Skip to content

Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "买鞋"?

买鞋

在鞋店购买鞋子,包括尺码、宽度、试穿等 Tình huống này có 21 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 鞋店店员.

Shopping · 购物21 câuCơ bản · 基础Trung cấp · 进阶

Xem trước hội thoại · 对话预览

Trying On Shoes · 试穿买鞋

basic

nǐ hǎo! huān yíng. jīn tiān xū yào bāng nín zhǎo shén me ma?

你好!欢迎。今天需要帮您找什么吗?

Xin chào! Chào mừng quý khách. Hôm nay quý khách cần tìm gì ạ?

You

shì de, wǒ xiǎng zhǎo yī shuang pǎo bù xié. rì cháng chuān zhuó shū fú de.

是的,我想找一双跑步鞋。日常穿着舒服的。

Vâng, tôi muốn tìm một đôi giày chạy bộ. Đi thoải mái cho sinh hoạt hàng ngày.

hǎo de! nín zhī dào nín de chǐ mǎ ma? zhōng guó chǐ mǎ hé ōu zhōu, yà zhōu chǐ mǎ bù yī yàng.

好的!您知道您的尺码吗?中国尺码和欧洲、亚洲尺码不一样。

Vâng ạ! Quý khách có biết size của mình không? Size Trung Quốc khác với size châu Âu, châu Á ạ.

💡 中国鞋码换算:中国码 39 ≈ 中国男码 7 / 女码 8,中国码 42 ≈ 中国男码 9。建议量脚确认。

You

wǒ bù què dìng zhōng guó chǐ mǎ. zhōng guó mǎ wǒ chuān 42. néng bāng wǒ liàng yī xia jiǎo ma?

我不确定中国尺码。中国码我穿42。能帮我量一下脚吗?

Tôi không chắc size Trung Quốc. Size Trung Quốc tôi đi 42. Bạn có thể đo chân giúp tôi được không?

dāng rán kě yǐ! cǎi dào zhè ge liàng jiǎo qì shàng…… nín shì zhōng guó mǎ 9 hào, kàn qǐ lái nín de jiǎo shāo wei piān kuān. jiàn yì shì shi kuān bǎn de. wǒ qù ná jǐ shuang gěi nín xuǎn.

当然可以!踩到这个量脚器上……您是中国码9号,看起来您的脚稍微偏宽。建议试试宽版的。我去拿几双给您选。

Dạ được ạ! Mời quý khách đặt chân lên dụng cụ đo này... Quý khách đi size 9 của Trung Quốc, trông bàn chân của quý khách hơi bè ngang. Tôi đề nghị thử loại bản rộng nhé. Tôi đi lấy vài đôi cho quý khách chọn ạ.

You

zhè shuāng gǎnjué bùcuò dàn jiǎozhǐ nàlǐ yǒudiǎn jǐn. yǒu dà bàn mǎ de ma?

这双感觉不错但脚趾那里有点紧。有大半码的吗?

Đôi này đi thấy được nhưng phần ngón chân hơi chật. Có cỡ lớn hơn nửa không ạ?

ràng wǒ kànkan……yǒu, tóng kuǎn yǒu 9.5 de. qǐng jìzhù pǎobù xié yīnggāi zài zuì cháng de jiǎozhǐ hé xié jiān zhī jiān liú dàyuē yīgè mùzhǐ kuān de kōngjiān.

让我看看……有,同款有9.5的。请记住跑步鞋应该在最长的脚趾和鞋尖之间留大约一个拇指宽的空间。

Để tôi xem nào... Có ạ, cùng mẫu này có cỡ 9.5. Bạn nhớ là giày chạy bộ nên chừa khoảng một ngón tay cái giữa đầu ngón chân dài nhất và mũi giày nhé.

You

hǎo duō le! zhè shuāng zhēn de hěn shūfú. duōshǎo qián?

好多了!这双真的很舒服。多少钱?

Thoải mái hơn nhiều rồi! Đôi này đi êm thật. Bao nhiêu tiền ạ?

zhè shuāng 129 yuán. wǒmen xiànzài yǒu cùxiāo huódòng——mǎi yī shuāng dì èr shuāng qī zhé. yào zài kàn kàn lìng yī shuāng ma?

这双129元。我们现在有促销活动——买一双第二双七折。要再看看另一双吗?

Đôi này 129 tệ. Bên mình đang có ưu đãi - mua một đôi tặng một đôi giảm 30% ạ. Bạn có muốn xem thêm đôi nào nữa không?

You

hěn yòurén! wǒ xiān jiù mǎi zhè shuāng. néng zài ná shuāng xié diàn zēngjiā huǎndèn ma?

很诱人!我先就买这双。能再拿双鞋垫增加缓震吗?

Hấp dẫn quá! Vậy em lấy đôi này trước. Em có thể lấy thêm miếng lót giày để tăng độ êm không ạ?

hǎo de! jìyì mián xié diàn 15 yuán, duì shūshì dù tíshēng hěn dà. wǒ zài shōuyíntái bāng nín jiézhàng. yào chuānzhe xīn xié zǒu, bǎ jiù xié zhuāng qǐlái ma?

好的!记忆棉鞋垫15元,对舒适度提升很大。我在收银台帮您结账。要穿着新鞋走,把旧鞋装起来吗?

Vâng ạ! Miếng lót giày memory foam 15 tệ, tăng độ êm rất nhiều. Em tính tiền cho mình ở quầy thu ngân nhé. Bạn có muốn đi thử giày mới ra ngoài và để giày cũ lại không ạ?

Fit Issues & Returns · 鞋子合适度问题

intermediate
You

wǒ shàng zhōumò mǎi de zhè shuāng xié, chuānle qǐ shuǐpào. kěyǐ huàn ma?

我上周买的这双鞋,穿了起水泡。可以换吗?

Đôi giày tôi mua tuần trước, đi bị phồng chân. Có đổi được không ạ?

hěn bàoqiàn tīng dào zhège! kěyǐ de, wǒmen yǒu 30 tiān huànhuò zhèngcè. yǒu shōujù ma? ràng wǒ kànkan xiézi……mósǔn hěn shǎo, kěyǐ huàn.

很抱歉听到这个!可以的,我们有30天换货政策。有收据吗?让我看看鞋子……磨损很少,可以换。

Rất tiếc khi nghe vậy ạ! Được ạ, bên em có chính sách đổi hàng trong vòng 30 ngày. Bạn có hóa đơn không? Để tôi xem giày... Giày còn mới, có thể đổi ạ.

You

shōujù zài zhèlǐ. wǒ juédé wèntí shì kuāndù. duì wǒ de jiǎo lái shuō tài zhǎi le.

收据在这里。我觉得问题是宽度。对我的脚来说太窄了。

Hóa đơn đây ạ. Tôi nghĩ vấn đề là chiều rộng. Đối với chân tôi thì nó quá hẹp.

yǒu dàolǐ——shuǐpào tōngcháng shuōmíng xiézi mǒu gè dìfāng tài jǐn. wǒ zhǎo zhǎo tóng kuǎn de kuān bǎn. huòzhě wǒmen kěyǐ shì shì xié tóu gèng kuānchǎng de qítā kuǎn.

有道理——水泡通常说明鞋子某个地方太紧。我找找同款的宽版。或者我们可以试试鞋头更宽敞的其他款。

Hợp lý ạ - phồng chân thường là do giày bị chật ở đâu đó. Để tôi tìm đôi cùng mẫu bản rộng nhé. Hoặc chúng ta có thể thử mẫu khác có phần mũi giày rộng hơn ạ.

You

wǒ xiān shì shi tóng kuǎn de kuān bǎn .

我先试试同款的宽版。

Tôi thử loại bản rộng cùng mẫu trước ạ.

gěi nín — tóng kuǎn , 9 hào kuān bǎn . zài diàn lǐ zǒu zǒu gǎn shòu yī xià . zhù yì yǒu méi yǒu yā pò diǎn , tè bié shì xiǎo zhǐ hé jiǎo hòu gēn zhōu wéi .

给您——同款,9号宽版。在店里走走感受一下。注意有没有压迫点,特别是小趾和脚后跟周围。

Của bạn đây — cùng mẫu, bản rộng số 9. Bạn đi lại trong cửa hàng để cảm nhận nhé. Chú ý xem có điểm nào bị áp lực không, đặc biệt là quanh ngón út và gót chân ạ.

You

zhè shuāng hǎo duō le ! wán quán bù jiā jiǎo . wǒ yào zhè shuāng . kuān bǎn yǒu jià gé chā yì ma ?

这双好多了!完全不夹脚。我要这双。宽版有价格差异吗?

Đôi này tốt hơn nhiều rồi! Hoàn toàn không bị kẹp chân. Tôi lấy đôi này. Bản rộng có chênh lệch giá không ạ?

méi yǒu , yī yàng de jià gé . wǒ xiàn zài bàn lǐ huàn huò . yīn wèi shì tóng kuǎn hù huàn , zhí jiē huàn jiù xíng . bù xū yào é wài de shǒu xù .

没有,一样的价格。我现在办理换货。因为是同款互换,直接换就行。不需要额外的手续。

Không có, giá như nhau ạ. Tôi làm thủ tục đổi hàng ngay bây giờ. Vì là đổi cùng mẫu nên cứ đổi trực tiếp thôi ạ. Không cần thủ tục gì thêm đâu ạ.

You

tài hǎo le , xiè xie . yǒu shén me chuān hé xīn xié de jiàn yì ma ?

太好了,谢谢。有什么穿合新鞋的建议吗?

Tuyệt quá, cảm ơn. Có lời khuyên nào về việc đi giày mới không ạ?

xiān zài jiā lǐ chuān duǎn shí jiān , měi cì dà gài 30 fēn zhōng , chuān hòu zá zi . màn màn zēng jiā shí jiān . rú guǒ hái shì mó chū shuǐ pào , zài mó cā diǎn tiē yī diǎn fáng mò tiē huì yǒu bāng zhù . xiǎng shòu nǐ de xīn xié !

先在家里穿短时间,每次大概30分钟,穿厚袜子。慢慢增加时间。如果还是磨出水泡,在摩擦点贴一点防磨贴会有帮助。享受你的新鞋!

Trước tiên bạn hãy đi trong nhà một thời gian ngắn, mỗi lần khoảng 30 phút, đi cùng với tất dày. Từ từ tăng thời gian lên. Nếu vẫn bị phồng rộp, dán một miếng dán chống mài mòn vào những chỗ cọ xát sẽ có ích. Chúc bạn đi giày mới thật thoải mái!

Cụm từ then chốt · 关键短语

nín de chǐ mǎ

您的尺码

Size của quý khách

zhōng guó chǐ mǎ

中国尺码

Size Trung Quốc

liáng jiǎo qì

量脚器

Dụng cụ đo chân ạ

kuān bǎn

宽版

Phiên bản rộng

zhōng guó mǎ

中国码

Size Trung Quốc

wide width

在这句话里表示:鞋子的宽版(宽度比标准版更宽),标记为'W'或'Wide'

dà bàn mǎ

大半码

Lớn hơn nửa size

yī gè mú zhǐ kuān

一个拇指宽

Rộng một ngón cái

jiǎo zhǐ bù wèi

脚趾部位

Phần ngón chân

cù xiāo huó dòng

促销活动

Hoạt động khuyến mãi

dǎ qī zhé

打七折

Giảm 30% (chiết khấu 70%)

mǎi yī shuāng

买一双

Mua một đôi

Lưu ý văn hoá · 文化注释

  • 中国鞋码换算:中国码 39 ≈ 中国男码 7 / 女码 8,中国码 42 ≈ 中国男码 9。建议量脚确认。

Cách luyện tập tình huống này · 如何练习

1

Nghe · 听一遍

Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.

2

Lặp lại từng câu · 逐句跟读

Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.

3

Đóng vai · 角色扮演

Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.

Câu hỏi thường gặp · 常见问题

Nói gì bằng tiếng Trung khi "买鞋"?
Bạn có thể bắt đầu bằng: "是的,我想找一双跑步鞋。日常穿着舒服的。" (shì de, wǒ xiǎng zhǎo yī shuang pǎo bù xié. rì cháng chuān zhuó shū fú de.) — "Vâng, tôi muốn tìm một đôi giày chạy bộ. Đi thoải mái cho sinh hoạt hàng ngày.".
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "买鞋"?
Bạn có thể sẽ nghe: "你好!欢迎。今天需要帮您找什么吗?" (nǐ hǎo! huān yíng. jīn tiān xū yào bāng nín zhǎo shén me ma?) — "Xin chào! Chào mừng quý khách. Hôm nay quý khách cần tìm gì ạ?".
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "买鞋" này?
Tình huống này có 21 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, bao gồm 试穿买鞋, 鞋子合适度问题.
Có lưu ý văn hoá nào khi "买鞋" ở Trung Quốc không?
中国鞋码换算:中国码 39 ≈ 中国男码 7 / 女码 8,中国码 42 ≈ 中国男码 9。建议量脚确认。

Tình huống Shopping liên quan · 相关场景

Xem tất cả →

想要听到真人发音?立即开始练习

Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay

免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này

免费开始 / Start Free

Đăng nhập để bắt đầu luyện 650+ tình huống tiếng Trung thực tế

Đăng nhập để bắt đầu học