Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "Mua bán đồ cũ trên Xianyu"?
闲鱼二手 — Mua bán đồ cũ trên Xianyu
Mua bán đồ secondhand trên Xianyu (Cá nhàn) Tình huống này có 8 lượt hội thoại trong 1 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với Người bán trên Xianyu.
Xem trước hội thoại · 对话预览
Mua đồ cũ trên Xianyu · 在闲鱼买二手
basicnǐ hǎo, zhè ge èr shǒu diàn nǎo hái zài ma?
你好,这个二手电脑还在吗?
Xin chào, máy tính secondhand này còn không?
zài de. yòng le yī nián duō, méi shén me wèn tí. nǐ kàn yī xià zhào piàn, yǒu shén me xiǎng wèn de?
在的。用了一年多,没什么问题。你看一下照片,有什么想问的?
Còn. Dùng hơn một năm, không có vấn đề gì. Bạn xem ảnh, có gì muốn hỏi?
pèi zhì shì shén me? diàn chí hái xíng ma?
配置是什么?电池还行吗?
Cấu hình là gì? Pin còn ổn không?
i5 chǔ lǐ qì, 8G nèi cún, 256G gù tài yìng pán. diàn chí hái néng yòng 4 gè xiǎo shí zuǒ yòu, bǎo yǎng de bú cuò.
i5处理器,8G内存,256G固态硬盘。电池还能用4个小时左右,保养得不错。
Vi xử lý i5, 8G RAM, ổ cứng SSD 256G. Pin còn dùng được khoảng 4 tiếng, bảo quản tốt.
biāo jià 2000, néng pián yi diǎn ma? 1800 kě yǐ ma?
标价2000,能便宜点吗?1800可以吗?
Giá niêm yết 2000, có thể rẻ hơn không? 1800 được không?
1800 yǒu diǎn dī le. zhè yàng ba, 1900 bāo yóu, wǒ zài sòng nǐ yī gè diàn nǎo bāo. zěn me yàng?
1800有点低了。这样吧,1900包邮,我再送你一个电脑包。怎么样?
1800 hơi thấp. Vậy này, 1900 bao ship, tôi tặng thêm một túi laptop. Được không?
xíng, 1900 chéng jiāo. yòng xián yú jiāo yì ma?
行,1900成交。用闲鱼交易吗?
Được, 1900 chốt. Giao dịch qua Xianyu chứ?
duì, zǒu xián yú dān bǎo jiāo yì bǐ jiào ān quán. nǐ xiān pāi xià lái fù kuǎn, wǒ fā huò, nǐ shōu dào què rèn méi wèn tí zài què rèn shōu huò.
对,走闲鱼担保交易比较安全。你先拍下来付款,我发货,你收到确认没问题再确认收货。
Đúng, qua giao dịch bảo đảm Xianyu an toàn hơn. Bạn đặt trước thanh toán, tôi gửi hàng, bạn nhận xong xác nhận không vấn đề rồi hãy xác nhận nhận hàng.
Cụm từ then chốt · 关键短语
èr shǒu
二手
secondhand/đồ cũ
pèi zhì
配置
cấu hình
gù tài yìng pán
固态硬盘
ổ cứng SSD
bāo yóu
包邮
bao ship/miễn phí vận chuyển
biāo jià
标价
giá niêm yết
dān bǎo jiāo yì
担保交易
giao dịch bảo đảm
chéng jiāo
成交
chốt đơn/thành giao
Cách luyện tập tình huống này · 如何练习
Nghe · 听一遍
Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.
Lặp lại từng câu · 逐句跟读
Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.
Đóng vai · 角色扮演
Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.
Câu hỏi thường gặp · 常见问题
Nói gì bằng tiếng Trung khi "Mua bán đồ cũ trên Xianyu"?
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "Mua bán đồ cũ trên Xianyu"?
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "Mua bán đồ cũ trên Xianyu" này?
Tình huống Shopping liên quan · 相关场景
Xem tất cả →想要听到真人发音?立即开始练习
Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay
免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này