Skip to content

Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "服装购物"?

服装购物

在服装店购买衣服,包括挑选、试穿、购买、换货退货等场景 Tình huống này có 33 lượt hội thoại trong 3 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 店员.

Shopping · 购物33 câuCơ bản · 基础Trung cấp · 进阶Trung cấp · 进阶

Xem trước hội thoại · 对话预览

Trying On & Buying Clothes · 试穿买衣服

basic

nǐ hǎo! huān yíng guāng lín. qǐng wèn nín zài zhǎo shén me tè bié de dōng xi ma?

你好!欢迎光临。请问您在找什么特别的东西吗?

Xin chào! Chào mừng quý khách. Xin hỏi quý khách đang tìm món đồ đặc biệt nào ạ?

You

shì de, wǒ xiǎng zhǎo yī jiàn jiā kè. chūn tiān chuān de, qīng bó yī diǎn de.

是的,我想找一件夹克。春天穿的,轻薄一点的。

Vâng, tôi muốn tìm một chiếc áo khoác. Mặc mùa xuân, loại mỏng nhẹ một chút.

hǎo de! zhè biān yǒu bù shǎo xuǎn zé. nín chuān duō dà hào de?

好的!这边有不少选择。您穿多大号的?

Vâng ạ! Bên này có khá nhiều lựa chọn. Anh/chị mặc size bao nhiêu ạ?

You

wǒ yī bān chuān zhōng hào. zhè jiàn kě yǐ shì chuān ma?

我一般穿中号。这件可以试穿吗?

Tôi thường mặc size trung bình. Chiếc này có thể mặc thử không ạ?

💡 "中国的服装尺码标准和越南不太一样,建议先试穿再购买。

dāng rán kě yǐ ! shì yī jiān zài nà biān 。 wǒ bāng nín ná zhōng hào 。 yào bú yào yě shì yī jiàn xiǎo hào , yǐ fáng wàn yī ?

当然可以!试衣间在那边。我帮您拿中号。要不要也试一件小号,以防万一?

Dạ được ạ! Phòng thử đồ ở đằng kia. Em lấy cho chị/anh/bạn size trung bình nhé. Có muốn thử cả size nhỏ không, phòng trường hợp ạ?

You

hǎo de , liǎng jiàn dōu shì shì 。 xiè xie 。

好的,两件都试试。谢谢。

Vâng, tôi thử cả hai. Cảm ơn.

shì de zěn me yàng ? zhōng hào hé shì ma ?

试得怎么样?中号合适吗?

Thử thế nào rồi ạ? Size trung bình có vừa không ạ?

You

zhōng hào yǒu diǎn sōng 。 xiǎo hào gèng hé shēn 。 wǒ yào xiǎo hào de 。

中号有点松。小号更合身。我要小号的。

Size trung bình hơi rộng. Size nhỏ vừa hơn. Em lấy size nhỏ ạ.

💡 "决定要买时说"我要这个"或"这件我要了"都可以。"

xuǎn de hǎo ! chuān zài nín shēn shàng zhēn hǎo kàn 。 zhè jiàn 89 yuán 。 shuā kǎ hái shì xiàn jīn ?

选得好!穿在您身上真好看。这件89元。刷卡还是现金?

Chọn tốt lắm ạ! Mặc lên người chị/anh/bạn đẹp thật. Cái này 89 tệ. Chị/anh/bạn thanh toán bằng thẻ hay tiền mặt ạ?

You

shuā kǎ 。 nǐ men shōu Zhīfùbǎo ma ?

刷卡。你们收 支付宝 吗?

Em thanh toán bằng thẻ ạ. Bên mình có nhận Alipay không ạ?

shōu de , wǒ men jiē shòu Zhīfùbǎo 、 Wēixìn zhīfù hé Yínlián 。 xū yào dài zi ma ?

收的,我们接受 支付宝、微信支付和银联。需要袋子吗?

Có ạ, bên em có nhận Alipay, WeChat Pay và UnionPay. Chị/anh/bạn có cần túi không ạ?

You

hǎo de , xiè xie !

好的,谢谢!

Vâng, cảm ơn!

gěi nín shōu jù 。 píng shōu jù 30 tiān nèi kě yǐ tuì huàn 。 chuān zhe yú kuài !

给您收据。凭收据30天内可以退换。穿着愉快!

Đây là hóa đơn của chị/anh/bạn. Dựa vào hóa đơn, chị/anh/bạn có thể đổi trả trong vòng 30 ngày ạ. Chúc chị/anh/bạn mặc vui vẻ!

Exchange or Return · 换货退货

intermediate
You

nǐ hǎo , wǒ zuó tiān mǎi le zhè jiàn jiā kè , dàn shì bù tài hé shēn 。 wǒ xiǎng huàn yī jiàn 。

你好,我昨天买了这件夹克,但不太合身。我想换一件。

Xin chào, hôm qua tôi có mua chiếc áo khoác này nhưng nó không vừa lắm. Tôi muốn đổi một cái khác.

💡 "退换货时带好收据、保持标签完好会更顺利。中国大商场一般7天无理由退换。"

hěn bàoqiàn. nín dài shōujù le ma?

很抱歉。您带收据了吗?

Rất xin lỗi. Quý khách có mang theo hóa đơn không ạ?

You

yǒu de, zài zhèlǐ. biāoqiān hái zài. wǒ zhǐ xūyào dà yī hào de.

有的,在这里。标签还在。我只需要大一号的。

Có ạ, ở đây. Nhãn mác còn đây. Tôi chỉ cần cỡ lớn hơn một chút thôi.

wǒ kàn kàn zhōng hào yǒu méiyǒu huò……yǒu de. nín yào xiān shì chuān yīxià ma?

我看看中号有没有货……有的。您要先试穿一下吗?

Để tôi xem cỡ trung có còn hàng không... Có rồi ạ. Quý khách có muốn thử trước không ạ?

You

hǎo de. zhè cì wǒ yào quèrèn héshēn zài shuō.

好的。这次我要确认合身再说。

Vâng. Lần này tôi muốn xác nhận là vừa vặn đã rồi mới quyết định.

qǐng qù shì ba, shì yī jiān kōngzhe de. màn man lái.

请去试吧,试衣间空着的。慢慢来。

Xin mời vào thử ạ, phòng thử đồ đang trống. Cứ từ từ ạ.

You

zhè jiàn wánměi héshēn. kěyǐ huàn ma?

这件完美合身。可以换吗?

Cái này mặc vừa như in. Tôi có thể đổi được không?

jiàgé yīyàng, zhíjiē huàn jiù xíng. bùyòng bǔ chājià. gěi nín xīn de shōujù.

价格一样,直接换就行了。不用补差价。给您新的收据。

Giá tiền như nhau, đổi trực tiếp là được ạ. Không cần bù thêm tiền. Gửi quý khách hóa đơn mới ạ.

You

xièxie. rúguǒ wǒ xiǎng tuì huò ne? tuì huò zhèngcè shì shénme?

谢谢。如果我想退货呢?退货政策是什么?

Cảm ơn. Nếu tôi muốn trả hàng thì sao ạ? Chính sách trả hàng là gì ạ?

píng shōujù 30 tiān nèi kěyǐ quán'é tuì kuǎn. 30 tiān hòu zhǐ néng huàn chéng diànpù jīfēn. dǎzhé shāngpǐn bù néng tuì.

凭收据30天内可以全额退款。30天后只能换成店铺积分。打折商品不能退。

Trong vòng 30 ngày với hóa đơn có thể hoàn tiền đầy đủ. Sau 30 ngày chỉ có thể đổi thành điểm tích lũy của cửa hàng. Hàng giảm giá không được trả.

Size Not Available · 没有合适尺码

intermediate
You

qǐng wèn, zhè jiàn chènshān yǒu dà hào ma?

请问,这件衬衫有大号吗?

Xin hỏi, cái áo sơ mi này có cỡ lớn không ạ?

wǒ kànkan…… bàoqiàn, zhège yánsè de dà hào mài wán le. Zhǐ shèng xiǎo hào hé zhōng hào le.

我看看……抱歉,这个颜色的大号卖完了。只剩小号和中号了。

Để tôi xem... Xin lỗi, cỡ lớn của màu này đã bán hết rồi ạ. Chỉ còn cỡ nhỏ và cỡ vừa thôi.

You

tài kěxī le. Dà hào de yǒu bié de yánsè ma?

太可惜了。大号的有别的颜色吗?

Tiếc quá. Cỡ lớn có màu khác không ạ?

dà hào yǒu cáng lán sè hé huī sè de. Yào kànkan ma?

大号有藏蓝色和灰色的。要看看吗?

Cỡ lớn có màu xanh tím than và màu xám ạ. Anh/chị có muốn xem không?

You

wǒ zhēn de xiǎng yào báisè de. Néng bāng wǒ chá chá bié de diàn yǒu méiyǒu ma?

我真的想要白色的。能帮我查查别的店有没有吗?

Tôi thật sự muốn màu trắng. Bạn có thể giúp tôi kiểm tra xem cửa hàng khác có không không?

hǎo de, wǒ bāng nín chá yī xià…… shì zhōngxīn diàn yǒu liǎng jiàn báisè dà hào. Wǒ kěyǐ bāng nín tiáohuò guòqù, huòzhě nín kěyǐ wǎngshàng xiàdān, sòng huò dào jiā.

好的,我帮您查一下……市中心店有两件白色大号。我可以帮您调货过来,或者您可以网上下单,送货到家。

Vâng ạ, tôi giúp anh/chị kiểm tra một chút... Cửa hàng ở trung tâm có hai cái màu trắng cỡ lớn. Tôi có thể giúp anh/chị chuyển hàng đến đây, hoặc anh/chị có thể đặt hàng trên mạng, giao hàng tận nhà ạ.

You

tiáohuò xūyào duō cháng shíjiān?

调货需要多长时间?

Chuyển hàng thì mất bao lâu ạ?

yībān 2-3 gè gōngzuò rì. Dào le wǒmen huì fā duǎnxìn tōngzhī nín. Rúguǒ wǎngshàng xiàdān, 5 tiān nèi kěyǐ jì dào nín de dìzhǐ.

一般2-3个工作日。到了我们会发短信通知您。如果网上下单,5天内可以寄到您的地址。

Thông thường là 2-3 ngày làm việc ạ. Hàng về chúng tôi sẽ nhắn tin báo cho anh/chị. Nếu đặt hàng trên mạng thì trong vòng 5 ngày có thể gửi đến địa chỉ của anh/chị ạ.

You

wǒ zhǐ dāi jǐ tiān. Nà wǒ jiù wǎngshàng xiàdān ba. Nǐ néng bāng wǒ nòng yīxià ma?

我只待几天。那我就网上下单吧。你能帮我弄一下吗?

Tôi chỉ ở đây vài ngày thôi. Vậy tôi sẽ đặt hàng trên mạng nhé. Bạn có thể giúp tôi làm thủ tục được không?

dāngrán! Zhè shì wǒmen wǎngzhàn de èrwéimǎ. Sǎo yīxià, sōu zhège diàopái shàng de kuǎnhào jiù xíng. Mǎn 50 yuán miǎn yùnfèi.

当然!这是我们网站的二维码。扫一下,搜这个吊牌上的款号就行。满50元免运费。

Tất nhiên rồi! Đây là mã QR của trang web chúng tôi ạ. Anh/chị quét mã rồi tìm theo mã số trên mác áo là được ạ. Trên 50 tệ thì miễn phí vận chuyển ạ.

Cụm từ then chốt · 关键短语

zài zhǎo

在找

Đang tìm

tè bié de dōng xi

特别的东西

Một món quà đặc biệt

xuǎn zé / kuǎn shì

选择/款式

Kiểu dáng / Mẫu mã

shén me chǐ mǎ

什么尺码

cỡ nào

shìyījiān

试衣间

phòng thử đồ

bāng nín ná zhōng hào

帮您拿中号

Giúp bạn lấy size trung bình ạ

yǐ fáng wàn yī

以防万一

phòng khi

zěn me yàng

怎么样

thế nào

hé shì ma

合适吗

vừa không

chuān zhe hǎo kàn

穿着好看

mặc đẹp

shuā kǎ háishì xiànjīn

刷卡还是现金

Quẹt thẻ hay tiền mặt ạ?

jiē shòu / shōu

接受/收

Nhận / Đồng ý

Lưu ý văn hoá · 文化注释

  • "中国的服装尺码标准和越南不太一样,建议先试穿再购买。
  • "决定要买时说"我要这个"或"这件我要了"都可以。"
  • "退换货时带好收据、保持标签完好会更顺利。中国大商场一般7天无理由退换。"

Cách luyện tập tình huống này · 如何练习

1

Nghe · 听一遍

Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.

2

Lặp lại từng câu · 逐句跟读

Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.

3

Đóng vai · 角色扮演

Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.

Câu hỏi thường gặp · 常见问题

Nói gì bằng tiếng Trung khi "服装购物"?
Bạn có thể bắt đầu bằng: "是的,我想找一件夹克。春天穿的,轻薄一点的。" (shì de, wǒ xiǎng zhǎo yī jiàn jiā kè. chūn tiān chuān de, qīng bó yī diǎn de.) — "Vâng, tôi muốn tìm một chiếc áo khoác. Mặc mùa xuân, loại mỏng nhẹ một chút.".
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "服装购物"?
Bạn có thể sẽ nghe: "你好!欢迎光临。请问您在找什么特别的东西吗?" (nǐ hǎo! huān yíng guāng lín. qǐng wèn nín zài zhǎo shén me tè bié de dōng xi ma?) — "Xin chào! Chào mừng quý khách. Xin hỏi quý khách đang tìm món đồ đặc biệt nào ạ?".
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "服装购物" này?
Tình huống này có 33 lượt hội thoại trong 3 luồng hội thoại, bao gồm 试穿买衣服, 换货退货, 没有合适尺码.
Có lưu ý văn hoá nào khi "服装购物" ở Trung Quốc không?
"中国的服装尺码标准和越南不太一样,建议先试穿再购买。 "决定要买时说"我要这个"或"这件我要了"都可以。"

Tình huống Shopping liên quan · 相关场景

Xem tất cả →

想要听到真人发音?立即开始练习

Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay

免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này

免费开始 / Start Free

Đăng nhập để bắt đầu luyện 650+ tình huống tiếng Trung thực tế

Đăng nhập để bắt đầu học