Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "Trả giá hàng sỉ"?
批发砍价 — Trả giá hàng sỉ
Thương lượng giá cả ở chợ sỉ, giành giá tốt nhất Tình huống này có 22 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với Chủ gian hàng. Đây là tình huống thiết yếu mà hầu hết người Việt đến Trung Quốc đều sẽ gặp.
Xem trước hội thoại · 对话预览
Thương lượng giá thông thường · 正常议价
basiclǎobǎn, zhè kuǎn chōngdiànbǎo náhuò jià duōshǎo?
老板,这款充电宝拿货价多少?
Chủ quầy ơi, mẫu sạc dự phòng này giá lấy hàng bao nhiêu?
zhè kuǎn sānshíwǔ yī gè, yīwàn háo'ān de, zhìliàng hěn hǎo. nǐ yào duōshǎo?
这款35一个,10000毫安的,质量很好。你要多少?
Mẫu này ba mươi lăm tệ một cái, mười nghìn mAh, chất lượng rất tốt. Bạn muốn bao nhiêu?
sānshíwǔ yǒudiǎn gāo le. néng zài yōuhuì yīdiǎn ma? wǒ zhǔnbèi ná wǔbǎi gè.
35有点高了。能再优惠一点吗?我准备拿五百个。
Ba mươi lăm hơi cao. Có thể ưu đãi thêm không? Tôi chuẩn bị lấy năm trăm cái.
wǔbǎi gè dehuà, kěyǐ gěi nǐ sānshí'èr. zài dī zhēnde zuò bù liǎo le, chéngběn jiù zài nàlǐ.
五百个的话,可以给你32。再低真的做不了了,成本就在那里。
Năm trăm cái thì có thể cho bạn ba mươi hai. Thấp hơn nữa thật sự không làm được, giá vốn ở đó rồi.
sānshí xíng bù xíng? rúguǒ zhìliàng hǎo, yǐhòu chángqī cóng nǐ zhèlǐ náhuò.
30行不行?如果质量好,以后长期从你这里拿货。
Ba mươi được không? Nếu chất lượng tốt, sau này lấy hàng dài hạn ở chỗ bạn.
sānshí zhēnde tài dī le. zhèyàng ba, gěi nǐ sānshíyī, chéngxīn jià. nǐ shì dì yī cì lái, wǒ ràng yī bù.
30真的太低了。这样吧,给你31,诚心价。你是第一次来,我让一步。
Ba mươi thật sự quá thấp. Thế này nhé, cho bạn ba mươi mốt, giá thành tâm. Bạn lần đầu đến, tôi nhường một bước.
hǎo ba, sānshíyī chéngjiāo. zěnme fùkuǎn? kěyǐ yòng zhīfùbǎo ma?
好吧,31成交。怎么付款?可以用支付宝吗?
Được rồi, ba mươi mốt chốt. Thanh toán thế nào? Dùng Alipay được không?
zhīfùbǎo, wēixìn dōu xíng. dà'é dehuà zǒu yínháng zhuǎnzhàng yě kěyǐ. xiān fù bǎifēnzhī sānshí dìngjīn, fāhuò qián fù wěikuǎn.
支付宝、微信都行。大额的话走银行转账也可以。先付30%定金,发货前付尾款。
Alipay, WeChat đều được. Số tiền lớn thì chuyển khoản ngân hàng cũng được. Trả trước 30% đặt cọc, trước khi giao hàng trả phần còn lại.
💡 Giao dịch sỉ ở Trung Quốc thường theo mô hình: đặt cọc 30% trước, thanh toán phần còn lại trước khi giao. WeChat/Alipay cho đơn nhỏ, chuyển khoản cho đơn lớn.
hǎo de, wǒ xiān fù dìngjīn. shénme shíhòu kěyǐ fāhuò?
好的,我先付定金。什么时候可以发货?
Được rồi, tôi trả đặt cọc trước. Khi nào có thể giao hàng?
xiànhuò dehuà sān tiān nèi kěyǐ fā. rúguǒ yào dìngzhì bāozhuāng, yào yī gè xīngqī zuǒyòu.
现货的话三天内可以发。如果要定制包装,要一个星期左右。
Hàng có sẵn thì trong ba ngày giao được. Nếu muốn đóng gói riêng, cần khoảng một tuần.
xiànhuò jiù xíng, bú yòng dìngzhì. sān tiān nèi fāhuò méi wèntí ba?
现货就行,不用定制。三天内发货没问题吧?
Hàng có sẵn là được, không cần đóng gói riêng. Trong ba ngày giao hàng không vấn đề chứ?
méi wèntí! dào shíhòu wǒ wēixìn tōngzhī nǐ fāhuò dānhào. hézuò yúkuài!
没问题!到时候我微信通知你发货单号。合作愉快!
Không vấn đề! Lúc đó tôi thông báo qua WeChat mã vận đơn cho bạn. Hợp tác vui vẻ!
Hàng hỗn hợp / Hàng tồn / Giá đặc biệt · 混批/尾货/特价
intermediatelǎobǎn, nǐmen yǒu méiyǒu wěihuò zài chǔlǐ? wǒ kěyǐ kànkan.
老板,你们有没有尾货在处理?我可以看看。
Chủ quầy ơi, bên bạn có hàng tồn đang xử lý không? Tôi có thể xem.
yǒu yī pī qùnián de kuǎn, kùcún dàgài hái yǒu liǎngqiān duō gè. yuánjià shíwǔ kuài de, xiànzài shí kuài qīngdiào.
有一批去年的款,库存大概还有两千多个。原价15块的,现在10块清掉。
Có một lô mẫu năm ngoái, tồn kho còn khoảng hơn hai nghìn cái. Giá gốc mười lăm tệ, bây giờ mười tệ thanh lý.
shí kuài háishi yǒudiǎn guì. quánbù liǎngqiān gè dǎbāo dehuà néng gěi dào shénme jià?
10块还是有点贵。全部两千个打包的话能给到什么价?
Mười tệ vẫn hơi đắt. Nếu gom cả hai nghìn cái thì cho được giá bao nhiêu?
quánbù yào dehuà, bā kuài gěi nǐ. zhè ge jià wǒ jiùshì qīng kùcún, bù zhuànqián de.
全部要的话,8块给你。这个价我就是清库存,不赚钱的。
Lấy hết thì tám tệ cho bạn. Giá này tôi chỉ là thanh kho, không lời.
qī kuài xíng bù xíng? wǒ yī cìxìng quán ná zǒu, gěi nǐ téng chū cāngwèi.
7块行不行?我一次性全拿走,给你腾出仓位。
Bảy tệ được không? Tôi lấy hết một lần, giải phóng chỗ kho cho bạn.
qī kuài wǔ ba, wǒ zài sòng nǐ yī xiāng xīnkuǎn de yàngpǐn. xià cì xīnkuǎn nǐ yě cóng wǒ zhèlǐ ná.
7块5吧,我再送你一箱新款的样品。下次新款你也从我这里拿。
Bảy tệ rưỡi nhé, tôi tặng thêm bạn một thùng mẫu hàng mới. Lần sau mẫu mới bạn cũng lấy từ tôi.
chéngjiāo! jīntiān néng fāhuò ma? wǒ jiào wùliú lái lā.
成交!今天能发货吗?我叫物流来拉。
Chốt! Hôm nay giao hàng được không? Tôi gọi vận chuyển đến lấy.
kěyǐ, xiàwǔ sān diǎn qián fù wán kuǎn wǒ jiù gěi nǐ bèi hǎo. nǐ shì zǒu nǎ jiā wùliú?
可以,下午三点前付完款我就给你备好。你是走哪家物流?
Được, trước ba giờ chiều thanh toán xong tôi chuẩn bị xong cho bạn. Bạn gửi qua hãng vận chuyển nào?
wǒ wèn yīxià huòdài, quèdìng le gàosu nǐ. xiān sǎomǎ fùkuǎn.
我问一下货代,确定了告诉你。先扫码付款。
Tôi hỏi bên vận chuyển, xác định rồi nói bạn. Quét mã thanh toán trước.
hǎo de, zhè shì shōukuǎn mǎ. dào zhàng le wǒ zhè biān xiǎnshì. xièxie lǎobǎn, yǐhòu duō zhàogù shēngyì!
好的,这是收款码。到账了我这边显示。谢谢老板,以后多照顾生意!
Được, đây là mã thanh toán. Tiền vào tài khoản bên tôi hiển thị. Cảm ơn chủ, sau này chiếu cố làm ăn nhé!
Cụm từ then chốt · 关键短语
háo'ān
毫安
mAh (đơn vị dung lượng pin)
chéngběn
成本
giá vốn
zuò bù liǎo
做不了
không làm được
chéngxīn jià
诚心价
giá thành tâm
ràng yī bù
让一步
nhường một bước
dìngjīn
定金
tiền đặt cọc
wěikuǎn
尾款
tiền thanh toán cuối
yínháng zhuǎnzhàng
银行转账
chuyển khoản ngân hàng
xiànhuò
现货
hàng có sẵn
dìngzhì bāozhuāng
定制包装
đóng gói riêng
fāhuò dānhào
发货单号
mã vận đơn
wěihuò
尾货
hàng tồn kho
Lưu ý văn hoá · 文化注释
- •Giao dịch sỉ ở Trung Quốc thường theo mô hình: đặt cọc 30% trước, thanh toán phần còn lại trước khi giao. WeChat/Alipay cho đơn nhỏ, chuyển khoản cho đơn lớn.
Cách luyện tập tình huống này · 如何练习
Nghe · 听一遍
Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.
Lặp lại từng câu · 逐句跟读
Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.
Đóng vai · 角色扮演
Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.
Câu hỏi thường gặp · 常见问题
Nói gì bằng tiếng Trung khi "Trả giá hàng sỉ"?
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "Trả giá hàng sỉ"?
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "Trả giá hàng sỉ" này?
Có lưu ý văn hoá nào khi "Trả giá hàng sỉ" ở Trung Quốc không?
Tình huống Shopping liên quan · 相关场景
Xem tất cả →想要听到真人发音?立即开始练习
Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay
免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này