒqì zài nǎlǐ?
如果着火了怎么办?灭火器在哪里?
Nếu cháy thì làm sao? Bình chữa cháy ở đâu?
mièhuǒqì zài měi gè tōngdào kǒu dōu yǒu, hóngsè de. xiǎo huǒ kěyǐ zìjǐ miè, dà huǒ dehuà mǎshàng àn huǒjǐng ànniǔ, cóng xiāofáng tōngdào chèlí. tīng dào jǐngbào shēng jiù pǎo.
灭火器在每个通道口都有,红色的。小火可以自己灭,大火的话马上按火警按钮,从消防通道撤离。听到警报声就跑。
Bình chữa cháy ở mỗi cửa lối đi đều có, màu đỏ. Lửa nhỏ có thể tự dập, lửa lớn thì nhấn ngay nút báo cháy, thoát ra từ lối thoát hiểm. Nghe tiếng còi báo động thì chạy.
míngbai le. cāozuò jīqì de shíhòu yǒu shénme jìnjì ma?
明白了。操作机器的时候有什么禁忌吗?
Hiểu rồi. Khi vận hành máy có điều cấm kỵ gì không?
jīqì yùnzhuǎn de shíhòu bùyào bǎ shǒu shēn jìnqù. cháng tóufa yào zhā qǐlái. bù néng dài jièzhi hé xiàngliàn, huì bèi juǎn jìnqù. háiyǒu, lèi le kùn le yīdìng yào xiūxi, bù néng dàizhe píláo cāozuò.
机器运转的时候不要把手伸进去。长头发要扎起来。不能戴戒指和项链,会被卷进去。还有,累了困了一定要休息,不能带着疲劳操作。
Khi máy đang chạy không được thò tay vào. Tóc dài phải buộc lên. Không được đeo nhẫn và dây chuyền, sẽ bị cuốn vào. Ngoài ra, mệt buồn ngủ nhất định phải nghỉ, không được vận hành khi mệt mỏi.
hǎo de, ānquán dì yī. wǒ yīdìng zhùyì.
好的,安全第一。我一定注意。
Vâng, an toàn trên hết. Tôi nhất định chú ý.
duì, ānquán dì yī! yǒu rènhé bù quèdìng de cāozuò, xiān wèn zài zuò, bùyào zìjǐ shì.
对,安全第一!有任何不确定的操作,先问再做,不要自己试。
Đúng, an toàn trên hết! Bất kỳ thao tác nào không chắc chắn, hỏi trước rồi làm, đừng tự thử.
Báo cáo tai nạn / Tai nạn lao động · 事故报告/工伤
intermediatezǔzhǎng! bù hǎo le! lǎo wáng de shǒu bèi jīqì jiā dào le! liú le hěn duō xuè!
组长!不好了!老王的手被机器夹到了!流了很多血!
To truong! Khong tot roi! Tay anh Vuong bi may kep roi! Chay nhieu mau lam!
bié huāng! xiān àn jǐnjí tíngjī! nǐ qù ná jíjiù xiāng, wǒ dǎ yāo'èrlíng. yǒu rén bāngmáng àn zhù shāngkǒu zhǐxuè!
别慌!先按紧急停机!你去拿急救箱,我打120。有人帮忙按住伤口止血!
Dung hoang! Nhan nut dung khan cap truoc! Ban di lay hop so cuu, toi goi 120. Co ai giup an vao vet thuong cam mau!
jíjiù xiāng ná lái le! wǒ bāng tā àn zhù shāngkǒu. jiùhùchē duō jiǔ néng dào?
急救箱拿来了!我帮他按住伤口。救护车多久能到?
Lấy hộp sơ cứu rồi! Tôi giúp anh ấy ấn vào vết thương. Xe cứu thương bao lâu đến?
yāo'èrlíng shuō shí fēnzhōng zuǒyòu. xiān yòng shābù bāozā yīxià. xiǎo ruǎn, nǐ qù ménkǒu jiē yīxià jiùhùchē.
120说十分钟左右。先用纱布包扎一下。小阮,你去门口接一下救护车。
120 nói khoảng mười phút. Dùng băng gạc băng bó trước. Tiểu Nguyễn, bạn ra cổng đón xe cứu thương.
hǎo de, wǒ mǎshàng qù. xūyào tōngzhī tā jiālǐ rén ma?
好的,我马上去。需要通知他家里人吗?
Vâng, tôi đi ngay. Cần thông báo cho gia đình anh ấy không?
wǒ lái tōngzhī jiāshǔ. nǐ xiān qù jiē chē. děng yīxià huílái yào xiě shìgù bàogào, nǐ shì mùjī zhě.
我来通知家属。你先去接车。等一下回来要写事故报告,你是目击者。
Tôi thông báo gia đình. Bạn đi đón xe trước. Lát quay lại phải viết báo cáo tai nạn, bạn là nhân chứng.
hǎo de. zhè suàn gōngshāng ba? gōngsī huì fùzé yīyào fèi ma?
好的。这算工伤吧?公司会负责医药费吗?
Vâng. Đây tính là tai nạn lao động chứ? Công ty chịu trách nhiệm phí y tế không?
shì gōngshāng, gōngshāng bǎoxiǎn huì bàoxiāo de. yīyào fèi, zhùyuàn fèi, wùgōng fèi dōu yǒu. fàngxīn, gōngsī huì chǔlǐ hǎo de.
是工伤,工伤保险会报销的。医药费、住院费、误工费都有。放心,公司会处理好的。
Là tai nạn lao động, bảo hiểm tai nạn lao động sẽ chi trả. Phí thuốc, phí nằm viện, phí nghỉ việc đều có. Yên tâm, công ty sẽ xử lý ổn.
💡 Theo luật Trung Quốc, người lao động bị tai nạn lao động được hưởng bảo hiểm tai nạn lao động (工伤保险). Chi phí y tế, lương trong thời gian nghỉ đều được bồi thường.
nà jiù hǎo. shìgù bàogào wǒ yīnggāi xiě xiē shénme nèiróng?
那就好。事故报告我应该写些什么内容?
Vậy thì yên tâm. Báo cáo tai nạn tôi nên viết những nội dung gì?
xiě qīngchǔ shíjiān, dìdiǎn, jīngguò, shāngqíng jiù xíng. jǐ diǎn jǐ fēn, zài nǎ tái jīqì, zěnme fāshēng de, shāng le nǎlǐ. shíshì qiúshì xiě.
写清楚时间、地点、经过、伤情就行。几点几分、在哪台机器、怎么发生的、伤了哪里。实事求是写。
Viết rõ thời gian, địa điểm, diễn biến, tình trạng thương tích là được. Mấy giờ mấy phút, ở máy nào, xảy ra thế nào, bị thương ở đâu. Viết đúng sự thật.
Cụm từ then chốt · 关键短语
ānquán mào
安全帽
mũ bảo hộ
fánghù yǎnjìng
防护眼镜
kính bảo hộ
shǒutào
手套
găng tay
jǐnjí tíngjī ànniǔ
紧急停机按钮
nút dừng khẩn cấp
xiāofáng tōngdào
消防通道
lối thoát hiểm
wéixiǎn
危险
nguy hiểm
mièhuǒqì
灭火器
bình chữa cháy
huǒjǐng ànniǔ
火警按钮
nút báo cháy
chèlí
撤离
sơ tán / rút lui
jǐngbào
警报
còi báo động
yùnzhuǎn
运转
đang chạy / hoạt động
juǎn jìnqù
卷进去
bị cuốn vào
Lưu ý văn hoá · 文化注释
- •Nhà máy Trung Quốc phải tuân thủ quy định an toàn nghiêm ngặt. Vi phạm quy tắc an toàn có thể bị phạt tiền hoặc sa thải.
- •Theo luật Trung Quốc, người lao động bị tai nạn lao động được hưởng bảo hiểm tai nạn lao động (工伤保险). Chi phí y tế, lương trong thời gian nghỉ đều được bồi thường.
Cách luyện tập tình huống này · 如何练习
Nghe · 听一遍
Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.
Lặp lại từng câu · 逐句跟读
Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.
Đóng vai · 角色扮演
Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.
Câu hỏi thường gặp · 常见问题
Nói gì bằng tiếng Trung khi "Ngôn ngữ an toàn nhà máy"?
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "Ngôn ngữ an toàn nhà máy"?
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "Ngôn ngữ an toàn nhà máy" này?
Có lưu ý văn hoá nào khi "Ngôn ngữ an toàn nhà máy" ở Trung Quốc không?
Tình huống Workplace liên quan · 相关场景
Xem tất cả →想要听到真人发音?立即开始练习
Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay
免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này