Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "Đặt hàng trên Taobao"?
淘宝下单 — Đặt hàng trên Taobao
Lướt hàng, đặt đơn, thanh toán trên app Taobao Tình huống này có 10 lượt hội thoại trong 1 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với Bạn Trung Quốc. Đây là tình huống thiết yếu mà hầu hết người Việt đến Trung Quốc đều sẽ gặp.
Xem trước hội thoại · 对话预览
Bạn dạy dùng Taobao · 朋友教你用淘宝
basicwǒ xiǎng zài wǎng shàng mǎi diǎn dōng xi, yòng shén me APP hǎo?
我想在网上买点东西,用什么APP好?
Tôi muốn mua ít đồ trên mạng, dùng app gì tốt?
táo bǎo a! shén me dōu yǒu. nǐ xiān xià zǎi, yòng shǒu jī hào zhù cè jiù xíng. sōu nǐ xiǎng mǎi de dōng xi.
淘宝啊!什么都有。你先下载,用手机号注册就行。搜你想买的东西。
Taobao chứ! Cái gì cũng có. Bạn tải trước, dùng số điện thoại đăng ký là được. Tìm thứ bạn muốn mua.
wǒ xiǎng mǎi yī gè chōng diàn bǎo, sōu chū lái hǎo duō, zěn me xuǎn?
我想买一个充电宝,搜出来好多,怎么选?
Tôi muốn mua sạc dự phòng, tìm ra nhiều quá, chọn thế nào?
kàn jǐ gè dōng xi: xiāo liàng, píng jià, diàn pù píng fēn. xiāo liàng gāo, hǎo píng duō de yī bān bǐ jiào kào pǔ. yě kě yǐ àn "xiāo liàng pái xù".
看几个东西:销量、评价、店铺评分。销量高、好评多的一般比较靠谱。也可以按"销量排序"。
Xem mấy thứ: doanh số, đánh giá, điểm cửa hàng. Doanh số cao, đánh giá tốt nhiều thì thường đáng tin. Cũng có thể sắp theo "doanh số".
xuǎn hǎo le, zěn me xià dān?
选好了,怎么下单?
Chọn xong rồi, đặt đơn thế nào?
diǎn "lì jí gòu mǎi" huò zhě xiān "jiā rù gòu wù chē". rán hòu tián dì zhǐ, xuǎn zhī fù fāng shì, què rèn xià dān.
点"立即购买"或者先"加入购物车"。然后填地址,选支付方式,确认下单。
Bấm "Mua ngay" hoặc "Thêm vào giỏ hàng" trước. Rồi điền địa chỉ, chọn phương thức thanh toán, xác nhận đặt đơn.
kě yǐ yòng wēi xìn zhī fù ma? dà gài jǐ tiān néng dào?
可以用微信支付吗?大概几天能到?
Dùng WeChat Pay được không? Khoảng mấy ngày tới?
táo bǎo yī bān yòng zhī fù bǎo fù kuǎn. kuài dì de huà tóng chéng 1-2 tiān, kuà shěng 3-5 tiān. kě yǐ zài APP lǐ kàn wù liú xìn xī.
淘宝一般用支付宝付款。快递的话同城1-2天,跨省3-5天。可以在APP里看物流信息。
Taobao thường dùng Alipay thanh toán. Chuyển phát thì cùng thành phố 1-2 ngày, khác tỉnh 3-5 ngày. Có thể xem thông tin vận chuyển trong app.
tài fāng biàn le! rú guǒ bù mǎn yì kě yǐ tuì ma?
太方便了!如果不满意可以退吗?
Tiện quá! Nếu không hài lòng có thể trả lại không?
kě yǐ, dà bù fen shāng pǐn zhī chí "qī tiān wú lǐ yóu tuì huò". zài dìng dān lǐ diǎn "tuì huò tuì kuǎn" jiù xíng, kuài dì fèi kàn shāng jiā guī dìng.
可以,大部分商品支持"7天无理由退货"。在订单里点"退货退款"就行,快递费看商家规定。
Được, phần lớn sản phẩm hỗ trợ "7 ngày trả hàng không lý do". Trong đơn bấm "Trả hàng hoàn tiền" là được, phí ship xem quy định của người bán.
Cụm từ then chốt · 关键短语
táo bǎo
淘宝
Taobao
xiāo liàng
销量
doanh số/lượng bán
píng jià
评价
đánh giá
diàn pù píng fēn
店铺评分
điểm cửa hàng
gòu wù chē
购物车
giỏ hàng
xià dān
下单
đặt đơn
zhī fù bǎo
支付宝
Alipay
kuài dì
快递
chuyển phát nhanh
wù liú
物流
vận chuyển/logistics
tuì huò tuì kuǎn
退货退款
trả hàng hoàn tiền
qī tiān wú lǐ yóu tuì huò
7天无理由退货
7 ngày trả hàng không lý do
Cách luyện tập tình huống này · 如何练习
Nghe · 听一遍
Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.
Lặp lại từng câu · 逐句跟读
Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.
Đóng vai · 角色扮演
Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.
Câu hỏi thường gặp · 常见问题
Nói gì bằng tiếng Trung khi "Đặt hàng trên Taobao"?
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "Đặt hàng trên Taobao"?
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "Đặt hàng trên Taobao" này?
Tình huống Shopping liên quan · 相关场景
Xem tất cả →想要听到真人发音?立即开始练习
Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay
免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này