Skip to content

Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "HR投诉"?

HR投诉

向HR反映工作中的问题 Tình huống này có 12 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với HR.

Workplace · 职场12 câuCơ bản · 基础Trung cấp · 进阶

Xem trước hội thoại · 对话预览

Reporting an Issue · 报告问题

basic
You

nǐ hǎo, wǒ xiǎng fǎnyìng yī gè wèntí. wǒmen bùmén zuìjìn liánxù jiābān sān zhōu le, měitiān dōu dào wǎnshàng 10 diǎn yǐhòu.

你好,我想反映一个问题。我们部门最近连续加班三周了,每天都到晚上10点以后。

Xin chào, tôi muốn phản ánh một vấn đề. Phòng ban chúng tôi gần đây tăng ca liên tục ba tuần, mỗi ngày đều đến sau 10 giờ tối.

H

gǎnxiè nǐ fǎnyìng. jiābān yǒu jiābān fèi huòzhě tiáoxiū ma?

感谢你反映。加班有加班费或者调休吗?

Cảm ơn bạn phản ánh. Tăng ca có phụ cấp tăng ca hoặc nghỉ bù không?

You

méiyǒu. lǐngdǎo shuō gǎn xiàngmù méi bànfǎ, dàn zhèyàng xiàqù shēntǐ zhēn de chī bù xiāo.

没有。领导说赶项目没办法,但这样下去身体真的吃不消。

Không có. Lãnh đạo nói gấp dự án không có cách nào, nhưng kiểu này tiếp tục thì sức khỏe chịu không nổi.

H

zhè ge qíng kuàng wǒ huì gēn bù mén zǒng jiān gōu tōng 。 àn láo dòng fǎ , jiā bān bì xū yǒu bǔ cháng 。 nǐ fàng xīn , wǒ lái chǔ lǐ 。

这个情况我会跟部门总监沟通。按劳动法,加班必须有补偿。你放心,我来处理。

Tình huống này tôi sẽ trao đổi với giám đốc phòng ban. Theo luật lao động, tăng ca phải có bồi thường. Bạn yên tâm, tôi xử lý.

You

xiè xie 。 wǒ bù xiǎng nào dà , zhǐ shì xī wàng néng hé lǐ ān pái gōng zuò shí jiān 。

谢谢。我不想闹大,只是希望能合理安排工作时间。

Cảm ơn. Tôi không muốn làm to chuyện, chỉ mong sắp xếp thời gian làm việc hợp lý.

H

lǐ jiě de 。 wǒ zhè zhōu nèi huì gěi nǐ yī gè huí fù 。 rú guǒ yǒu rén yīn wèi nǐ fǎn yìng wèn tí ér wéi nán nǐ , nǐ zhí jiē lái zhǎo wǒ 。

理解的。我这周内会给你一个回复。如果有人因为你反映问题而为难你,你直接来找我。

Hiểu. Trong tuần này tôi sẽ có hồi âm cho bạn. Nếu có ai vì bạn phản ánh mà gây khó dễ, bạn trực tiếp tìm tôi.

Following Up on Complaint · 跟进投诉

intermediate
You

shàng cì fǎn yìng de jiā bān wèn tí yǒu jìn zhǎn le ma ?

上次反映的加班问题有进展了吗?

Vấn đề tăng ca phản ánh lần trước có tiến triển chưa?

H

gēn nǐ de zǒng jiān tán guò le 。 tā tóng yì yǐ hòu jiā bān chāo guò liǎng xiǎo shí bì xū yǒu tiáo xiū huò zhě jiā bān fèi ,ér qiě měi zhōu jiā bān bù chāo guò sān tiān 。

跟你的总监谈过了。他同意以后加班超过两小时必须有调休或者加班费,而且每周加班不超过三天。

Đã nói với giám đốc của bạn. Anh ấy đồng ý sau này tăng ca trên hai tiếng phải có nghỉ bù hoặc phụ cấp tăng ca, và mỗi tuần tăng ca không quá ba ngày.

You

tài hǎo le ! zhī qián sān zhōu de jiā bān néng bǔ tiáo xiū ma ?

太好了!之前三周的加班能补调休吗?

Tuyệt vời! Ba tuần tăng ca trước đó có thể bù nghỉ không?

H

kě yǐ 。 nǐ tǒng jì yī xià jiā bān shí cháng , tí jiāo dào HR xì tǒng lǐ 。 wǒ lái shěn pī tiáo xiū 。

可以。你统计一下加班时长,提交到HR系统里。我来审批调休。

Được. Bạn thống kê giờ tăng ca, nộp lên hệ thống HR. Tôi duyệt nghỉ bù.

You

hǎo de , jīn tiān jiù zhěng lǐ hǎo tí jiāo 。 fēi cháng gǎn xiè nǐ de bāng zhù !

好的,今天就整理好提交。非常感谢你的帮助!

Vâng, hôm nay sắp xếp xong nộp. Rất cảm ơn sự giúp đỡ!

H

bù kè qì , zhè shì wǒ yīng gāi zuò de 。 yǐ hòu yǒu wèn tí zhí jiē zhǎo wǒ , bù yào biē zhe 。

不客气,这是我应该做的。以后有问题直接找我,不要憋着。

Không có gì, đây là việc tôi nên làm. Sau này có vấn đề trực tiếp tìm tôi, đừng giữ trong lòng.

Cụm từ then chốt · 关键短语

fǎn yìng wèn tí

反映问题

phản ánh vấn đề

lián xù jiā bān

连续加班

tăng ca liên tục

jiā bān fèi

加班费

phụ cấp tăng ca

tiáo xiū

调休

nghỉ bù

chī bù xiāo

吃不消

chịu không nổi

láo dòng fǎ

劳动法

luật lao động

bǔcháng

补偿

bồi thường

nào dà

闹大

làm to chuyện

wéi nán

为难

gây khó dễ

jìn zhǎn

进展

tiến triển

bù chāo guò sān tiān

不超过三天

không quá ba ngày

bǔ tiáo xiū

补调休

bù nghỉ

Cách luyện tập tình huống này · 如何练习

1

Nghe · 听一遍

Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.

2

Lặp lại từng câu · 逐句跟读

Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.

3

Đóng vai · 角色扮演

Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.

Câu hỏi thường gặp · 常见问题

Nói gì bằng tiếng Trung khi "HR投诉"?
Bạn có thể bắt đầu bằng: "你好,我想反映一个问题。我们部门最近连续加班三周了,每天都到晚上10点以后。" (nǐ hǎo, wǒ xiǎng fǎnyìng yī gè wèntí. wǒmen bùmén zuìjìn liánxù jiābān sān zhōu le, měitiān dōu dào wǎnshàng 10 diǎn yǐhòu.) — "Xin chào, tôi muốn phản ánh một vấn đề. Phòng ban chúng tôi gần đây tăng ca liên tục ba tuần, mỗi ngày đều đến sau 10 giờ tối.".
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "HR投诉"?
Bạn có thể sẽ nghe: "感谢你反映。加班有加班费或者调休吗?" (gǎnxiè nǐ fǎnyìng. jiābān yǒu jiābān fèi huòzhě tiáoxiū ma?) — "Cảm ơn bạn phản ánh. Tăng ca có phụ cấp tăng ca hoặc nghỉ bù không?".
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "HR投诉" này?
Tình huống này có 12 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, bao gồm 报告问题, 跟进投诉.

Tình huống Workplace liên quan · 相关场景

Xem tất cả →

想要听到真人发音?立即开始练习

Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay

免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này

免费开始 / Start Free

Đăng nhập để bắt đầu luyện 650+ tình huống tiếng Trung thực tế

Đăng nhập để bắt đầu học