Skip to content

Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "二手/古董店"?

二手/古董店

在二手服装店和古董店淘货、了解物品历史和状况 Tình huống này có 22 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 店主/店员.

Shopping · 购物22 câuCơ bản · 基础Trung cấp · 进阶

Xem trước hội thoại · 对话预览

Vintage Clothing · 二手服装

basic
You

nǐ hǎo! wǒ hěn xǐhuān zhè jiā diàn de fēnwéi. nǐmen zhuānmén zuò nǎge niándài de?

你好!我很喜欢这家店的氛围。你们专门做哪个年代的?

Xin chào! Tôi rất thích không khí của cửa hàng mình. Bên mình chuyên về trang phục thập niên nào vậy ạ?

xièxiè! wǒmen zhǔyào zuò 70, 80 hé 90 niándài de fúzhuāng. měi zhōu yǒu xīn huò dào. zuǒ biān de yījià àn niándài fēn, yòu biān àn fúzhuāng lèixíng fēn. suíbiàn fānfān — zuì hǎo de dōngxi tōngcháng cáng zài lǐmiàn!

谢谢!我们主要做70、80和90年代的服装。每周有新货到。左边的衣架按年代分,右边按服装类型分。随便翻翻——最好的东西通常藏在里面!

Cảm ơn quý khách! Chúng tôi chủ yếu kinh doanh trang phục thập niên 70, 80 và 90. Mỗi tuần đều có hàng mới về. Móc treo bên trái được phân loại theo thập niên, bên phải phân loại theo kiểu dáng trang phục. Quý khách cứ xem tự nhiên ạ - những món đồ hay nhất thường ẩn giấu bên trong!

You

wǒ zài zhǎozhe yī jiàn fùgǔ niúzǎi jiákè. 90 niándài de kěnéng.

我在找一件复古牛仔夹克。90年代的可能。

Tôi đang tìm một chiếc áo khoác bò vintage. Có lẽ là của thập niên 90 ạ.

hǎo yǎnguāng! zhè biān yǒu jǐ jiàn. zhè jiàn Levi's shì 92 nián de — zhuàngtài hěn hǎo. yuánshǐ niǔkòu, méiyǒu pòsǔn, zhǐyǒu zìrán de tuìsè. zhè jiàn shì zhōnghào.

好眼光!这边有几件。这件Levi's是92年的——状态很好。原版纽扣,没有破损,只有自然的褪色。这件是中号。

Anh/chị tinh mắt thật! Bên này có mấy chiếc. Chiếc Levi's này là của năm 92 - tình trạng rất tốt. Khuy nguyên bản, không rách, chỉ có phai màu tự nhiên. Chiếc này là size trung ạ.

You

kàn qǐ lái bù cuò! duō shǎo qián?

看起来不错!多少钱?

Trông hay đấy! Bao nhiêu tiền?

zhè jiàn 65 yuán. duì yú zhè ge zhuàng tài de zhèng pǐn 90 nián dài Levi's lái shuō, qí shí hěn huá suàn. wǎng shàng lèi sì de mài 100 duō rén mín bì.

这件65元。对于这个状态的正品90年代Levi's来说,其实很划算。网上类似的卖100多人民币。

Cái này 65 tệ. Với tình trạng là hàng chính hãng Levi's thập niên 90 thì thực sự rất hời. Trên mạng bán tương tự hơn 100 tệ ạ.

You

néng shì chuān ma? jià gé yǒu shāng liáng de yú dì ma?

能试穿吗?价格有商量的余地吗?

Có mặc thử được không? Giá có thương lượng được không ạ?

shì yī jiān zài hòu miàn. jià gé de huà, rú guǒ fù xiàn jīn 55 yuán kě yǐ. rú guǒ nǐ hái kàn zhōng bié de, wǒ men yǒu 'mǎi sān jiàn zuì pián yi de miǎn fèi' de huó dòng.

试衣间在后面。价格的话,如果付现金55元可以。如果你还看中别的,我们有'买三件最便宜的免费'的活动。

Phòng thử đồ ở phía sau ạ. Về giá cả, nếu anh/chị trả tiền mặt 55 tệ thì được. Nếu anh/chị còn xem món nào khác, bên em đang có chương trình 'mua ba món, món rẻ nhất miễn phí ạ'.

You

chuān zhe zhèng hǎo! 55 yuán wǒ yào le. nǐ men yě shōu èr shǒu yī fu ma? wǒ xiǎng qīng lǐ yī xià yī guì.

穿着正好!55元我要了。你们也收二手衣服吗?我想清理一下衣柜。

Vừa như in! 55 tệ tôi lấy. Bên mình có thu mua quần áo cũ không ạ? Tôi muốn dọn bớt tủ đồ.

shōu de! wǒ men shōu gòu yě zuò jì mài. shōu gòu de huà, wǒ dāng chǎng gěi nǐ bào jià. jì mài de huà, wǒ men zhǎn shì chū lái, xiāo shòu jià gé liù sì fēn — nǐ ná 60%. bǎ dōng xi dài guò lái wǒ kàn kàn.

收的!我们收购也做寄卖。收购的话,我当场给你报价。寄卖的话,我们展示出来,销售价格六四分——你拿60%。把东西带过来我看看。

Có thu ạ! Bên em có thu mua và nhận ký gửi. Nếu thu mua, em sẽ báo giá ngay tại chỗ cho anh/chị. Nếu ký gửi, bên em sẽ trưng bày, giá bán chia nhau theo tỷ lệ 6:4 — anh/chị được 60%. Anh/chị mang đồ qua đây em xem ạ.

Antique Shopping · 古董淘货

intermediate
You

wǒ duì zhǎn guì lǐ zhè ge huái biǎo hěn gǎn xìng qù. néng jiè shào yī xià ma?

我对展柜里这个怀表很感兴趣。能介绍一下吗?

Tôi rất hứng thú với chiếc đồng hồ quả quýt trong tủ kính này. Anh/chị có thể giới thiệu một chút được không ạ?

ó, hǎo yǎn lì! nà shì yī ge 1920 nián dài de Elgin huái biǎo. bāo jīn de — bù shì chún jīn, ér shì zài jī chǔ jīn shǔ shàng dù jīn céng, nà ge nián dài de biāo zhǔn gōng yì. jī xīn yùn zhuǎn de hěn hǎo. yào ná zài shǒu shàng kàn kàn ma?

哦,好眼力!那是一个1920年代的Elgin怀表。包金的——不是纯金,而是在基础金属上镀金层,那个年代的标准工艺。机芯运转得很好。要拿在手上看看吗?

Ồ, tinh mắt quá! Đó là một chiếc đồng hồ quả quýt Elgin những năm 1920. Vỏ mạ vàng — không phải vàng nguyên chất, mà là lớp vàng được mạ trên kim loại cơ bản, là quy trình tiêu chuẩn thời đó. Bộ máy chạy rất tốt. Anh/chị có muốn cầm trên tay xem thử không ạ?

You

hěn piāo liang. nǐ jué dé zhuàng tài zěn me yàng? wǒ kàn dào biǎo ké shàng yǒu yī xiē huá hén.

很漂亮。你觉得状态怎么样?我看到表壳上有一些划痕。

Đẹp quá. Anh/chị thấy tình trạng thế nào? Tôi thấy trên vỏ có một vài vết xước.

wǒ gěi tā píng wéi 'hěn hǎo' de zhuàng tài — zài gǔ dòng píng jí lǐ yì wèi zhe yǒu yǔ nián dài xiāng yì de zhèng cháng mò sǔn dàn méi yǒu zhòng dà sǔn shāng. huá hén shì biǎo miàn de, duì yī jiàn 100 duō suì de wù pǐn lái shuō hěn zhèng cháng. biǎo jìng shì yuán zhuāng de ér qiě méi yǒu liè wén, zhè zēng jiā le tā de jià zhí.

我给它评为'很好'的状态——在古董评级里意味着有与年代一致的正常磨损但没有重大损伤。划痕是表面的,对一件100年的物品来说很正常。表镜是原装的而且没有裂纹,这增加了它的价值。

Tôi đánh giá nó ở tình trạng 'rất tốt' — trong thang đánh giá đồ cổ có nghĩa là có hao mòn thông thường tương xứng với tuổi đời nhưng không có hư hỏng lớn. Vết xước là bề mặt, đối với một món đồ 100 năm tuổi thì rất bình thường. Mặt kính là nguyên bản và không có vết nứt, điều này làm tăng thêm giá trị của nó.

You

wǒ zěnme zhīdào tā shì zhēnpǐn bùshì fùzhìpǐn?

我怎么知道它是真品不是复制品?

Làm sao tôi biết cái này là hàng thật chứ không phải hàng sao chép?

hǎo wèntí. wǒ kěyǐ gěi nǐ kàn biǎo ké bèimiàn de xùliè hào — hé Elgin 1923 nián de shēngchǎn jìlù yīzhì. jīxīn de bǎoshí shùliàng hé biāojì dōu fúhé nàge xínghào. wǒmen hái wèi měi jiàn chāoguò 100 yuán de gǔdǒng tígōng zhēnpǐn zhèngshū. wǒ duì wǒ mài de měi jiàn dōngxi fù zérèn.

好问题。我可以给你看表壳背面的序列号——和Elgin 1923年的生产记录一致。机芯的宝石数量和标记都符合那个型号。我们还为每件超过100元的古董提供真品证书。我对我卖的每件东西负责。

Câu hỏi hay. Tôi có thể cho anh xem số serial ở mặt sau vỏ đồng hồ - nó khớp với hồ sơ sản xuất năm 1923 của Elgin. Số lượng đá quý và ký hiệu trên bộ máy đều đúng với mẫu đó. Chúng tôi còn cấp giấy chứng nhận hàng thật cho mọi món đồ cổ có giá trên 100 tệ. Tôi chịu trách nhiệm về mọi thứ tôi bán.

You

zhè ràng wǒ hěn fàngxīn. nǐ yàojià duōshao?

这让我很放心。你要价多少?

Điều này làm tôi rất yên tâm. Anh/chị bán bao nhiêu?

biāojià 350 yuán. duìyú yīgè zhè zhǒng zhuàngtài de, néng yùnzhuǎn de 1920 niándài Elgin, yuánzhuāng biǎojìng, zhège jiàgé hěn gōngdào. wǒ jiàn guò lèisì de zài páimài huì shàng mài 400 dào 500 yuán. rúguǒ fù xiànjīn wǒ kěyǐ zài dǎ jiǔ zhé.

标价350元。对于一个这种状态的、能运转的1920年代Elgin,原装表镜,这个价格很公道。我见过类似的在拍卖会上卖400到500元。如果付现金我可以再打九折。

Giá niêm yết là 350 tệ. Đối với một chiếc Elgin những năm 1920 tình trạng như thế này, còn chạy được, mặt kính nguyên bản, mức giá này là rất hợp lý. Tôi đã thấy những chiếc tương tự bán đấu giá từ 400 đến 500 tệ. Nếu anh trả tiền mặt, tôi có thể bớt 10% ạ.

You

280 yuán xiànjīn xíng ma?

280元现金行吗?

280 tệ tiền mặt được không ạ?

gǎnxiè nín de chūjià, dàn 280 yuán duì zhè jiàn dōngxi lái shuō yǒudiǎn dī. 300 yuán xiànjīn kěyǐ — zhè shì wǒ de zuìdī jiàle. wǒ hái huì fùzèng yīgè jīngměi zhǎnshì hé hé jiàndìng zhèngshū. chéngjiāo?

感谢您的出价,但280元对这件东西来说有点低。300元现金可以——这是我的最低价了。我还会附赠一个精美展示盒和鉴定证书。成交?

Cảm ơn anh/chị đã ra giá, nhưng 280 tệ cho món này thì hơi thấp ạ. 300 tệ tiền mặt thì được ạ - đây là giá thấp nhất của tôi rồi. Tôi còn tặng kèm một hộp trưng bày đẹp và giấy chứng nhận giám định. Chốt ạ?

You

300 yuán dài zhǎnshì hé hé zhèngshū — chéngjiāo!

300元带展示盒和证书——成交!

300 tệ kèm hộp trưng bày và giấy chứng nhận - Chốt ạ!

tài hǎole! nín dédàole yī jiàn zhēnzhèng de zhēnpǐn. wǒ zǐxì gěi nín bāo hǎo. rúguǒ yǐhòu xūyào bǎoyǎng, wǒ kěyǐ tuījiàn yī wèi hǎo de zhōngbiǎoshī. xiǎngshòu nín de zhè jiàn lìshǐ zhēnpǐn ba!

太好了!您得到了一件真正的珍品。我仔细给您包好。如果以后需要保养,我可以推荐一位好的钟表师。享受您的这件历史珍品吧!

Tuyệt quá! Anh/chị đã sở hữu một món đồ thực sự quý giá. Tôi sẽ gói cẩn thận cho anh/chị. Nếu sau này cần bảo dưỡng, tôi có thể giới thiệu một thợ sửa đồng hồ giỏi. Hãy tận hưởng món đồ lịch sử quý giá này của anh/chị nhé!

Cụm từ then chốt · 关键短语

niándài

年代

Thời đại/Thập niên

kùcún/xīnhuò

库存/新货

Hàng tồn kho/Hàng mới

àn niándài fēnlèi

按年代分类

Phân loại theo thời đại

fānzhǎo/táo

翻找/淘

Lục lọi/Tìm kiếm

fùgǔ de/èrshǒu de

复古的/二手的

Đồ cổ/Đồ secondhand

zhuàngtài hěn hǎo

状态很好

Tình trạng rất tốt

yuánbǎn niǔkòu

原版纽扣

Cúc nguyên bản

pòsǔn

破损

Hư hỏng

tuìsè

褪色

Phai màu

fading

在这句话里表示:牛仔布随时间自然褪色,在二手市场这反而是加分项,被视为'有味道'

zhèngpǐn de

正品的

Hàng chính hãng

huá suàn

划算

hời/có lợi

Cách luyện tập tình huống này · 如何练习

1

Nghe · 听一遍

Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.

2

Lặp lại từng câu · 逐句跟读

Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.

3

Đóng vai · 角色扮演

Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.

Câu hỏi thường gặp · 常见问题

Nói gì bằng tiếng Trung khi "二手/古董店"?
Bạn có thể bắt đầu bằng: "你好!我很喜欢这家店的氛围。你们专门做哪个年代的?" (nǐ hǎo! wǒ hěn xǐhuān zhè jiā diàn de fēnwéi. nǐmen zhuānmén zuò nǎge niándài de?) — "Xin chào! Tôi rất thích không khí của cửa hàng mình. Bên mình chuyên về trang phục thập niên nào vậy ạ?".
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "二手/古董店"?
Bạn có thể sẽ nghe: "谢谢!我们主要做70、80和90年代的服装。每周有新货到。左边的衣架按年代分,右边按服装类型分。随便翻翻——最好的东西通常藏在里面!" (xièxiè! wǒmen zhǔyào zuò 70, 80 hé 90 niándài de fúzhuāng. měi zhōu yǒu xīn huò dào. zuǒ biān de yījià àn niándài fēn, yòu biān àn fúzhuāng lèixíng fēn. suíbiàn fānfān — zuì hǎo de dōngxi tōngcháng cáng zài lǐmiàn!) — "Cảm ơn quý khách! Chúng tôi chủ yếu kinh doanh trang phục thập niên 70, 80 và 90. Mỗi tuần đều có hàng mới về. Móc treo bên trái được phân loại theo thập niên, bên phải phân loại theo kiểu dáng trang phục. Quý khách cứ xem tự nhiên ạ - những món đồ hay nhất thường ẩn giấu bên trong!".
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "二手/古董店" này?
Tình huống này có 22 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, bao gồm 二手服装, 古董淘货.

Tình huống Shopping liên quan · 相关场景

Xem tất cả →

想要听到真人发音?立即开始练习

Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay

免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này

免费开始 / Start Free

Đăng nhập để bắt đầu luyện 650+ tình huống tiếng Trung thực tế

Đăng nhập để bắt đầu học