Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "请假"?
请假
向领导请假,说明原因和安排 Tình huống này có 12 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 经理.
Xem trước hội thoại · 对话预览
Planned Time Off · 提前请假
basiclǐng dǎo, yǒu kòng ma? wǒ xiǎng gēn nín shuō yī shuō xià gè yuè qǐng jià de shì.
领导,有空吗?我想跟您说一下下个月请假的事。
Sếp ơi, có rảnh không ạ? Tôi muốn nói về việc xin nghỉ tháng sau.
nǐ shuō, xiǎng qǐng jǐ tiān?
你说,想请几天?
Bạn nói đi, muốn nghỉ mấy ngày?
sān yuè shí wǔ hào dào shí jiǔ hào, qǐng wǔ tiān nián jià. jiā rén cóng yuè nán lái, wǒ xiǎng péi tā men zài zhōng guó zhuǎn zhuan.
3月15号到19号,请五天年假。家人从越南来,我想陪他们在中国转转。
Từ 15 đến 19 tháng 3, xin nghỉ phép năm năm ngày. Gia đình từ Việt Nam sang, tôi muốn đưa họ đi chơi ở Trung Quốc.
💡 中国公司年假一般5-15天,取决于工龄。请假需要提前在OA系统或钉钉上提交申请。
yīng gāi méi wèn tí. nǐ zài OA shàng tí jiāo yī xià shēn qǐng, zǒu zhī qián bǎ shǒu shàng jǐn jí de huó jiāo jiē hǎo jiù xíng.
应该没问题。你在OA上提交一下申请,走之前把手上紧急的活交接好就行。
Chắc không vấn đề gì. Bạn nộp đơn trên OA, trước khi đi bàn giao công việc gấp là được.
hǎo de, wǒ tí qián ān pái hǎo. xiè xie lǐng dǎo!
好的,我提前安排好。谢谢领导!
Vâng, tôi sẽ sắp xếp trước. Cảm ơn sếp!
xíng, hǎo hǎo péi jiā rén wán. dài tā men qù gù gōng kàn kan.
行,好好陪家人玩。带他们去故宫看看。
Được, chơi vui với gia đình nhé. Đưa họ đi Cố Cung tham quan.
Urgent Time Off · 临时请假
intermediatelǐng dǎo, bù hǎo yì si, tū rán yǒu diǎn jí shì, míng tiān xiǎng qǐng yī tiān jià kě yǐ ma?
领导,不好意思,突然有点急事,明天想请一天假可以吗?
Sếp ơi, xin lỗi, đột nhiên có việc gấp, mai xin nghỉ một ngày được không ạ?
zěn me le? méi shén me shì ba?
怎么了?没什么事吧?
Sao vậy? Không sao chứ?
wǒ zū de fángzi shuǐguǎn bào le, dàochù dōu shì shuǐ. míngtiān wùyè ānpái rén lái xiū, wǒ děi zài jiā děngzhe.
我租的房子水管爆了,到处都是水。明天物业安排人来修,我得在家等着。
Nhà tôi thuê bị vỡ ống nước, nước tràn khắp nơi. Mai ban quản lý sắp xếp người đến sửa, tôi phải ở nhà chờ.
nà tǐng máfan de. xíng, nǐ qù chǔlǐ ba. míngtiān yǒu shénme jǐnjí de huó xūyào biérén jiē ma?
那挺麻烦的。行,你去处理吧。明天有什么紧急的活需要别人接吗?
Vậy phiền thật. Được, bạn đi xử lý đi. Mai có việc gấp nào cần người khác tiếp nhận không?
xiàwǔ liǎng diǎn yǒu ge kèhù diànhuà huì, xiǎo zhāng néng bāng wǒ dǐng yīxià ma? wǒ jīnwǎn bǎ zīliào fā gěi tā.
下午两点有个客户电话会,小张能帮我顶一下吗?我今晚把资料发给他。
Chiều hai giờ có cuộc gọi với khách hàng, Tiểu Trương có thể thay tôi không? Tối nay tôi gửi tài liệu cho anh ấy.
xíng, wǒ gēn xiǎo zhāng shuō yī shēng. nǐ xiān bǎ jiālǐ de shì chǔlǐ hǎo, yǒu qíngkuàng suíshí wēixìn gēn wǒ shuō.
行,我跟小张说一声。你先把家里的事处理好,有情况随时微信跟我说。
Được, tôi sẽ nói với Tiểu Trương. Bạn xử lý việc nhà trước, có gì nhắn WeChat cho tôi bất cứ lúc nào.
Cụm từ then chốt · 关键短语
qǐng jǐ tiān
请几天
nghỉ mấy ngày
OA xì tǒng
OA系统
hệ thống OA
jiāo jiē
交接
bàn giao
gù gōng
故宫
Cố Cung (Tử Cấm Thành)
zěnme le
怎么了
sao vậy
méi shén me shì ba
没什么事吧
không sao chứ
tǐng má fan de
挺麻烦的
phiền thật
jǐn jí de huó
紧急的活
việc gấp
suí shí wēi xìn gēn wǒ shuō
随时微信跟我说
nhắn WeChat bất cứ lúc nào
Lưu ý văn hoá · 文化注释
- •中国公司年假一般5-15天,取决于工龄。请假需要提前在OA系统或钉钉上提交申请。
Cách luyện tập tình huống này · 如何练习
Nghe · 听一遍
Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.
Lặp lại từng câu · 逐句跟读
Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.
Đóng vai · 角色扮演
Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.
Câu hỏi thường gặp · 常见问题
Nói gì bằng tiếng Trung khi "请假"?
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "请假"?
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "请假" này?
Có lưu ý văn hoá nào khi "请假" ở Trung Quốc không?
Tình huống Workplace liên quan · 相关场景
Xem tất cả →想要听到真人发音?立即开始练习
Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay
免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này