Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "纪念品"?
纪念品
在纪念品店挑选当地特产、手工艺品和邮寄回家 Tình huống này có 22 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 纪念品店店员.
Xem trước hội thoại · 对话预览
Browsing Souvenirs · 挑选纪念品
basicnǐ hǎo, wǒ xiǎng mǎi yīxiē jìniànpǐn dài huíqù gěi jiā rén. zuì shòu huānyíng de dāngdì lǐwù shì shénme?
你好,我想买一些纪念品带回去给家人。最受欢迎的当地礼物是什么?
Xin chào, tôi muốn mua một vài món quà lưu niệm mang về cho gia đình. Món quà địa phương nào được ưa chuộng nhất ạ?
huānyíng! zuì shòu huānyíng de jìniànpǐn shì shǒugōng táoqì, běnshēng fēng hé zhèxiē piàoliang de biānzhì wéijīn. táoqì shì dāngdì gōngyì rén zuò de, měi jiàn dōu shì dúyī wú'èr de. nín xiǎng zhǎo shénme lèixíng de lǐwù?
欢迎!最受欢迎的纪念品是手工陶器、本地蜂蜜和这些漂亮的编织围巾。陶器是当地工匠做的,每件都是独一无二的。您想找什么类型的礼物?
Chào mừng quý khách! Quà lưu niệm được ưa chuộng nhất là đồ gốm thủ công, mật ong địa phương và những chiếc khăn choàng dệt đẹp mắt này. Đồ gốm là do nghệ nhân địa phương làm, mỗi món đều độc đáo. Bạn đang tìm loại quà nào ạ?
wǒ xūyào gěi yuē wǔ gè rén mǎi lǐwù — wǒ fùmǔ, jiějiě hé liǎng gè péngyǒu. xiǎoqiǎo de, fāngbiàn zhuāng xínglǐ.
我需要给大约五个人买礼物——我父母、姐姐和两个朋友。小巧的,方便装行李。
Tôi cần mua quà cho khoảng năm người - bố mẹ tôi, chị gái và hai người bạn. Loại nhỏ gọn, tiện để đóng gói hành lý.
fāngbiàn xiédài de lǐwù de huà, wǒ tuījiàn wǒmen de bīngxiāng tiē, shàngmiàn yǒu dāngdì dìbiāo — měi gè 5 yuán. běnshēng gǎnlǎnyóu huò làjiàng xiǎo píng yěshì hěn bàng de lǐwù, měi píng 8 yuán. zhèxiē shǒuhuì yàoshi kòu 6 yuán — yóukè fēicháng xǐhuān.
方便携带的礼物的话,我推荐我们的冰箱贴,上面有当地地标——每个5元。本地橄榄油或辣酱小瓶也是很棒的礼物,每瓶8元。这些手绘钥匙扣6元——游客非常喜欢。
Nếu là quà tiện mang đi, tôi giới thiệu miếng nam châm tủ lạnh của chúng tôi có hình địa danh địa phương - mỗi cái 5 tệ. Chai nhỏ dầu ô liu hoặc tương ớt cũng là món quà tuyệt vời, mỗi chai 8 tệ. Những chiếc móc khóa vẽ tay này giá 6 tệ - du khách rất thích ạ.
wǒ xǐhuān yàoshi kòu! lái wǔ gè. zài jiā liǎng píng gǎnlǎnyóu. zhèxiē shì běnshēng chǎn de ma?
我喜欢钥匙扣!来五个。再加两瓶橄榄油。这些是本地产的吗?
Tôi thích móc khóa! Lấy cho tôi năm cái. Thêm hai chai dầu ô liu nữa. Những thứ này có phải là sản phẩm địa phương không ạ?
shì de, zhège qūyù de suǒyǒu dōngxi dōu shì běnshēng shēngchǎn de. yàoshi kòu shì dāngdì yìshùjiā shǒuhuì, gǎnlǎnyóu lái zì chéng wài de yīgè jiātíng nóngchǎng. rúguǒ nín xūyào, táoqì hé gōngyìpǐn yǒu zhēnpǐn zhèngshū.
是的,这个区域的所有东西都是本地生产的。钥匙扣是当地艺术家手绘的,橄榄油来自城外的一个家庭农场。如果您需要,陶器和工艺品有真品证书。
Vâng, mọi thứ trong khu vực này đều là sản phẩm địa phương ạ. Móc khóa là do nghệ sĩ địa phương vẽ tay, dầu ô liu là từ một trang trại gia đình ở ngoại ô thành phố. Nếu bạn cần, đồ gốm và đồ thủ công có giấy chứng nhận hàng chính hãng ạ.
gǎn lan yóu néng guò jī chǎng ān jiǎn ma ? wǒ dān xīn suí shēn xíng li de yè tǐ xiàn zhì 。
橄榄油能过机场安检吗?我担心随身行李的液体限制。
Dầu ô liu có qua được kiểm tra an ninh sân bay không ạ? Tôi lo về giới hạn chất lỏng của hành lý xách tay.
hǎo wèn tí ! píng zi měi gè 100 háo shēng , zhǐ yào fàng zài yè tǐ dài lǐ suí shēn xié dài yīng gāi méi yǒu wèn tí 。 bǎo xiǎn qǐ jiàn , jiàn yì fàng zài tuō yùn xíng li lǐ 。 wǒ kě yǐ yòng qì pào mó bāo hǎo fáng suì 。
好问题!瓶子每个100毫升,只要放在液体袋里随身携带应该没问题。保险起见,建议放在托运行李里。我可以用气泡膜包好防碎。
Câu hỏi hay ạ! Mỗi chai 100ml, chỉ cần để trong túi đựng chất lỏng mang theo người thì chắc không sao đâu ạ. Để cho chắc, tôi khuyên nên để vào hành lý ký gửi. Tôi có thể bọc màng xốp chống vỡ cho ạ.
qì pào mó bāo qǐ lái tài hǎo le 。 yī gòng duō shao qián ?
气泡膜包起来太好了。一共多少钱?
Bọc màng xốp thì tốt quá rồi ạ. Tổng cộng bao nhiêu tiền?
wǔ gè yào shi kòu měi gè 6 yuán gòng 30 yuán , liǎng píng gǎn lan yóu měi píng 8 yuán gòng 16 yuán — — zǒng jì 46 yuán 。 xiāo fèi mǎn 50 yuán kě yǐ dǎ jiǔ zhé 。 yào zài jiā diǎn shén me chòu zhé huì ma ?
五个钥匙扣每个6元共30元,两瓶橄榄油每瓶8元共16元——总计46元。消费满50元可以打九折。要再加点什么凑折扣吗?
Năm móc khóa mỗi cái 6 tệ là 30 tệ, hai chai dầu ô liu mỗi chai 8 tệ là 16 tệ - tổng cộng 46 tệ. Chi tiêu trên 50 tệ được giảm giá 10%. Quý khách có muốn thêm gì để đủ giảm giá không ạ?
hǎo de , jiā yī gè bīng xiāng tiē 。 jiù shì 51 yuán duì ba ? dǎ jiǔ zhé ?
好的,加一个冰箱贴。就是51元对吧?打九折?
Vâng ạ, thêm một miếng dán tủ lạnh. Vậy là 51 tệ đúng không ạ? Giảm giá 10%?
cuò ! 51 yuán jiǎn 10% shì 45.90 yuán 。 huì mǎi ! wǒ bāng nín dōu bāo hǎo 。
没错!51元减10%是45.90元。会买!我帮您都包好。
Đúng rồi ạ! 51 tệ trừ 10% là 45.90 tệ. Mua hời quá! Tôi gói hết cho quý khách nhé.
Shipping Home · 邮寄回家
intermediatewǒ hěn xǐ huān zhè gè dà táo cí huā píng , dàn kěn dìng fàng bù jìn xíng li xiāng 。 néng jì dào zhōng guó ma ?
我很喜欢这个大陶瓷花瓶,但肯定放不进行李箱。能寄到中国吗?
Tôi rất thích cái bình hoa gốm lớn này, nhưng chắc chắn không để vừa vào vali. Có gửi về Trung Quốc được không ạ?
kě yǐ de , wǒ men tí gōng guó jì yóu jì ! zhè gè chǐ cùn jì dào zhōng guó dà yuē 45 dào 60 yuán , quē jué yú kuài dì gōng sī 。 wǒ men huì yòng pào mò hé shuāng céng bāo zhuāng zǐ xì dǎ bāo 。 biāo zhǔn yóu jì xū yào 2 dào 3 zhōu 。
可以的,我们提供国际邮寄!这个尺寸寄到中国大约45到60元,取决于快递公司。我们会用泡沫和双层包装仔细打包。标准邮寄需要2到3周。
Được ạ, chúng tôi có dịch vụ gửi hàng quốc tế! Kích thước này gửi về Trung Quốc khoảng 45 đến 60 tệ, tùy thuộc vào công ty vận chuyển. Chúng tôi sẽ đóng gói cẩn thận bằng xốp và hai lớp ạ. Gửi tiêu chuẩn mất khoảng 2 đến 3 tuần ạ.
yǒu yùn shū bǎo xiǎn ma ? wàn yī yùn shū tú zhōng suì le ne ?
有运输保险吗?万一运输途中碎了呢?
Có bảo hiểm vận chuyển không ạ? Lỡ trên đường vận chuyển bị vỡ thì sao ạ?
yǒu , wǒ men bāo hán jī běn bǎo xiǎn , zuì gāo péi fù 200 yuán 。 rú guǒ yào quán é duó míng jià zhí , gāo jí bǎo xiǎn è wài 15 yuán 。 táo cí de huà wǒ jué duì jiàn yì mǎi 。 wǒ men jì guò jǐ bǎi jiàn , hěn shǎo chū wèn tí , dàn yǒu bǎo xiǎn gèng ān xīn 。
有,我们包含基本保险,最高赔付200元。如果要全额声明价值,高级保险额外15元。陶瓷的话我绝对建议买。我们寄过几百件,很少出问题,但有保险更安心。
Có ạ, chúng tôi bao gồm bảo hiểm cơ bản, bồi thường tối đa 200 tệ. Nếu muốn khai báo toàn bộ giá trị thì bảo hiểm cao cấp thêm 15 tệ ạ. Đối với đồ gốm sứ thì tôi tuyệt đối khuyên nên mua ạ. Chúng tôi đã gửi vài trăm món, ít khi có vấn đề, nhưng có bảo hiểm thì yên tâm hơn ạ.
wǒ mǎi gāojí bǎoxiǎn. dào zhōngguó shí huì yǒu guānshuì ma?
我买高级保险。到中国时会有关税吗?
Tôi mua bảo hiểm cao cấp. Khi đến Trung Quốc có bị đánh thuế không ạ?
kěnéng huì yǒu jìnkǒu guānshuì, qǔjué yú xuānbào jiàzhí hé zhōngguó hǎiguān guīdìng. wǒmen huì wèi nín rúshí tiánxiě bàoguān dān. dī yú yīdìng jiàzhí de wùpǐn tōngcháng miǎnshuì. jiànyì zài hǎiguān lèibié shàng shēnbào wèi 'shǒugōng zhuāngshì yìshùpǐn'.
可能会有进口关税,取决于声明价值和中国海关规定。我们会为您如实填写报关单。低于一定价值的物品通常免税。建议在海关类别上申报为'手工装饰艺术品'。
Có thể sẽ có thuế nhập khẩu, tùy thuộc vào giá trị khai báo và quy định của hải quan Trung Quốc. Chúng tôi sẽ khai báo trung thực cho quý khách. Hàng hóa dưới một giá trị nhất định thường được miễn thuế. Chúng tôi đề nghị khai báo trong mục hải quan là 'đồ thủ công mỹ nghệ'.
hǎo de. néng gěi wǒ yīgè zhuīzōng hào mǎ gēnzōng bāoguǒ ma?
好的。能给我一个追踪号码跟踪包裹吗?
Vâng ạ. Anh/chị có thể cho tôi xin mã theo dõi để theo dõi bưu kiện được không?
dāngrán! wǒmen jì chū hòu (tōngcháng 2 gè gōngzuò rì nèi) huì bǎ zhuīzōng hào mǎ fā dào nín yóuxiāng. nín kěyǐ zàixiàn zhuīzōng zhěnggè yùnshū guòchéng zhídào sòng dá. wǒ hái huì bǎ dǎbāo hǎo de zhàopiàn fā gěi nín. gěi wǒ nín de yóuxiāng hé shōuhuò dìzhǐ.
当然!我们寄出后(通常2个工作日内)会把追踪号码发到您邮箱。您可以在线追踪整个运输过程直到送达。我还会把打包好的照片发给您。给我您的邮箱和收货地址。
Chắc chắn rồi ạ! Sau khi chúng tôi gửi hàng (thường trong vòng 2 ngày làm việc), chúng tôi sẽ gửi mã theo dõi đến email của quý khách. Quý khách có thể theo dõi toàn bộ quá trình vận chuyển trực tuyến cho đến khi nhận hàng. Tôi cũng sẽ gửi ảnh đóng gói cho quý khách. Vui lòng cung cấp cho tôi email và địa chỉ nhận hàng của quý khách.
dìzhǐ zài zhèlǐ. huāpíng 85 yuán, jiā 55 yuán yùnfèi hé 15 yuán bǎoxiǎn — zǒng gòng 155 yuán?
地址在这里。花瓶85元,加55元运费和15元保险——总共155元?
Địa chỉ đây ạ. Bình hoa 85 tệ, cộng thêm 55 tệ phí vận chuyển và 15 tệ bảo hiểm - tổng cộng là 155 tệ ạ?
cuò! zǒng gòng 155 yuán. wǒ huì fā yī fēng quèrèn yóujiàn, fù shàng suǒyǒu xìjié. rúguǒ shōuhuò yǒu rènhé wèntí, liánxì wǒmen, wǒmen huì chǔlǐ hǎo. gǎnxiè nín de gòumǎi — zhè shì yī jiàn hěn měi de zuòpǐn, yīdìng huì ānquán dàodá!
没错——总共155元。我会发一封确认邮件,附上所有细节。如果收货有任何问题,联系我们,我们会处理好。感谢您的购买——这是一件很美的作品,一定会安全到达!
Đúng rồi ạ - tổng cộng là 155 tệ. Tôi sẽ gửi một email xác nhận kèm theo tất cả chi tiết. Nếu có bất kỳ vấn đề gì khi nhận hàng, hãy liên hệ với chúng tôi, chúng tôi sẽ xử lý ổn thỏa. Cảm ơn quý khách đã mua hàng - đây là một tác phẩm rất đẹp, chắc chắn sẽ đến nơi an toàn!
Cụm từ then chốt · 关键短语
jì niàn pǐn
纪念品
Quà lưu niệm
shǒu gōng táo qì
手工陶器
Đồ gốm thủ công
dāng dì gōng jiàng
当地工匠
Thợ thủ công địa phương
dú yī wú èr de
独一无二的
Độc nhất vô nhị
biān zhī wéi jīn
编织围巾
Đan khăn quàng cổ
bīng xiāng tiē
冰箱贴
Sticker tủ lạnh
dì biāo
地标
Địa danh
shǒu huì de
手绘的
Vẽ bằng tay
yào shi kòu
钥匙扣
Móc khóa
běn dì shēng chǎn de
本地生产的
Sản xuất tại địa phương
jiā tíng nóng chǎng
家庭农场
Trang trại gia đình
zhēn pǐn zhèng shū
真品证书
Giấy chứng nhận hàng thật
Cách luyện tập tình huống này · 如何练习
Nghe · 听一遍
Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.
Lặp lại từng câu · 逐句跟读
Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.
Đóng vai · 角色扮演
Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.
Câu hỏi thường gặp · 常见问题
Nói gì bằng tiếng Trung khi "纪念品"?
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "纪念品"?
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "纪念品" này?
Tình huống Shopping liên quan · 相关场景
Xem tất cả →想要听到真人发音?立即开始练习
Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay
免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này