Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "Giao tiếp hằng ngày ở phân xưởng"?
车间日常沟通 — Giao tiếp hằng ngày ở phân xưởng
Giao tiếp hằng ngày ở phân xưởng nhà máy, bao gồm giao ca và xin nghỉ Tình huống này có 18 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với Đồng nghiệp / Tổ trưởng. Đây là tình huống thiết yếu mà hầu hết người Việt đến Trung Quốc đều sẽ gặp.
Xem trước hội thoại · 对话预览
Giao ca / Báo cáo sản lượng · 交接班/报告产量
basicxiǎo ruǎn, jīntiān báibān de chǎnliàng zěnmeyàng? bào yīxià shù.
小阮,今天白班的产量怎么样?报一下数。
Tiểu Nguyễn, sản lượng ca ngày hôm nay thế nào? Báo số liệu đi.
jīntiān zuò le yīqiān èrbǎi gè, hégé lǜ bǎifēnzhī jiǔshíqī. yǒu sānshí duō gè bù hégé de, zhǔyào shì máocì wèntí.
今天做了一千二百个,合格率97%。有三十多个不合格的,主要是毛刺问题。
Hôm nay làm được một nghìn hai trăm cái, tỷ lệ đạt 97%. Có hơn ba mươi cái không đạt, chủ yếu là lỗi ba via.
yīqiān èrbǎi gè búcuò. máocì de wèntí nǐ jiǎnchá yīxià dāojù shì bú shì gāi huàn le. yèbān de rén lái le méiyǒu?
1200个不错。毛刺的问题你检查一下刀具是不是该换了。夜班的人来了没有?
1200 cái tốt lắm. Vấn đề ba via bạn kiểm tra xem dao có phải thay chưa. Người ca đêm đến chưa?
lái le. wǒ gēn tā jiāojiē yīxià, bǎ jīqì zhuàngkuàng hé zhùyì shìxiàng shuō qīngchǔ.
来了。我跟他交接一下,把机器状况和注意事项说清楚。
Đến rồi. Tôi bàn giao với anh ấy, nói rõ tình trạng máy và lưu ý.
xiǎo ruǎn, jīntiān jīqì zěnmeyàng? yǒu shénme yào zhùyì de?
小阮,今天机器怎么样?有什么要注意的?
Tiểu Nguyễn, hôm nay máy thế nào? Có gì cần chú ý không?
sān hào jīqì yǒudiǎn yìxiǎng, wǒ yǐjīng bàoxiū le. qítā jīqì dōu zhèngcháng. yuáncáiliào hái gòu yòng dào míngtiān shàngwǔ.
三号机器有点异响,我已经报修了。其他机器都正常。原材料还够用到明天上午。
Máy số ba hơi có tiếng lạ, tôi đã báo sửa rồi. Các máy khác đều bình thường. Nguyên liệu còn đủ dùng đến sáng mai.
hǎo de, zhīdào le. sān hào jī wǒ zhùyì yīxià. nǐ xiān xiàbān ba, xīnkǔ le.
好的,知道了。三号机我注意一下。你先下班吧,辛苦了。
Được, biết rồi. Máy số ba tôi chú ý. Bạn tan ca đi, vất vả rồi.
xièxie, nǐ yě xīnkǔ le. yǒu wèntí suíshí dǎ diànhuà gěi wǒ.
谢谢,你也辛苦了。有问题随时打电话给我。
Cảm ơn, bạn cũng vất vả. Có vấn đề gì gọi điện cho tôi bất cứ lúc nào.
Xin nghỉ / Trao đổi về tăng ca · 请假/加班沟通
intermediatezhāng zǔzhǎng, wǒ xiǎng qǐng míngtiān de jià. jiālǐ yǒudiǎn shìqing xūyào chǔlǐ.
张组长,我想请明天的假。家里有点事情需要处理。
Tổ trưởng Trương, tôi muốn xin nghỉ ngày mai. Gia đình có chút việc cần giải quyết.
míngtiān a…… zhènghǎo gǎn dìngdān ne. néng bù néng hòutiān qǐng? huòzhě qǐng bàn tiān?
明天啊……正好赶订单呢。能不能后天请?或者请半天?
Ngày mai à...... đúng lúc đang gấp đơn hàng. Có thể xin ngày kia không? Hoặc xin nửa ngày?
shì yǒudiǎn jí, yào qù bàn yī gè zhèngjiàn. qǐng bàn tiān kěyǐ, shàngwǔ qù bàn, xiàwǔ huílái shàngbān.
是有点急,要去办一个证件。请半天可以,上午去办,下午回来上班。
Hơi gấp, cần đi làm một giấy tờ. Xin nửa ngày được, sáng đi làm giấy tờ, chiều về đi làm.
xíng ba, qǐng bàn tiān. qù rénshì bù tián qǐngjià tiáo, wǒ qiānzì. xiàwǔ yī diǎn qián gǎn huílái a.
行吧,请半天。去人事部填请假条,我签字。下午一点前赶回来啊。
Được rồi, nghỉ nửa ngày. Đi phòng nhân sự điền đơn xin nghỉ, tôi ký. Trước một giờ chiều về nhé.
hǎo de, xièxie zǔzhǎng. duìle, zhè ge zhōuliù de jiābān wǒ kěyǐ cānjiā.
好的,谢谢组长。对了,这个周六的加班我可以参加。
Vâng, cảm ơn tổ trưởng. À, tăng ca thứ Bảy tuần này tôi có thể tham gia.
hǎo de. zhōuliù jiābān shì zǎoshang bā diǎn dào xiàwǔ sì diǎn, àn liǎng bèi gōngzī suàn. zhōngwǔ guǎn yī dùn fàn.
好的。周六加班是早上八点到下午四点,按两倍工资算。中午管一顿饭。
Được. Tăng ca thứ Bảy từ sáng tám giờ đến chiều bốn giờ, tính lương gấp đôi. Trưa bao một bữa cơm.
💡 Theo Luật Lao động Trung Quốc, tăng ca ngày thường tính 1.5 lần, cuối tuần 2 lần, ngày lễ 3 lần. Nhà máy thường bao cơm khi tăng ca.
liǎng bèi gōngzī tǐng hǎo de. yīgòng shàng jǐ gè xiǎoshí?
两倍工资挺好的。一共上几个小时?
Lương gấp đôi tốt đấy. Tổng cộng làm mấy tiếng?
bā gè xiǎoshí. búguò zhōngjiān xiūxi yī xiǎoshí, shíjì gōngzuò qī gè xiǎoshí. jìde zhǔnshí lái dǎkǎ.
八个小时。不过中间休息一小时,实际工作七个小时。记得准时来打卡。
Tám tiếng. Nhưng giữa chừng nghỉ một tiếng, thực tế làm việc bảy tiếng. Nhớ đến đúng giờ chấm công.
hǎo de, méi wèntí. zhōuliù jiàn!
好的,没问题。周六见!
Vâng, không vấn đề. Thứ Bảy gặp!
hǎo de, zhōuliù jiàn. míngtiān qǐngjià bié wàng le tián qǐngjià tiáo a.
好的,周六见。明天请假别忘了填请假条啊。
Được, thứ Bảy gặp. Ngày mai xin nghỉ đừng quên điền đơn nhé.
Cụm từ then chốt · 关键短语
báibān
白班
ca ngày
chǎnliàng
产量
sản lượng
bào shù
报数
báo số liệu
hégé lǜ
合格率
tỷ lệ đạt chuẩn
máocì
毛刺
ba via / gờ sắc
dāojù
刀具
dao cụ
yèbān
夜班
ca đêm
jiāojiē
交接
bàn giao
yìxiǎng
异响
tiếng lạ
bàoxiū
报修
báo sửa
yuáncáiliào
原材料
nguyên vật liệu
gǎn dìngdān
赶订单
gấp đơn hàng
Lưu ý văn hoá · 文化注释
- •Theo Luật Lao động Trung Quốc, tăng ca ngày thường tính 1.5 lần, cuối tuần 2 lần, ngày lễ 3 lần. Nhà máy thường bao cơm khi tăng ca.
Cách luyện tập tình huống này · 如何练习
Nghe · 听一遍
Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.
Lặp lại từng câu · 逐句跟读
Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.
Đóng vai · 角色扮演
Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.
Câu hỏi thường gặp · 常见问题
Nói gì bằng tiếng Trung khi "Giao tiếp hằng ngày ở phân xưởng"?
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "Giao tiếp hằng ngày ở phân xưởng"?
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "Giao tiếp hằng ngày ở phân xưởng" này?
Có lưu ý văn hoá nào khi "Giao tiếp hằng ngày ở phân xưởng" ở Trung Quốc không?
Tình huống Workplace liên quan · 相关场景
Xem tất cả →想要听到真人发音?立即开始练习
Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay
免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này