Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "宠物用品选购"?
宠物用品选购
在宠物用品店为宠物选购食品、玩具和日用品 Tình huống này có 22 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 宠物店店员.
Xem trước hội thoại · 对话预览
Basic Pet Supplies · 基本宠物用品
basicnǐ hǎo , wǒ gāng lǐng yǎng le yī zhī māo , xū yào mǎi yī xiē yòng pǐn . wǒ shì dì yī cì yǎng chǒng wù .
你好,我刚领养了一只猫,需要买一些用品。我是第一次养宠物。
Xin chào, tôi vừa nhận nuôi một chú mèo và cần mua một số đồ dùng. Tôi là người lần đầu nuôi thú cưng.
gōng xǐ ! tài bàng le . nín de māo duō dà le , zhī dào pǐn zhǒng ma ? zhè yàng wǒ néng tuī jiàn hé shì de shí pǐn hé yòng pǐn .
恭喜!太棒了。您的猫多大了,知道品种吗?这样我能推荐合适的食品和用品。
Chúc mừng ạ! Tuyệt vời quá. Mèo của bạn bao nhiêu tháng tuổi rồi, có biết giống không? Như vậy tôi mới có thể giới thiệu thực phẩm và vật dụng phù hợp ạ.
tā dà gài 2 suì 。 shōu róng suǒ shuō tā shì jiā yǎng duǎn máo māo 。
她大概2岁。收容所说她是家养短毛猫。
Em ấy khoảng 2 tuổi. Trại cứu hộ nói em ấy là mèo lông ngắn nuôi trong nhà.
hǎo de ! chéng nián māo xū yào : māo liáng —— shī liáng hé gān liáng 、 māo shā pén hé māo shā 、 shí wǎn shuǐ wǎn 、 māo zhuā bǎn 、 hái yǒu yī xiē wán jù 。 wǒ dài nín zhú gè kàn 。
好的!成年猫需要:猫粮——湿粮和干粮、猫砂盆和猫砂、食碗水碗、猫抓板、还有一些玩具。我带您逐个看。
Vâng ạ! Mèo trưởng thành cần: thức ăn cho mèo - thức ăn ướt và thức ăn khô, khay cát vệ sinh và cát, bát ăn bát uống, trụ cào móng, và một vài món đồ chơi. Tôi sẽ dẫn bạn xem từng món ạ.
māo liáng pǐn pái tài duō le 。 nǎ zhǒng zuì hǎo ?
猫粮品牌太多了。哪种最好?
Thương hiệu thức ăn cho mèo nhiều quá. Loại nào tốt nhất ạ?
xuǎn dì yī chéng fèn shì zhēn zhèng ròu lèi de —— bù shì ' ròu lèi fù chǎn pǐn ' huò zhé tián wù 。 zhè ge pǐn pái shòu dào shòu yī de gāo píng jià , zhǔ yào dān bái zhì lái yuán shì zhēn zhèng jī ròu 。 7 bàng zhuāng 22 yuán 。
选第一成分是真正肉类的——不是'肉类副产品'或填充物。这个品牌受到兽医高度评价,主要蛋白质来源是真正的鸡肉。7磅装22元。
Chọn loại có thành phần đầu tiên là thịt thật - không phải 'phụ phẩm thịt' hay chất độn. Thương hiệu này được bác sĩ thú y đánh giá cao, nguồn protein chính là thịt gà thật. Loại 7 pound giá 22 tệ.
māo shā pén ne ? wǒ kàn dào cóng 10 yuán dào 200 yuán dōu yǒu 。 yǒu shén me qū bié ?
猫砂盆呢?我看到从10元到200元都有。有什么区别?
Còn khay cát vệ sinh thì sao ạ? Tôi thấy có loại từ 10 tệ đến 200 tệ. Có gì khác nhau ạ?
jī běn kuǎn kāi fàng shì zuì pián yí dàn bù tài kòng wèi 。 fēng bì shì fáng chòu gèng hǎo , māo yě gèng yǒu yǐn sī gǎn 。 guì de shì zì dòng qīng jié de —— māo yòng wán hòu zì dòng chǎn shǐ 。 dì yī cì yǎng māo de huà , wǒ jiàn yì xiān mǎi 25 yuán de fēng bì shì 。
基本款开放式最便宜但不太控味。封闭式防臭更好,猫也更有隐私感。贵的是自动清洁的——猫用完后自动铲屎。第一次养猫的话,我建议先买25元的封闭式。
Loại cơ bản hở thì rẻ nhất nhưng không kiểm soát mùi tốt lắm. Loại kín thì khử mùi tốt hơn, mèo cũng riêng tư hơn. Loại đắt tiền là loại tự động làm sạch - mèo đi vệ sinh xong là tự động xúc phân. Nếu lần đầu nuôi mèo, tôi khuyên bạn nên mua loại kín giá 25 tệ trước ạ.
fēng bì shì de bù cuò 。 nǐ tuī jiàn shén me māo shā ?
封闭式的不错。你推荐什么猫砂?
Loại kín cũng được. Bạn giới thiệu loại cát vệ sinh nào?
jié tuán māo shā zuì shòu huān yíng —— yù shī jié chéng shí xīn tuán , róng yì chǎn 。 zhè kuǎn wú xiāng xíng duì mǐn gǎn de māo zhuǎ hěn wēn hé 。 20 bàng zhuāng 14 yuán , yī zhī māo dà gài néng yòng yī gè yuè 。
结团猫砂最受欢迎——遇湿结成实心团,容易铲。这款无香型对敏感的猫爪很温和。20磅装14元,一只猫大概能用一个月。
Cát vón cục được ưa chuộng nhất - gặp ẩm sẽ vón thành cục đặc, dễ xúc. Loại không mùi này rất dịu nhẹ với bàn chân nhạy cảm của mèo. Loại 20 pound giá 14 tệ, một con mèo dùng khoảng một tháng.
Pet Health & Special Needs · 宠物健康与特殊需求
intermediateshōu róng suǒ shuō tā kě néng cháng wèi mǐn gǎn 。 yǒu zhuān mén de shí pǐn ma ?
收容所说她可能肠胃敏感。有专门的食品吗?
Trại cứu hộ nói em ấy có thể nhạy cảm đường ruột. Có loại thức ăn chuyên dụng không ạ?
yǒu de ! wǒ men yǒu yī zhěng xì liè cháng wèi mǐn gǎn pèi fāng 。 zhè kuǎn yòng de shì jiǎn dān chéng fèn —— dān yī dàn bái zhì lái yuán , wú gǔ wù 。 gèng róng yì xiāo huà 。 jiàn yì yòng yī zhōu shí jiān zhú bù guò dù , hé tā xiàn zài de shí wù hùn zhe chī 。
有的!我们有一整系列肠胃敏感配方。这款用的是简单成分——单一蛋白质来源,无谷物。更容易消化。建议用一周时间逐步过渡,和她现在的食物混着吃。
Có ạ! Chúng tôi có cả dòng sản phẩm công thức cho đường ruột nhạy cảm. Loại này dùng thành phần đơn giản - nguồn protein đơn, không ngũ cốc. Dễ tiêu hóa hơn. Nên dùng một tuần để chuyển đổi dần dần, trộn lẫn với thức ăn hiện tại của em ấy ạ.
hǎo de. tā xūyào bǔchōng bǎojiàn pǐn huò wéishēngsù ma?
好的。她需要补充保健品或维生素吗?
Vâng ạ. Cô mèo cần bổ sung thực phẩm chức năng hay vitamin gì không ạ?
duìyú yǐnshí hǎo de jiànkāng māo lái shuō, bǎojiàn pǐn tōngcháng bù xūyào. dàn yīnwèi tā shì shōuróng suǒ chūlái de, yì shēngjūn zài guòdù qī néng bāngzhù xiāohuà. zhè zhǒng jǔjué piàn 18 yuán — dà duōshù māo xǐhuān zhège wèidào.
对于饮食好的健康猫来说,保健品通常不需要。但因为她是收容所出来的,益生菌在过渡期能帮助消化。这种咀嚼片18元——大多数猫喜欢这个味道。
Đối với mèo khỏe mạnh ăn uống tốt thì thường không cần thực phẩm chức năng. Nhưng vì cô mèo này ở trại cứu hộ ra nên men vi sinh có thể hỗ trợ tiêu hóa trong giai đoạn thích nghi. Loại viên nhai này giá 18 tệ, hầu hết mèo đều thích mùi vị này ạ.
xūyào jǐnkuài dài tā qù kàn shòuyī ma? tā gāng zài shōuróng suǒ zuòle juélì shù.
需要尽快带她去看兽医吗?她刚在收容所做了绝育手术。
Có cần đưa cô mèo đi bác sĩ thú y sớm không ạ? Cô ấy vừa mới triệt sản ở trại cứu hộ.
jiànyì dì yī zhōu nèi qù yī cì. shòuyī huì zuò quánmiàn jiǎnchá, bìyào shí gēngxīn yìmiáo, quèrèn juélì shāngkǒu huīfù liánghǎo. rúguǒ xūyào tuījiàn shòuyī, wǒmen hé gébì zhěnsuǒ yǒu hézuò.
建议第一周内去一次。兽医会做全面检查,必要时更新疫苗,确认绝育伤口恢复良好。如果需要推荐兽医,我们和隔壁诊所有合作。
Tôi đề nghị đưa cô mèo đi khám trong tuần đầu tiên ạ. Bác sĩ thú y sẽ kiểm tra tổng quát, cập nhật vaccine nếu cần và xác nhận vết thương triệt sản đã hồi phục tốt. Nếu cần giới thiệu bác sĩ thú y, chúng tôi có hợp tác với phòng khám bên cạnh ạ.
fēicháng yǒu bāngzhù. hùlǐ ne? māo xūyào shūmáo ma?
非常有帮助。护理呢?猫需要梳毛吗?
Rất hữu ích ạ. Còn việc chăm sóc thì sao ạ? Mèo có cần chải lông không?
duǎnmáo māo bù xūyào tài duō shūlǐ, dàn měi zhōu shū yī liǎng cì néng jiǎnshǎo diàomáo hé máoqiú. zhège xiàngjiāo shūmáo shuā hěn wēnhe, dà duōshù māo qíshí hěn xiǎngshòu. zhǐyào 8 yuán.
短毛猫不需要太多梳理,但每周梳一两次能减少掉毛和毛球。这个橡胶梳毛刷很温和,大多数猫其实很享受。只要8元。
Mèo lông ngắn không cần chải chuốt quá nhiều, nhưng chải một hai lần mỗi tuần có thể giảm rụng lông và búi lông. Lược chải lông bằng cao su này rất dịu nhẹ, hầu hết mèo thực sự rất thích ạ. Chỉ 8 tệ thôi.
shuāzi yě yào le. xūyào jiǎn zhǐjiǎ ma?
刷子也要了。需要剪指甲吗?
Lấy cả lược chải ạ. Có cần cắt móng không ạ?
xūyào, měi 2 dào 3 zhōu yī cì. māo zhǐjiǎ jiǎn 6 yuán. rúguǒ nín bù gǎn zìjǐ jiǎn, dà duōshù shòuyī hé chǒngwù měiróng shī shōu 10 dào 15 yuán. rúguǒ nín yuànyì, wǒ kěyǐ jiāo nín — bǐ nín xiǎngxiàng de jiǎndān.
需要,每2到3周一次。猫指甲剪6元。如果您不敢自己剪,大多数兽医和宠物美容师收10到15元。如果您愿意,我可以教您——比您想象的简单。
Có ạ, khoảng 2 đến 3 tuần một lần. Kéo cắt móng cho mèo giá 6 tệ. Nếu bạn không dám tự cắt thì hầu hết bác sĩ thú y và người làm dịch vụ chăm sóc thú cưng sẽ thu từ 10 đến 15 tệ. Nếu bạn muốn, tôi có thể dạy bạn — dễ hơn bạn tưởng ạ.
qǐng jiāo wǒ! wǒ xiǎng xué. bǎ wǒmen shuō de dōu ná shàng ba — gòuwù chē yào zhuāng mǎn le.
请教我!我想学。把我们说的都拿上吧——购物车要装满了。
Làm ơn dạy tôi! Tôi muốn học. Lấy hết những thứ chúng ta vừa nói nhé — giỏ hàng sắp đầy rồi ạ.
huānyíng jiārù chǎn shǐ guān dà jiātíng! quán tào bìbèi yòngpǐn dàyuē 140 yuán. wǒmen hái yǒu xīn chǒngwù zhǔrén zhōngchéng jìhuà — jīntiān zhùcè shǒu dān 85 zhé. nín de máo bǎobao huì hěn xìngfú de!
欢迎加入铲屎官大家庭!全套必备用品大约140元。我们还有新宠物主人忠诚计划——今天注册首单85折。您的毛宝宝会很幸福的!
Chào mừng bạn đến với đại gia đình 'những người làm công cho boss' ạ! Bộ đầy đủ đồ dùng cần thiết khoảng 140 tệ. Chúng tôi còn có chương trình khách hàng thân thiết cho chủ mới — đăng ký hôm nay giảm 15% cho đơn hàng đầu tiên. Bé cưng của bạn sẽ rất hạnh phúc ạ!
Cụm từ then chốt · 关键短语
lǐng yǎng
领养
nhận nuôi
pǐnzhǒng
品种
Giống loài
dì yī cì yǎng chǒng wù de rén
第一次养宠物的人
người lần đầu nuôi thú cưng
shī liáng hé gān liáng
湿粮和干粮
thức ăn ướt và thức ăn khô
māo shā pén
猫砂盆
khay vệ sinh cho mèo
māo zhuā bǎn / māo zhuā zhù
猫抓板/猫抓柱
bảng cào móng / trụ cào móng cho mèo
dì yī chéng fèn
第一成分
thành phần đầu tiên
ròu lèi fù chǎn pǐn
肉类副产品
phụ phẩm từ thịt
tián chōng wù
填充物
chất độn
shòu yī yuàn gāo dù píng jià de
兽医高度评价的
được bác sĩ thú y đánh giá cao
kòng zhì qì wèi
控制气味
kiểm soát mùi
fēng bì shì māo shā pén
封闭式猫砂盆
khay vệ sinh kín cho mèo
Cách luyện tập tình huống này · 如何练习
Nghe · 听一遍
Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.
Lặp lại từng câu · 逐句跟读
Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.
Đóng vai · 角色扮演
Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.
Câu hỏi thường gặp · 常见问题
Nói gì bằng tiếng Trung khi "宠物用品选购"?
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "宠物用品选购"?
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "宠物用品选购" này?
Tình huống Shopping liên quan · 相关场景
Xem tất cả →想要听到真人发音?立即开始练习
Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay
免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này