Skip to content

Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "Giao hàng sỉ"?

批发发货 — Giao hàng sỉ

Sắp xếp vận chuyển hàng sỉ, bao gồm giao trong nước và xuyên biên giới Tình huống này có 20 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với Nhân viên công ty vận chuyển. Đây là tình huống thiết yếu mà hầu hết người Việt đến Trung Quốc đều sẽ gặp.

Shopping · 购物20 câuCơ bản · 基础Trung cấp · 进阶

Xem trước hội thoại · 对话预览

Vận chuyển nội địa · 国内物流

basic
You

nǐ hǎo, wǒ yǒu wǔ xiāng huò yào cóng yìwū fā dào guǎngzhōu. dàgài duōshǎo qián?

你好,我有五箱货要从义乌发到广州。大概多少钱?

Xin chào, tôi có năm thùng hàng cần gửi từ Nghĩa Ô đến Quảng Châu. Khoảng bao nhiêu tiền?

yào kàn zhòngliàng hé tǐjī. měi xiāng dàgài duō zhòng? shì shénme huò?

要看重量和体积。每箱大概多重?是什么货?

Phải xem trọng lượng và thể tích. Mỗi thùng khoảng nặng bao nhiêu? Là hàng gì?

You

shǒujī ké, měi xiāng dàgài èrshí gōngjīn. zǒu lùyùn kěyǐ ma?

手机壳,每箱大概20公斤。走陆运可以吗?

Ốp điện thoại, mỗi thùng khoảng hai mươi ký. Gửi đường bộ được không?

lùyùn yìwū dào guǎngzhōu dàgài liǎng dào sān tiān. wǔ xiāng yībǎi gōngjīn, yùnfèi dàgài yībǎi wǔshí kuài. shàngmén qǔhuò jiā èrshí.

陆运义乌到广州大概两到三天。五箱100公斤,运费大概150块。上门取货加20。

Đường bộ Nghĩa Ô đến Quảng Châu khoảng hai đến ba ngày. Năm thùng một trăm ký, phí vận chuyển khoảng một trăm năm mươi tệ. Lấy hàng tận nơi thêm hai mươi.

You

hǎo de, bāng wǒ ānpái shàngmén qǔhuò. wǒ zài guójì shāngmào chéng A qū.

好的,帮我安排上门取货。我在国际商贸城A区。

Được, giúp tôi sắp xếp lấy hàng tận nơi. Tôi ở Khu A Trung tâm Thương mại Quốc tế.

hǎo de. jīntiān xiàwǔ kěyǐ qǔ. qǐng bǎ huò dǎbāo hǎo, wàimiàn tiē shàng shōuhuò dìzhǐ. dào le guǎngzhōu wǒ tōngzhī nǐ.

好的。今天下午可以取。请把货打包好,外面贴上收货地址。到了广州我通知你。

Được. Chiều nay có thể lấy. Xin đóng gói hàng cẩn thận, bên ngoài dán địa chỉ nhận hàng. Đến Quảng Châu tôi thông báo bạn.

You

kěyǐ dào fù ma? ràng guǎngzhōu nà biān de rén fù yùnfèi.

可以到付吗?让广州那边的人付运费。

Có thể trả khi nhận không? Để người bên Quảng Châu trả phí vận chuyển.

dào fù kěyǐ, búguò dào fù yào jiā bǎifēnzhī shí de shǒuxùfèi. xiàn fù dehuà yībǎi qīshí jiù xíng.

到付可以,不过到付要加10%的手续费。现付的话170就行。

Trả khi nhận được, nhưng trả khi nhận phải thêm 10% phí xử lý. Trả ngay thì một trăm bảy mươi là xong.

Giao hàng sang Việt Nam / Khai hải quan · 发货到越南/报关

intermediate
You

wǒ yào fā yī pī huò dào yuènán hénèi. nǐmen zuò yuènán zhuānxiàn ma?

我要发一批货到越南河内。你们做越南专线吗?

Tôi cần gửi một lô hàng đến Hà Nội Việt Nam. Bên bạn có tuyến chuyên Việt Nam không?

zuò de. wǒmen yǒu lùyùn hé hǎiyùn liǎng zhǒng. lùyùn zǒu píngxiáng kǒu'àn, dàgài wǔ dào qī tiān. hǎiyùn zǒu hǎifáng gǎng, yào shí dào shíwǔ tiān.

做的。我们有陆运和海运两种。陆运走凭祥口岸,大概五到七天。海运走海防港,要十到十五天。

Có chứ. Chúng tôi có đường bộ và đường biển. Đường bộ qua cửa khẩu Bằng Tường, khoảng năm đến bảy ngày. Đường biển qua cảng Hải Phòng, mất mười đến mười lăm ngày.

You

zǒu lùyùn ba, kuài yīdiǎn. dàgài èrshí xiāng, zǒnggòng wǔbǎi gōngjīn. xūyào bàoguān ma?

走陆运吧,快一点。大概20箱,总共500公斤。需要报关吗?

Đi đường bộ đi, nhanh hơn. Khoảng hai mươi thùng, tổng cộng năm trăm ký. Cần khai hải quan không?

zhèngguī bàoguān dehuà xūyào tígōng zhuāngxiāng dān, fāpiào hé yuánchǎndì zhèngmíng. wǒmen kěyǐ dàibàn bàoguān, fèiyòng lìng suàn.

正规报关的话需要提供装箱单、发票和原产地证明。我们可以代办报关,费用另算。

Khai hải quan chính quy thì cần cung cấp phiếu đóng gói, hóa đơn và giấy chứng nhận xuất xứ. Chúng tôi có thể làm hải quan thay, phí tính riêng.

You

bāng wǒ dàibàn bàoguān ba. zǒnggòng fèiyòng duōshǎo? bāokuò yùnfèi hé bàoguān fèi.

帮我代办报关吧。总共费用多少?包括运费和报关费。

Giúp tôi làm hải quan thay nhé. Tổng chi phí bao nhiêu? Bao gồm phí vận chuyển và phí hải quan.

wǔbǎi gōngjīn lùyùn dào hénèi, yùnfèi liǎngqiān wǔbǎi kuài. bàoguān fèi wǔbǎi kuài. zǒnggòng sānqiān kuài. dào le hénèi yǒu rén jiē huò ma?

500公斤陆运到河内,运费2500块。报关费500块。总共3000块。到了河内有人接货吗?

Năm trăm ký đường bộ đến Hà Nội, phí vận chuyển hai nghìn năm trăm tệ. Phí hải quan năm trăm tệ. Tổng cộng ba nghìn tệ. Đến Hà Nội có người nhận hàng không?

You

yǒu de, hénèi yǒu hézuò huǒbàn jiē. xūyào tíqián tōngzhī tāmen. huò dào le nǐ tōngzhī wǒ jiù xíng.

有的,河内有合作伙伴接。需要提前通知他们。货到了你通知我就行。

Có, Hà Nội có đối tác nhận. Cần thông báo trước cho họ. Hàng đến rồi bạn thông báo tôi là được.

hǎo de. kuài dào de shíhòu tíqián yī tiān tōngzhī nǐ hé shōuhuò rén. jìde bǎ shōuhuò rén diànhuà hé dìzhǐ fā gěi wǒ.

好的。快到的时候提前一天通知你和收货人。记得把收货人电话和地址发给我。

Được. Sắp đến sẽ thông báo trước một ngày cho bạn và người nhận hàng. Nhớ gửi cho tôi số điện thoại và địa chỉ người nhận.

You

hǎo de, wǒ xiànzài wēixìn fā gěi nǐ. háiyǒu, bāozhuāng yào jiāgù yīxià, lùtú yuǎn pà yā huài.

好的,我现在微信发给你。还有,包装要加固一下,路途远怕压坏。

Được, tôi gửi qua WeChat cho bạn ngay. Ngoài ra, đóng gói phải gia cố thêm, đường xa sợ bị ép hỏng.

fàngxīn, wǒmen huì yòng mùjià jiāgù de. jiāgù fèiyòng wǔshí kuài, bǎoxiǎn kěyǐ mǎi yě kěyǐ bù mǎi. jiànyì mǎi, wànyī yǒu sǔnhuài kěyǐ péi.

放心,我们会用木架加固的。加固费用50块,保险可以买也可以不买。建议买,万一有损坏可以赔。

Yên tâm, chúng tôi sẽ dùng khung gỗ gia cố. Phí gia cố năm mươi tệ, bảo hiểm có thể mua hoặc không. Khuyên mua, lỡ có hư hỏng có thể bồi thường.

💡 Gửi hàng quốc tế nên mua bảo hiểm vận chuyển. Phí thường là 1-3% giá trị hàng, nhưng nếu hàng hư hỏng có thể được bồi thường toàn bộ.

You

hǎo, mǎi bǎoxiǎn. nà shénme shíhòu lái qǔhuò?

好,买保险。那什么时候来取货?

Được, mua bảo hiểm. Vậy khi nào đến lấy hàng?

míngtiān shàngwǔ lái qǔ. nǐ bǎ huò zhǔnbèi hǎo jiù xíng. wǒ fā gè qǔhuò dān gěi nǐ quèrèn yīxià.

明天上午来取。你把货准备好就行。我发个取货单给你确认一下。

Sáng mai đến lấy. Bạn chuẩn bị hàng sẵn là được. Tôi gửi phiếu lấy hàng cho bạn xác nhận.

Cụm từ then chốt · 关键短语

zhòngliàng

重量

trọng lượng

tǐjī

体积

thể tích

lùyùn

陆运

vận chuyển đường bộ

yùnfèi

运费

phí vận chuyển

shàngmén qǔhuò

上门取货

lấy hàng tận nơi

dǎbāo hǎo

打包好

đóng gói cẩn thận

shōuhuò dìzhǐ

收货地址

địa chỉ nhận hàng

dào fù

到付

trả khi nhận hàng

xiàn fù

现付

trả ngay

shǒuxùfèi

手续费

phí xử lý

zhuānxiàn

专线

tuyến chuyên

kǒu'àn

口岸

cửa khẩu

Lưu ý văn hoá · 文化注释

  • Gửi hàng quốc tế nên mua bảo hiểm vận chuyển. Phí thường là 1-3% giá trị hàng, nhưng nếu hàng hư hỏng có thể được bồi thường toàn bộ.

Cách luyện tập tình huống này · 如何练习

1

Nghe · 听一遍

Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.

2

Lặp lại từng câu · 逐句跟读

Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.

3

Đóng vai · 角色扮演

Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.

Câu hỏi thường gặp · 常见问题

Nói gì bằng tiếng Trung khi "Giao hàng sỉ"?
Bạn có thể bắt đầu bằng: "你好,我有五箱货要从义乌发到广州。大概多少钱?" (nǐ hǎo, wǒ yǒu wǔ xiāng huò yào cóng yìwū fā dào guǎngzhōu. dàgài duōshǎo qián?) — "Xin chào, tôi có năm thùng hàng cần gửi từ Nghĩa Ô đến Quảng Châu. Khoảng bao nhiêu tiền?".
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "Giao hàng sỉ"?
Bạn có thể sẽ nghe: "要看重量和体积。每箱大概多重?是什么货?" (yào kàn zhòngliàng hé tǐjī. měi xiāng dàgài duō zhòng? shì shénme huò?) — "Phải xem trọng lượng và thể tích. Mỗi thùng khoảng nặng bao nhiêu? Là hàng gì?".
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "Giao hàng sỉ" này?
Tình huống này có 20 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, bao gồm vận chuyển nội địa, giao hàng sang việt nam / khai hải quan.
Có lưu ý văn hoá nào khi "Giao hàng sỉ" ở Trung Quốc không?
Gửi hàng quốc tế nên mua bảo hiểm vận chuyển. Phí thường là 1-3% giá trị hàng, nhưng nếu hàng hư hỏng có thể được bồi thường toàn bộ.

Tình huống Shopping liên quan · 相关场景

Xem tất cả →

想要听到真人发音?立即开始练习

Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay

免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này

免费开始 / Start Free

Đăng nhập để bắt đầu luyện 650+ tình huống tiếng Trung thực tế

Đăng nhập để bắt đầu học