Skip to content

Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "便利店"?

便利店

在便利店购物,包括询价、找商品、加热食物、外卡支付等场景 Tình huống này có 33 lượt hội thoại trong 3 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 店员.

Shopping · 购物33 câuCơ bản · 基础Trung cấp · 进阶Nâng cao · 高级

Xem trước hội thoại · 对话预览

Basic Shopping · 基本购物

basic

nǐ hǎo ! huān yíng guāng lín . xū yào bāng máng zhǎo shén me suí shí jiào wǒ .

你好!欢迎光临。需要帮忙找什么随时叫我。

Xin chào! Chào mừng quý khách. Nếu cần giúp tìm gì cứ gọi tôi bất cứ lúc nào ạ.

You

xiè xie . zhè ge sān míng zhì duō shao qián ?

谢谢。这个三明治多少钱?

Cảm ơn. Cái bánh sandwich này bao nhiêu tiền ạ?

nà ge 5.49 yuán . rú guǒ zài ná yī píng yǐn liào de huà , wǒ men yǒu tào cān yōu huì — sān míng zhì jiā rèn hé yǐn liào 7.99 yuán .

那个5.49元。如果再拿一瓶饮料的话,我们有套餐优惠——三明治加任意饮料7.99元。

Cái kia 5.49 tệ. Nếu lấy thêm một chai nước nữa thì chúng tôi có ưu đãi combo - bánh sandwich kèm bất kỳ loại nước nào là 7.99 tệ.

You

hěn huá suàn . wǒ yào tào cān . néng bāng wǒ bǎ sān míng zhì rè yī xià ma ?

很划算。我要套餐。能帮我把三明治加热一下吗?

Rất hời. Tôi lấy combo ạ. Bạn có thể giúp tôi làm nóng bánh sandwich lên được không?

hǎo de ! wǒ bāng nín wēi bō yī xià . dà gài yī fēn zhōng . yào bú yào zài ná yī xiē zhǐ jīn hé fān qié jiàng ?

好的!我帮您微波一下。大概一分钟。要不要再拿一些纸巾和番茄酱?

Vâng ạ! Tôi giúp quý khách vi sóng một chút. Khoảng một phút. Quý khách có muốn lấy thêm giấy ăn và tương cà không ạ?

You

hǎo de . nǐ men yǒu suí chù dài ma ?

好的。你们有塑料袋吗?

Vâng ạ. Các bạn có túi nhựa không ạ?

yǒu de , bù guò suí chù dài měi ge shōu 10 měi fēn . huò zhě nín kě yǐ yòng wǒ men de miǎn fèi zhǐ dài .

有的,不过塑料袋每个收10美分。或者您可以用我们的免费纸袋。

Có ạ, nhưng túi nhựa mỗi cái tính 10 xu. Hoặc quý khách có thể dùng túi giấy miễn phí của chúng tôi ạ.

💡 很多城市已经对塑料袋收费甚至禁止使用,建议自带环保袋。

You

zhǐ dài jiù xíng . xiè xie .

纸袋就行。谢谢。

Túi giấy là được rồi. Cảm ơn.

gěi nín rè heat hǎo de sān míng zhì hé yǐn liào. tào cān 7.99 yuán jiā shuì, yī gòng 8.63 yuán. xiàn jīn hái shì shuā kǎ?

给您加热好的三明治和饮料。套餐7.99元加税,一共8.63元。现金还是刷卡?

Cháu/em hâm nóng bánh mì sandwich và đồ uống cho bác/anh/chị ạ. Một phần là 7.99 tệ cộng thuế, tổng cộng là 8.63 tệ. Bác/anh/chị thanh toán bằng tiền mặt hay quẹt thẻ ạ?

You

shuā kǎ. kě yǐ gǎn yīng zhī fù ma?

刷卡。可以感应支付吗?

Quẹt thẻ ạ. Có thể dùng thanh toán không tiếp xúc (contactless) được không ạ?

kě yǐ, zài zhè lǐ gǎn yīng yī xià jiù xíng. hǎo le! zhù nín yú kuài.

可以,在这里感应一下就行。好了!祝您愉快。

Được ạ, bác/anh/chị chỉ cần chạm vào đây là được ạ. Xong rồi! Chúc bác/anh/chị vui vẻ ạ.

Special Requests · 特殊需求

intermediate
You

nǐ hǎo, nǐ men shōu wài guó xìn yòng kǎ ma? wǒ yǒu yī zhāng zhōng guó de kǎ.

你好,你们收外国信用卡吗?我有一张中国的卡。

Xin chào, bên mình có nhận thẻ tín dụng nước ngoài không ạ? Tôi có một thẻ của Trung Quốc.

wǒ men shōu zhī fù bǎo hé wàn shì dá kǎ, bāo kuò guó jì kǎ. yín lián yě kě néng xíng — wǒ bāng nín shì yī xià. bù xíng de huà, wǒ men yě jiē shòu yín lián hé Google Pay.

我们收 支付宝 和万事达卡,包括国际卡。银联也可能行——我帮您试一下。不行的话,我们也接受 银联 和 Google Pay。

Bên em có nhận Alipay và Mastercard ạ, bao gồm cả thẻ quốc tế. UnionPay cũng có thể được ạ — để em thử cho mình ạ. Nếu không được thì bên em cũng chấp nhận UnionPay và Google Pay ạ.

You

tài hǎo le, shuā guò le! néng gěi wǒ yī zhāng shōu jù ma? wǒ xū yào bào xiāo.

太好了,刷过了!能给我一张收据吗?我需要报销。

Tuyệt quá, quẹt được rồi ạ! Cho tôi xin một hóa đơn được không? Tôi cần để thanh toán lại.

dāng rán. gěi nín shōu jù. rú guǒ xū yào diàn zǐ bǎn de, wǒ yě kě yǐ fā dào nín yóu xiāng.

当然。给您收据。如果需要电子版的,我也可以发到您邮箱。

Dạ vâng. Của bác/anh/chị đây ạ. Nếu cần bản điện tử, em cũng có thể gửi vào email cho bác/anh/chị ạ.

You

bù hǎo yì si, wǒ fā xiàn ná cuò le. néng tuì le huàn yī gè duì de ma?

不好意思,我发现拿错了。能退了换一个对的吗?

Xin lỗi, tôi phát hiện mình lấy nhầm rồi. Có thể trả lại để đổi lấy cái đúng được không ạ?

gāng mǎi de méi wèn tí. wǒ bāng nín qǔ xiāo zhè ge, chóng xīn sǎo duì de nà ge. nín shí jì xū yào nǎ ge?

刚买的没问题。我帮您取消这个,重新扫对的那个。您实际需要哪个?

Đồ vừa mua thì không vấn đề gì ạ. Để em hủy cái này và quét lại cái đúng ạ. Bác/anh/chị thực sự cần cái nào ạ?

You

wǒ xiǎng yào wú táng de, bú shì pǔ tōng de.

我想要无糖的,不是普通的。

Tôi muốn loại không đường, không phải loại thường ạ.

míng bai le. wú táng bǎn qí shí jià gé yī yàng, zhí jiē bāng nín huàn. gěi nín xīn de shōu jù. zhī qián nà ge de tuì kuǎn yī tiān liǎng tiān nèi huì tuì dào nín kǎ shàng.

明白了。无糖版其实价格一样,直接帮您换。给您新的收据。之前那个的退款一两天内会退到您卡上。

Vâng ạ. Bản không đường giá vẫn vậy, tôi đổi cho bạn luôn. Đây là hóa đơn mới của bạn. Tiền hoàn lại của hóa đơn cũ sẽ về thẻ của bạn trong vòng một đến hai ngày ạ.

You

tài hǎo le. xiè xie nǐ zhè me rè xīn!

太好了。谢谢你这么热心!

Tuyệt quá. Cảm ơn bạn đã nhiệt tình như vậy!

bú kè qi. huān yíng zài lái. zhù nín yǒu měi hǎo de yī tiān!

不客气!欢迎再来。祝您有美好的一天!

Không có gì ạ! Mời bạn ghé lại lần sau. Chúc bạn một ngày tốt lành!

Medicine & Personal Care · 药妆便利

advanced
You

qǐng wèn, nǐ men yǒu gǎn mào yào ma? wǒ cóng zuó tiān kāi shǐ sǎng zi téng.

请问,你们有感冒药吗?我从昨天开始嗓子疼。

Xin hỏi, các bạn có thuốc cảm không? Tôi bị đau họng từ hôm qua ạ.

yǒu de, hòu miàn yǒu yī ge xiǎo yào pǐn qū. sǎng zi téng de huà, tuī jiàn zhè zhǒng hán piàn huò zhě zhè ge hóu lóng pēn wù. rú guǒ hái yǒu bí sāi, zhè kuǎn duō zhēn zhì gǎn mào yào xiào guǒ bù cuò.

有的,后面有一个小药品区。嗓子疼的话,推荐这种含片或者这个喉咙喷雾。如果还有鼻塞,这款多症状感冒药效果不错。

Có ạ, phía sau có một khu vực thuốc nhỏ. Nếu bị đau họng, tôi gợi ý loại viên ngậm này hoặc xịt họng này. Nếu còn bị nghẹt mũi, thuốc cảm đa triệu chứng này hiệu quả lắm ạ.

💡 在中国和日本,便利店和药妆店可以买到很多非处方药(OTC),不需要处方。

You

wǒ yào hóu lóng pēn wù. nǐ men hái yǒu zhǐ tòng yào ma? bǐ rú bù luò fēn?

我要喉咙喷雾。你们还有止痛药吗?比如布洛芬?

Tôi lấy xịt họng. Các bạn còn thuốc giảm đau không? Ví dụ như ibuprofen?

yǒu de, bù luò fēn hé duì yǐ xiān'ān jī fēn dōu yǒu. bù luò fēn duì xiāo yán gèng hǎo, duì yǐ xiān'ān jī fēn duì wèi gèng wēn hé. nín yào nǎ zhǒng?

有的,布洛芬和对乙酰氨基酚都有。布洛芬对消炎更好,对乙酰氨基酚对胃更温和。您要哪种?

Có ạ, cả ibuprofen và paracetamol đều có. Ibuprofen tốt hơn cho việc giảm viêm, còn paracetamol thì dịu nhẹ hơn cho dạ dày. Bạn lấy loại nào ạ?

You

nà wǒ yào bù luò fēn. lìng wài, wǒ hái xū yào yī xiē jī běn de hù fū pǐn. yǒu fáng shài shuāng hé rùn chún gǎo ma?

那我要布洛芬。另外,我还需要一些基本的护肤品。有防晒霜和润唇膏吗?

Vậy tôi lấy ibuprofen. Ngoài ra, tôi cần một số sản phẩm chăm sóc da cơ bản. Có kem chống nắng và son dưỡng môi không?

yǒu de! fáng shài shuāng zài zhè ge jià zi shàng — yǒu SPF 30 hé SPF 50 de. rùn chún gǎo yǒu hǎo jǐ kuǎn, yǒu hán fáng shài hé bù hán fáng shài de. zhè kuǎn dài SPF 15 de mài de zuì hǎo.

有的!防晒霜在这个架子上——有SPF 30和SPF 50的。润唇膏有好几款,有含防晒和不含防晒的。这款带SPF 15的卖得最好。

Có ạ! Kem chống nắng ở kệ này ạ - có loại SPF 30 và SPF 50. Son dưỡng môi có mấy loại, có loại có chống nắng và không có chống nắng. Loại có SPF 15 này bán chạy nhất ạ.

You

hǎo de. wǒ hái xūyào yī xiǎo guǎn yágāo hé yī bǎ yáshuā. yǒu lǚxíng zhuāng de ma?

好的。我还需要一小管牙膏和一把牙刷。有旅行装的吗?

Vâng ạ. Tôi cần thêm một tuýp kem đánh răng nhỏ và một bàn chải đánh răng nữa. Có loại du lịch không ạ?

yǒu de, shōuyín tái pángbiān jiù yǒu lǚxíng zhuāng xǐshù yòngpǐn. yágāo, yáshuā, mí nǐ xǐfàshuǐ, zhǐ hàn jì —— dōu zài lǚxíng yòngpǐn qū. dàxiǎo yě fúhé fēijī ānjiǎn biāozhǔn, kěyǐ dài shàng fēijī.

有的,收银台旁边就有旅行装洗漱用品。牙膏、牙刷、迷你洗发水、止汗剂——都在旅行用品区。大小也符合飞机安检标准,可以带上飞机。

Có ạ, ngay cạnh quầy thu ngân có đồ dùng cá nhân loại du lịch. Kem đánh răng, bàn chải, dầu gội mini, lăn khử mùi - tất cả đều ở khu đồ du lịch. Kích cỡ cũng đạt tiêu chuẩn an ninh sân bay, có thể mang lên máy bay ạ.

You

tài hǎo le. yǒu shénme zhì shíchā de dōngxi tuījiàn ma? wǒ zuótiān gāng dào, wǎnshàng shuì bù zháo.

太好了。有什么治时差的东西推荐吗?我昨天刚到,晚上睡不着。

Tuyệt quá. Có món gì trị jet lag không ạ? Tôi mới đến hôm qua, tối ngủ không được.

wǒmen yǒu tuìhēisù bǔchōng jì —— duì dǎo shíchā hěn shòu huānyíng. 3 háo kè de jìliàng tōngcháng jiù gòu le. wǒmen hái yǒu cǎoběn zhùmián chá hé xūnlánhuā zhěntou pēnshì. jiànyì xiān shì shi tuìhēisù.

我们有褪黑素补充剂——对倒时差很受欢迎。3毫克的剂量通常就够了。我们还有草本助眠茶和薰衣草枕头喷雾。建议先试试褪黑素。

Chúng tôi có viên uống melatonin - rất được ưa chuộng để trị jet lag. Liều 3mg thường là đủ ạ. Chúng tôi còn có trà thảo dược giúp ngủ ngon và xịt gối hoa oải hương. Nên thử melatonin trước ạ.

💡 褪黑素在中国作为保健品出售,不需要处方。但在一些国家是处方药,购买前建议了解当地法规。

You

wǒ shì shi tuìhēisù. zhèxiē dōu yào le. yīgòng duōshǎo qián?

我试试褪黑素。这些都要了。一共多少钱?

Tôi thử melatonin ạ. Lấy tất cả những món này. Tổng cộng bao nhiêu tiền ạ?

wǒ bāng nín suàn yī xia…… hóulóng pēnshì 8.99 yuán, bùluòfēnlín 6.49 yuán, fángshǎishuāng 11.99 yuán, rùn chún gāo 3.49 yuán, lǚxíng yágāo yáshuā tào zhuāng 4.99 yuán, tuìhēisù 7.99 yuán. hán shuì yīgòng 47.52 yuán. xūyào dàizi ma?

我帮您算一下……喉咙喷雾8.99元,布洛芬6.49元,防晒霜11.99元,润唇膏3.49元,旅行牙膏牙刷套装4.99元,褪黑素7.99元。含税一共47.52元。需要袋子吗?

Để tôi tính cho quý khách... Xịt họng 8.99 tệ, Ibuprofen 6.49 tệ, kem chống nắng 11.99 tệ, son dưỡng 3.49 tệ, bộ kem đánh răng bàn chải du lịch 4.99 tệ, melatonin 7.99 tệ. Bao gồm thuế là 47.52 tệ ạ. Quý khách có cần túi không ạ?

Cụm từ then chốt · 关键短语

huān yíng guāng lín

欢迎光临

Chào mừng quý khách

zhǎo shén me

找什么

Tìm gì ạ?

tào cān yōu huì

套餐优惠

Ưu đãi combo

rèn yì yǐn liào

任意饮料

Đồ uống tùy chọn

wēi bō jiā rè

微波加热

hâm nóng bằng lò vi sóng

zhǐ jīn

纸巾

khăn giấy

fānqié jiàng

番茄酱

Tương cà ạ.

měi ge dài zi shōu fèi

每个袋子收费

tính phí cho mỗi túi

zhǐ dài

纸袋

túi giấy

jiā shuì

加税

cộng thêm thuế

zǒng gòng

总共

Tổng cộng

zài zhè lǐ gǎn yìng

在这里感应

chạm vào đây

Lưu ý văn hoá · 文化注释

  • 很多城市已经对塑料袋收费甚至禁止使用,建议自带环保袋。
  • 在中国和日本,便利店和药妆店可以买到很多非处方药(OTC),不需要处方。
  • 褪黑素在中国作为保健品出售,不需要处方。但在一些国家是处方药,购买前建议了解当地法规。

Cách luyện tập tình huống này · 如何练习

1

Nghe · 听一遍

Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.

2

Lặp lại từng câu · 逐句跟读

Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.

3

Đóng vai · 角色扮演

Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.

Câu hỏi thường gặp · 常见问题

Nói gì bằng tiếng Trung khi "便利店"?
Bạn có thể bắt đầu bằng: "谢谢。这个三明治多少钱?" (xiè xie . zhè ge sān míng zhì duō shao qián ?) — "Cảm ơn. Cái bánh sandwich này bao nhiêu tiền ạ?".
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "便利店"?
Bạn có thể sẽ nghe: "你好!欢迎光临。需要帮忙找什么随时叫我。" (nǐ hǎo ! huān yíng guāng lín . xū yào bāng máng zhǎo shén me suí shí jiào wǒ .) — "Xin chào! Chào mừng quý khách. Nếu cần giúp tìm gì cứ gọi tôi bất cứ lúc nào ạ.".
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "便利店" này?
Tình huống này có 33 lượt hội thoại trong 3 luồng hội thoại, bao gồm 基本购物, 特殊需求, 药妆便利.
Có lưu ý văn hoá nào khi "便利店" ở Trung Quốc không?
很多城市已经对塑料袋收费甚至禁止使用,建议自带环保袋。 在中国和日本,便利店和药妆店可以买到很多非处方药(OTC),不需要处方。

Tình huống Shopping liên quan · 相关场景

Xem tất cả →

想要听到真人发音?立即开始练习

Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay

免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này

免费开始 / Start Free

Đăng nhập để bắt đầu luyện 650+ tình huống tiếng Trung thực tế

Đăng nhập để bắt đầu học