Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "冲突解决"?
冲突解决
处理工作中的分歧和冲突 Tình huống này có 12 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 同事.
Xem trước hội thoại · 对话预览
Addressing a Disagreement · 处理分歧
basicwǒ juédé zhège gōngnéng yīnggāi xiān zuò hòu duān zài zuò qián duān, nǐ zěnme kàn?
我觉得这个功能应该先做后端再做前端,你怎么看?
Tôi nghĩ chức năng này nên làm backend trước rồi frontend sau, bạn nghĩ sao?
wǒ lǐjiě nǐ de xiǎngfǎ 。 bùguò wǒ juéde kěyǐ qiánhòu duān tóngshí kāifā , yuēdìng hǎo jiēkǒu jiù xíng 。 zhèyàng xiàolǜ gèng gāo 。
我理解你的想法。不过我觉得可以前后端同时开发,约定好接口就行。这样效率更高。
Tôi hiểu ý bạn. Nhưng tôi nghĩ có thể phát triển frontend và backend cùng lúc, chỉ cần thống nhất API. Như vậy hiệu quả hơn.
dàn rúguǒ hòuduān jiēkǒu biàn le ne ? qiánduān bùshì bái zuò le ?
但如果后端接口变了呢?前端不是白做了?
Nhưng nếu API backend thay đổi thì sao? Frontend không phải làm công cốc à?
wǒmen kěyǐ xiān dìngyì hǎo jiēkǒu wéndàng , qiánduān yòng mock shùjù kāifā 。 jiùsuàn hòuduān yǒu xiǎo gǎidòng , tiáozhěng yě hěn kuài 。
我们可以先定义好接口文档,前端用mock数据开发。就算后端有小改动,调整也很快。
Chúng ta có thể định nghĩa tài liệu API trước, frontend dùng mock data phát triển. Dù backend có thay đổi nhỏ, điều chỉnh cũng rất nhanh.
èn , zhège fāng'àn quèshí kěxíng 。 nà wǒmen xiān huā yī tiān duìqí jiēkǒu wéndàng ?
嗯,这个方案倒是可行。那我们先花一天对齐接口文档?
Ừm, phương án này cũng khả thi. Vậy mình dành một ngày thống nhất tài liệu API trước?
hǎo , míngtiān shàngwǔ wǒmen yīqǐ guò yī biàn jiēkǒu , dìng xiàlái jiù kāigàn 。
好,明天上午我们一起过一遍接口,定下来就开干。
Tốt, sáng mai chúng mình cùng đi qua API, xong là bắt tay làm.
Mediating a Conflict · 调解冲突
intermediateā wěi , nǐ bāng wǒmen píng píng lǐ 。 xiǎo wáng de dàimǎ lǎo shì bù xiě zhùshì , wǒ Review de shíhòu wánquán kàn bù dǒng 。
阿伟,你帮我们评评理。小王的代码老是不写注释,我Review的时候完全看不懂。
A Vĩ, giúp bọn mình phân xử. Code của Tiểu Vương luôn không viết chú thích, khi tôi Review hoàn toàn không hiểu.
wǒ lǐjiě nǐ de gǎnshòu 。 xiǎo wáng , nǐ zhèbiān shì shénme qíngkuàng ?
我理解你的感受。小王,你这边是什么情况?
Tôi hiểu cảm giác của bạn. Tiểu Vương, bên bạn tình hình thế nào?
( xiǎo wáng shuō ) wǒ juéde dàimǎ běnshēn xiě de gòu qīngchǔ le , hǎo de dàimǎ bù xūyào tài duō zhùshì 。 érqiě jiā zhùshì tài huā shíjiān le 。
(小王说)我觉得代码本身写得够清楚了,好的代码不需要太多注释。而且加注释太花时间了。
(Tiểu Vương nói) Tôi thấy code viết đủ rõ ràng rồi, code tốt không cần nhiều chú thích. Hơn nữa thêm chú thích tốn thời gian lắm.
liǎng gèrén shuō de dōu yǒu dàolǐ 。 zhèyàng ba , guānjiàn luójí hé fùzá suànfǎ jiā zhùshì , jiǎndān de dàimǎ jiù bù yòng le 。 wǒmen dìng yī gè tuánduì guīfàn 。
两个人说得都有道理。这样吧,关键逻辑和复杂算法加注释,简单的代码就不用了。我们定一个团队规范。
Cả hai đều có lý. Vậy thế này, logic quan trọng và thuật toán phức tạp thêm chú thích, code đơn giản thì không cần. Chúng ta định một quy chuẩn nhóm.
zhèyàng hélǐ 。 yǒu gè biāozhǔn dàjiā dōu hǎo zhíxíng 。
这样合理。有个标准大家都好执行。
Vậy hợp lý. Có tiêu chuẩn thì mọi người dễ thực hiện.
hǎo , wǒ lái qǐcǎo yī fèn dàimǎ guīfàn , míngtiān fā dào qún lǐ dàjiā yīqǐ kàn kàn 。
好,我来起草一份代码规范,明天发到群里大家一起看看。
Tốt, tôi sẽ soạn thảo một bản quy chuẩn code, mai gửi vào nhóm mọi người cùng xem.
Cụm từ then chốt · 关键短语
nǐ zěnme kàn
你怎么看
bạn nghĩ sao
jiēkǒu biànle
接口变了
API thay đổi
bái zuòle
白做了
làm công cốc
mock shùjù
mock数据
mock data
jiēkǒu wéndàng
接口文档
tài liệu API
duìqí
对齐
thống nhất / đồng bộ
píng píng lǐ
评评理
phân xử
zhùshì
注释
chú thích (comment)
dàimǎ běnshēn
代码本身
bản thân code
tuánduì guīfàn
团队规范
quy chuẩn nhóm
biāo zhǔn
标准
tiêu chuẩn
Cách luyện tập tình huống này · 如何练习
Nghe · 听一遍
Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.
Lặp lại từng câu · 逐句跟读
Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.
Đóng vai · 角色扮演
Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.
Câu hỏi thường gặp · 常见问题
Nói gì bằng tiếng Trung khi "冲突解决"?
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "冲突解决"?
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "冲突解决" này?
Tình huống Workplace liên quan · 相关场景
Xem tất cả →想要听到真人发音?立即开始练习
Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay
免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này