Skip to content

Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "Đặt lại / Bổ sung hàng"?

返单/补货 — Đặt lại / Bổ sung hàng

Liên hệ nhà cung cấp qua WeChat để đặt lại và bổ sung hàng Tình huống này có 10 lượt hội thoại trong 1 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với Nhà cung cấp (qua WeChat).

Shopping · 购物10 câuCơ bản · 基础

Xem trước hội thoại · 对话预览

Liên hệ bổ sung hàng qua WeChat · 微信联系补货

basic
You

lǐ zǒng, nǐ hǎo! shàng cì nà pī shǒujī ké zài yuènán mài de hěn hǎo, wǒ xiǎng fǎndān.

李总,你好!上次那批手机壳在越南卖得很好,我想返单。

Anh/chị Lý, xin chào! Lô ốp điện thoại lần trước bán rất chạy ở Việt Nam, tôi muốn đặt lại.

hǎo a! shàng cì nà kuǎn hái yǒu xiànhuò. nǐ yào duōshǎo? háishi yīyàng de guīgé ma?

好啊!上次那款还有现货。你要多少?还是一样的规格吗?

Tốt quá! Mẫu lần trước vẫn còn hàng sẵn. Bạn muốn bao nhiêu? Vẫn cùng quy cách chứ?

You

guīgé yīyàng. zhè cì duō ná yīdiǎn, yào yīqiān gè. yánsè dehuà, hēisè duō yào yīxiē, báisè shǎo yīdiǎn.

规格一样。这次多拿一点,要一千个。颜色的话,黑色多要一些,白色少一点。

Quy cách giống. Lần này lấy nhiều hơn, cần một nghìn cái. Về màu thì đen lấy nhiều hơn, trắng ít hơn.

yīqiān gè méi wèntí. hēisè liùbǎi, báisè sìbǎi, kěyǐ ba? jiàgé dehuà, liàng dà le gěi nǐ yōuhuì, sānshí kuài yī gè.

一千个没问题。黑色六百,白色四百,可以吧?价格的话,量大了给你优惠,30块一个。

Một nghìn cái không vấn đề. Đen sáu trăm, trắng bốn trăm, được chứ? Về giá thì lượng lớn rồi ưu đãi cho bạn, ba mươi tệ một cái.

You

shàng cì shì sānshíyī kuài, zhè cì liàng dà le cái jiàng yī kuài ma? néng bù néng èrshíbā?

上次是31块,这次量大了才降一块吗?能不能28?

Lần trước ba mươi mốt tệ, lần này lượng lớn rồi mới giảm một tệ thôi à? Hai mươi tám được không?

èrshíbā yǒudiǎn dī le. èrshíjiǔ ba, lǎo kèhù jià. wǒ bǎozhèng zhìliàng gēn shàng cì yīyàng.

28有点低了。29吧,老客户价。我保证质量跟上次一样。

Hai mươi tám hơi thấp. Hai mươi chín nhé, giá khách quen. Tôi đảm bảo chất lượng giống lần trước.

You

xíng, èrshíjiǔ chéngjiāo. wǒ xiànzài jiù dǎkuǎn, bǎifēnzhī sānshí dìngjīn. nǐ quèrèn yīxià shōu dào le tōngzhī wǒ.

行,29成交。我现在就打款,30%定金。你确认一下收到了通知我。

Được, hai mươi chín chốt. Tôi chuyển tiền ngay, 30% đặt cọc. Bạn xác nhận nhận được rồi thông báo tôi.

hǎo de. shōu dào dìngjīn bāqiān qībǎi kuài le, xièxie. yùjì wǔ tiān nèi kěyǐ fāhuò, fāhuò qián wǒ wēixìn tōngzhī nǐ fù wěikuǎn.

好的。收到定金8700块了,谢谢。预计五天内可以发货,发货前我微信通知你付尾款。

Được. Nhận được đặt cọc tám nghìn bảy trăm tệ rồi, cảm ơn. Dự kiến trong năm ngày có thể giao hàng, trước khi giao tôi thông báo bạn qua WeChat trả nốt.

You

hǎo de, xīnkǔ le! duìle, zhè cì bāozhuāng néng bù néng bāng wǒ tiē shàng yuènányǔ de biāoqiān? wǒ bǎ biāoqiān wénjiàn fā gěi nǐ.

好的,辛苦了!对了,这次包装能不能帮我贴上越南语的标签?我把标签文件发给你。

Được rồi, vất vả rồi! À, lần này đóng gói có thể giúp tôi dán nhãn tiếng Việt không? Tôi gửi file nhãn cho bạn.

kěyǐ de, miǎnfèi bāng nǐ tiē. nǐ bǎ biāoqiān wénjiàn fā guòlái, wǒ ràng gōngrén tiē hǎo zài fā.

可以的,免费帮你贴。你把标签文件发过来,我让工人贴好再发。

Được, dán miễn phí cho bạn. Bạn gửi file nhãn qua, tôi bảo công nhân dán xong rồi gửi.

💡 Nhà cung cấp Trung Quốc thường sẵn sàng làm thêm dịch vụ nhỏ miễn phí (dán nhãn, đóng gói đặc biệt) để giữ khách quen. Đây là văn hóa kinh doanh dựa trên quan hệ.

Cụm từ then chốt · 关键短语

fǎndān

返单

đặt lại đơn hàng

guīgé

规格

quy cách / thông số

bǔhuò

补货

bổ sung hàng

lǎo kèhù jià

老客户价

giá dành cho khách quen

dǎkuǎn

打款

chuyển tiền

yùjì

预计

dự kiến

biāoqiān

标签

nhãn

miǎnfèi

免费

miễn phí

Lưu ý văn hoá · 文化注释

  • Nhà cung cấp Trung Quốc thường sẵn sàng làm thêm dịch vụ nhỏ miễn phí (dán nhãn, đóng gói đặc biệt) để giữ khách quen. Đây là văn hóa kinh doanh dựa trên quan hệ.

Cách luyện tập tình huống này · 如何练习

1

Nghe · 听一遍

Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.

2

Lặp lại từng câu · 逐句跟读

Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.

3

Đóng vai · 角色扮演

Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.

Câu hỏi thường gặp · 常见问题

Nói gì bằng tiếng Trung khi "Đặt lại / Bổ sung hàng"?
Bạn có thể bắt đầu bằng: "李总,你好!上次那批手机壳在越南卖得很好,我想返单。" (lǐ zǒng, nǐ hǎo! shàng cì nà pī shǒujī ké zài yuènán mài de hěn hǎo, wǒ xiǎng fǎndān.) — "Anh/chị Lý, xin chào! Lô ốp điện thoại lần trước bán rất chạy ở Việt Nam, tôi muốn đặt lại.".
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "Đặt lại / Bổ sung hàng"?
Bạn có thể sẽ nghe: "好啊!上次那款还有现货。你要多少?还是一样的规格吗?" (hǎo a! shàng cì nà kuǎn hái yǒu xiànhuò. nǐ yào duōshǎo? háishi yīyàng de guīgé ma?) — "Tốt quá! Mẫu lần trước vẫn còn hàng sẵn. Bạn muốn bao nhiêu? Vẫn cùng quy cách chứ?".
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "Đặt lại / Bổ sung hàng" này?
Tình huống này có 10 lượt hội thoại trong 1 luồng hội thoại, bao gồm liên hệ bổ sung hàng qua wechat.
Có lưu ý văn hoá nào khi "Đặt lại / Bổ sung hàng" ở Trung Quốc không?
Nhà cung cấp Trung Quốc thường sẵn sàng làm thêm dịch vụ nhỏ miễn phí (dán nhãn, đóng gói đặc biệt) để giữ khách quen. Đây là văn hóa kinh doanh dựa trên quan hệ.

Tình huống Shopping liên quan · 相关场景

Xem tất cả →

想要听到真人发音?立即开始练习

Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay

免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này

免费开始 / Start Free

Đăng nhập để bắt đầu luyện 650+ tình huống tiếng Trung thực tế

Đăng nhập để bắt đầu học