Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "鞋店试鞋选购"?
鞋店试鞋选购
在鞋店试穿不同款式和尺码的鞋子,了解合脚度和舒适性 Tình huống này có 20 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 鞋店店员.
Xem trước hội thoại · 对话预览
Basic Shoe Fitting · 基本试鞋
basicnǐ hǎo, wǒ xiǎng mǎi yī shuāng shūshì de bùxíng xié. wǒ yào qù hěnduō jǐngdiǎn.
你好,我想买一双舒适的步行鞋。我要去很多景点。
Xin chào, tôi muốn mua một đôi giày đi bộ thoải mái. Tôi sẽ đi thăm nhiều địa điểm.
hǎo de! nín chuān duō dà hào? xǐhuān yùndòng xié háishì gèng xiūxián bǐrú yī jiǎ dēng?
好的!您穿多大号?喜欢运动鞋还是更休闲的比如一脚蹬?
Dạ vâng! Quý khách đi giày cỡ bao nhiêu ạ? Thích giày thể thao hay loại thư giãn hơn, ví dụ như giày lười ạ?
zài wǒmen guó wǒ chuān 9 hào, dànshì bù quèdìng zhōngguó chǐmǎ shì duōshǎo. néng bāng wǒ liáng yī liàang jiǎo ma?
在我国家我穿9号,但不确定中国尺码是多少。能帮我量一下脚吗?
Ở nước tôi tôi đi size 9, nhưng không chắc cỡ giày Trung Quốc là bao nhiêu. Bạn có thể đo chân giúp tôi được không?
💡 中国鞋码与欧洲和亚洲不同。女鞋US 8约等于欧码39,男鞋US 9约等于欧码42。最好在店里量脚确认。
dāngrán! cǎi dào zhège liáng jiǎo qì shàng. wǒ liáng yī liàang liǎng zhī jiǎo —— yǒu shíhòu liǎng zhī jiǎo dàxiǎo bù wánquán yīyàng. nín yòu jiǎo shì měi mǎ 10, zuǒ jiǎo chà yīdiǎn 10.
当然!踩到这个量脚器上。我量一下两只脚——有时候两只脚大小不完全一样。您右脚是美码10,左脚差一点10。
Dạ vâng! Quý khách bước lên cái dụng cụ đo chân này ạ. Tôi đo hai chân nhé — đôi khi hai chân kích cỡ không hoàn toàn giống nhau. Chân phải của quý khách là size 10 US, chân trái thì gần bằng 10 ạ.
wǒ dōu bù zhī dào! nà yīng gāi xuǎn 10 hào ma?
我都不知道!那应该选10号吗?
Em cũng không biết nữa! Vậy có nên chọn size 10 không ạ?
shì de, àn dà de nà zhī jiǎo xuǎn. wǒ qù bāng nín ná zhè kuǎn bù xíng xié de 10 hào. yǒu hěn hǎo de zú gōng zhī chí hé huǎn zhèn.
是的,按大的那只脚选。我去帮您拿这款步行鞋的10号。有很好的足弓支撑和缓震。
Vâng, nên chọn theo chân lớn hơn ạ. Em đi lấy cho anh/chị đôi giày đi bộ size 10 này nhé. Giày có hỗ trợ vòm chân và giảm sốc rất tốt ạ.
gǎn jué bù cuò, dàn jiǎo zhǐ nà li yǒudiǎn jǐn. zhè zhèng cháng ma?
感觉不错,但脚趾那里有点紧。这正常吗?
Mang thấy cũng được, nhưng phần ngón chân hơi chật. Có bình thường không ạ?
zuì cháng de jiǎo zhǐ hé xié duān zhī jiān yīng gāi yǒu dà yuē yī gè mú zhǐ kuān de jù lí. wǒ gěi nín ná 10.5 hào huò zhě 10 hào de kuān bǎn shì shì.
最长的脚趾和鞋前端之间应该有大约一个拇指宽的距离。我给您拿10.5号或者10号的宽版试试。
Ngón chân dài nhất và mũi giày nên cách nhau khoảng một ngón tay cái ạ. Em lấy cho anh/chị size 10.5 hoặc bản rộng size 10 để thử nhé.
kuān bǎn 10 hào tài hé shì le! wǒ yào zhè shuāng. xū yào mó hé qī ma?
宽版10号太合适了!我要这双。需要磨合期吗?
Bản rộng size 10 vừa như in ạ! Em lấy đôi này. Có cần thời gian làm quen không ạ?
zhè shuāng shè jì de jiù shì kāi xiāng jí chuān shū shì de. dàn wǒ háe jiàn yì zài chū mén bào zǒu qián xiān zài jiā chuān yī tiān, bǎo xiǎn qǐ jiàn.
这双设计的就是开箱即穿舒适的。但我还是建议在出门暴走前先在家穿一天,保险起见。
Đôi này được thiết kế để đi thoải mái ngay từ lần đầu tiên ạ. Nhưng em vẫn khuyên anh/chị nên đi thử ở nhà một ngày trước khi đi bộ đường dài, cho chắc ạ.
Special Foot Types & Insoles · 特殊脚型与鞋垫
intermediatewǒ yǒu biǎn píng zú, zǒu duō le jiǎo huì téng. yǒu zhuān mén zhēn duì zhè ge de xié ma?
我有扁平足,走多了脚会疼。有专门针对这个的鞋吗?
Em bị bàn chân bẹt, đi nhiều sẽ bị đau chân. Có loại giày nào chuyên dụng cho vấn đề này không ạ?
dāng rán yǒu. biǎn píng zú xū yào yǒu dòng tài kòng zhì hé qiáng lì zú gōng zhī chí de xié. zhè kuǎn zhuān mén zhēn duì guò dù nèi fān shè jì de, biǎn píng zú cháng jiàn zhè ge wèn tí.
当然有。扁平足需要有动态控制和强力足弓支撑的鞋。这款专门针对过度内翻设计的,扁平足常见这个问题。
Tất nhiên là có ạ. Bàn chân bẹt cần loại giày có khả năng kiểm soát chuyển động và hỗ trợ vòm chân mạnh mẽ. Đôi này được thiết kế chuyên biệt cho tình trạng lật trong quá mức, một vấn đề thường gặp ở bàn chân bẹt ạ.
xié diàn ne? lìng wài mǎi de xié diàn huì bǐ xié zì dài de hǎo ma?
鞋垫呢?另外买的鞋垫会比鞋自带的好吗?
Còn miếng lót giày thì sao ạ? Miếng lót mua rời có tốt hơn miếng lót đi kèm giày không ạ?
dìng zhì huò gāo jí xié diàn què shí xiào guǒ gèng hǎo. wǒ men yǒu zhè zhǒng jiāo xíng xué xié diàn, tí gōng è wài zú gōng zhī chí. nín yě kě yǐ zhǎo zú kē yī shēng zuò dìng zhì de, dàn zhè xiē shì hěn hǎo de fēi chǔ fāng xuǎn zé.
定制或高级鞋垫确实效果更好。我们有这种矫形鞋垫,提供额外足弓支撑。您也可以找足科医生做定制的,但这些是很好的非处方选择。
Miếng lót giày tùy chỉnh hoặc loại cao cấp thì hiệu quả thực sự tốt hơn ạ. Chúng tôi có loại miếng lót chỉnh hình này, cung cấp thêm sự hỗ trợ cho vòm chân. Anh/chị cũng có thể đến bác sĩ chuyên khoa chân để làm loại tùy chỉnh, nhưng đây là lựa chọn không cần kê đơn rất tốt ạ.
wǒ shì shi jiǎo xíng xié diàn . yào xiān bǎ yuán lái de xié diàn ná chū lái ma ?
我试试矫形鞋垫。要先把原来的鞋垫拿出来吗?
Tôi thử miếng lót giày chỉnh hình nhé. Có cần lấy miếng lót cũ ra trước không ạ?
shì de , fàng xīn xié diàn qián yī dìng yào xiān ná diào yuán lái de . bù rán huì tài jǐn . zhè shuāng xié de xié diàn shì kě chāi xiè de , hěn fāng biàn . wǒ gěi nín dé shì .
是的,放新鞋垫前一定要先拿掉原来的。不然会太紧。这双鞋的鞋垫是可拆卸的,很方便。我给您演示。
Vâng, trước khi đặt miếng lót mới vào thì nhất định phải lấy miếng lót cũ ra. Nếu không sẽ bị chật. Miếng lót của đôi giày này có thể tháo rời, rất tiện. Tôi làm mẫu cho bạn xem nhé.
wā , huàn le jiǎo xíng xié diàn gǎn jué hǎo duō le . xiàng zǒu zài yún shàng yī yàng .
哇,换了矫形鞋垫感觉好多了。像走在云上一样。
Wow, đi miếng lót giày chỉnh hình vào thấy tốt hơn hẳn. Cảm giác như đi trên mây vậy.
tài hǎo le ! měi tiān chuān de huà zhè xiē xié diàn dà gài néng yòng 6 dào 12 ge yuè . dāng zú gōng zhī chēng kāi shǐ biàn píng de shí hou jiù gāi huàn le .
太好了!每天穿的话这些鞋垫大概能用6到12个月。当足弓支撑开始变平的时候就该换了。
Tuyệt quá! Nếu đi hàng ngày thì những miếng lót giày này có thể dùng khoảng 6 đến 12 tháng. Khi phần hỗ trợ vòm chân bắt đầu bị xẹp thì nên thay ạ.
xié zi hé liǎng shuāng xié diàn dōu yào le . néng zài lái yī píng shuǐ díng péng wù ma ? xià yǔ tiān yòng .
鞋子和两双鞋垫都要了。能再来一瓶防水喷雾吗?下雨天用。
Tôi lấy đôi giày và hai miếng lót giày. Có thể cho tôi thêm một chai xịt chống thấm nước được không? Để dùng khi trời mưa.
cōng míng ! zhè kuǎn péng wù shì yòng yú dà duō shù zī liào . jūn yún pēn tú hòu liàng gān 24 xiǎo shí zài chuān . měi jǐ zhōu zhòng xīn pēn yī cì xiào guǒ zuì hǎo . jīn tiān yī gòng 174 yuán .
聪明!这款喷雾适用于大多数材质。均匀喷涂后晾干24小时再穿。每几周重新喷一次效果最好。今天一共174元。
Thông minh! Loại xịt này dùng được cho hầu hết các chất liệu. Xịt đều rồi phơi khô 24 tiếng rồi đi. Xịt lại sau mỗi vài tuần sẽ có hiệu quả tốt nhất. Hôm nay tổng cộng là 174 tệ.
Cụm từ then chốt · 关键短语
chuān duō dà hào
穿多大号
Mang cỡ nào ạ
yùn dòng xié
运动鞋
giày thể thao
yī jiǎo dēng
一脚蹬
Đi vào như đi dép
liáng jiǎo qì
量脚器
Dụng cụ đo chân ạ
liáng liǎng zhī jiǎo
量两只脚
Đo cả hai chân ạ
zú gōng zhī chēng
足弓支撑
Đệm hỗ trợ vòm chân ạ
huǎn zhèn
缓震
Giảm sốc
àn dà de jiǎo xuǎn
按大的脚选
Chọn theo cỡ chân lớn
mǔ zhǐ kuān
拇指宽
Rộng bằng ngón cái
kuān bǎn
宽版
Phiên bản rộng
kāi xiāng jí yòng
开箱即用
Mở hộp là dùng được ngay
mó hé qī
磨合期
Thời gian chạy rà
Lưu ý văn hoá · 文化注释
- •中国鞋码与欧洲和亚洲不同。女鞋US 8约等于欧码39,男鞋US 9约等于欧码42。最好在店里量脚确认。
Cách luyện tập tình huống này · 如何练习
Nghe · 听一遍
Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.
Lặp lại từng câu · 逐句跟读
Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.
Đóng vai · 角色扮演
Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.
Câu hỏi thường gặp · 常见问题
Nói gì bằng tiếng Trung khi "鞋店试鞋选购"?
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "鞋店试鞋选购"?
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "鞋店试鞋选购" này?
Có lưu ý văn hoá nào khi "鞋店试鞋选购" ở Trung Quốc không?
Tình huống Shopping liên quan · 相关场景
Xem tất cả →想要听到真人发音?立即开始练习
Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay
免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này