Skip to content

Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "奥特莱斯询问折扣"?

奥特莱斯询问折扣

在奥特莱斯购物中心询问折扣、会员优惠和价格对比 Tình huống này có 19 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 奥特莱斯店员.

Shopping · 购物19 câuCơ bản · 基础Trung cấp · 进阶

Xem trước hội thoại · 对话预览

Basic Discount Inquiry · 基本折扣咨询

basic
You

nǐ hǎo , wǒ dì yī cì lái ào tè lái sī . zhè lǐ de zhé kòu shì zěn me suàn de ?

你好,我第一次来奥特莱斯。这里的折扣是怎么算的?

Xin chào, đây là lần đầu tôi đến Outlets. Bên mình tính chiết khấu thế nào ạ?

huān yíng ! diàn lǐ suǒ yǒu shāng pǐn yǐ jīng zài yuán liú tǒng jià jī chǔ shàng dǎ le sān dào qī zhé . biāo qiān shàng de jià gé jiù shì nín yào fù de jià gé .

欢迎!店里所有商品已经在原零售价基础上打了三到七折。标签上的价格就是您要付的价格。

Chào mừng quý khách! Tất cả sản phẩm trong cửa hàng đã được giảm giá từ 30% đến 70% so với giá bán lẻ ban đầu. Giá trên nhãn chính là giá quý khách cần thanh toán ạ.

You

tài hǎo le . xiàn zài hái yǒu è wài de chǔ xiāo huó dòng ma ?

太好了。现在还有额外的促销活动吗?

Tuyệt quá. Bây giờ còn chương trình khuyến mãi đặc biệt nào nữa không ạ?

yǒu de ! zhè ge zhōu mò hóng diǎn tiē zhǐ de shāng pǐn è wài bā zhé . xiāo fèi mǎn 200 yuán , quán dān zài dǎ jiǔ zhé .

有的!这个周末红点贴纸的商品额外八折。消费满200元,全单再打九折。

Có ạ! Cuối tuần này, các sản phẩm có dán nhãn đỏ được giảm thêm 20%. Khi mua sắm đạt 200 tệ, toàn bộ hóa đơn được giảm thêm 10%.

You

hóng diǎn zhé kòu hé mǎn 200 de zhé kòu kě yǐ dié jiā ma ?

红点折扣和满200的折扣可以叠加吗?

Chiết khấu nhãn đỏ và chiết khấu cho hóa đơn từ 200 tệ có được áp dụng cộng dồn không ạ?

kě yǐ dié jiā de ! xiān suàn hóng diǎn zhé kòu , ránhòu zài xīn zǒng jià shàng zài dǎ jiǔ zhé . fēi cháng huá suàn .

可以叠加的!先算红点折扣,然后在新总价上再打九折。非常划算。

Có thể cộng dồn ạ! Đầu tiên sẽ tính chiết khấu nhãn đỏ, sau đó trên tổng giá mới sẽ giảm thêm 10%. Rất tiết kiệm ạ.

You

yǒu yóu jiàn liè biǎo kě yǐ dìng yuè ma ? wǒ xiǎng zhī dào yǐ hòu de chǔ xiāo huó dòng .

有邮件列表可以订阅吗?我想知道以后的促销活动。

Có danh sách email để đăng ký không ạ? Tôi muốn biết các chương trình khuyến mãi sau này.

dāngrán kěyǐ. nín kěyǐ zài shōuyíngtái zhùcè, huòzhě sǎomiáo rùkǒu chù de èr wéi èr mǎ. xīn dìngyuè yònghù hái yǒu yī zhāng 15% zhékòu de yī cìxìng yōuhuì quàn.

当然可以。您可以在收银台注册,或者扫描入口处的二维码。新订阅用户还有一张15%折扣的一次性优惠券。

Dạ được ạ. Quý khách có thể đăng ký tại quầy thu ngân hoặc quét mã QR ở lối vào. Khách hàng mới đăng ký còn được tặng một phiếu giảm giá 15% cho lần mua đầu tiên.

You

hǎo de, wǒ qù zhùcè. xièxiè nǐ de jièshào!

好的,我去注册。谢谢你的介绍!

Vâng, em đi đăng ký ạ. Cảm ơn anh/chị đã giới thiệu!

Price Comparison & Return Policy · 比价与退换货政策

intermediate
You

wǒ zài zhèngjià diàn kàn dào tóng kuǎn jiákè mài 180 yuán. zhèlǐ duōshǎo qián?

我在正价店看到同款夹克卖180元。这里多少钱?

Em thấy chiếc áo khoác này ở cửa hàng giá thường bán 180 tệ. Ở đây bao nhiêu tiền ạ?

zhè jiàn zhèlǐ mài 89 yuán. bùguò qǐng zhùyì, yǒuxiē àotèlāisī de shāngpǐn shì zhuānmén wèi àotèlāisī shēngchǎn de — kěnéng gēn zhèngjià diàn de bǎnběn yǒu xìwēi chābié.

这件这里卖89元。不过请注意,有些奥特莱斯的商品是专门为奥特莱斯生产的——可能跟正价店的版本有细微差别。

Chiếc này ở đây bán 89 tệ ạ. Tuy nhiên, xin lưu ý là một số sản phẩm ở cửa hàng outlet được sản xuất riêng cho outlet, có thể có khác biệt nhỏ so với phiên bản ở cửa hàng giá thường.

You

zěnme fēnbiàn shì àotèlāisī zhuāngōng de háishì zhèngjià diàn zhuǎn guòlái de?

怎么分辨是奥特莱斯专供的还是正价店转过来的?

Làm sao để phân biệt là hàng sản xuất riêng cho outlet hay là hàng chuyển từ cửa hàng giá thường sang ạ?

kàn lìmiàn de biāoqiān. rúguǒ yǒu sān gè diǎn huò shì yīgè xiǎo língxíng fúhào, jiùshì zhuān wèi àotèlāisī zuò de. zhèngjià diàn zhuǎn lái de tōngcháng shì biāozhǔn biāoqiān, méiyǒu éwài biāojì.

看里面的标签。如果有三个点或一个小菱形符号,就是专为奥特莱斯做的。正价店转来的通常是标准标签,没有额外标记。

Anh/chị xem nhãn bên trong ạ. Nếu có ba chấm hoặc ký hiệu hình thoi nhỏ thì là hàng sản xuất riêng cho outlet. Hàng chuyển từ cửa hàng giá thường thường là nhãn tiêu chuẩn, không có ký hiệu gì thêm ạ.

You

hǎo de, liǎojiě le. àotèlāisī de tuì huàn huò zhèngcè shì shénme?

好的,了解了。奥特莱斯的退换货政策是什么?

Vâng, em hiểu rồi ạ. Chính sách đổi trả hàng ở cửa hàng outlet là gì ạ?

30 tiān nèi píng xiǎopiào kěyǐ quán'é tuìkuǎn. chāoguò 30 tiān zhǐ néng huàn chéng diànpù jīfēn. biāozhù 'final sale' de dǎzhé shāngpǐn bù néng tuì.

30天内凭小票可以全额退款。超过30天只能换成店铺积分。标注'final sale'的打折商品不能退。

Trong vòng 30 ngày, quý khách có thể hoàn tiền đầy đủ nếu có hóa đơn. Sau 30 ngày chỉ có thể đổi thành điểm tích lũy của cửa hàng. Hàng giảm giá có ghi 'final sale' thì không được hoàn ạ.

You

àotèlāisī mǎi de dōngxi kěyǐ zài zhèngjià diàn tuì ma?

奥特莱斯买的东西可以在正价店退吗?

Đồ mua ở cửa hàng outlet có thể trả ở cửa hàng giá thường không ạ?

hěn hènán bùxíng. àotèlāisī mǎi de dōngxi zhǐ néng tuì dào àotèlāisī. dàn quánguó rènhé yījiā wǒmen de àotèlāisī dōu kěyǐ, bù xiàn zhè jiā.

很遗憾不行。奥特莱斯买的东西只能在奥特莱斯退。但全国任何一家我们的奥特莱斯都可以,不限这家。

Rất tiếc là không được ạ. Đồ mua ở cửa hàng outlet chỉ có thể trả ở cửa hàng outlet. Nhưng bất kỳ cửa hàng outlet nào của chúng tôi trên toàn quốc đều được, không nhất thiết phải là cửa hàng này ạ.

You

míng bai le. nǐ men gěi wài guó yóu kè tí gōng miǎn shuì gòu wù ma?

明白了。你们给外国游客提供免税购物吗?

Tôi hiểu rồi. Bên mình có bán hàng miễn thuế cho khách nước ngoài không ạ?

💡 部分州(如Oregon、Montana等)本身没有消费税。其他州的奥特莱斯通常不直接免税,但可能有退税服务。

wǒ men bù zhí jiē miǎn shuì, dàn shāng chǎng fú wù tái yǒu tuì shuì jī. dài shàng hù zhào, xiǎo piào hé gòu mǎi de shāng pǐn, tā men huì bāng nín zài lí jìng qián bàn lǐ tuì shuì.

我们不直接免税,但商场服务台有退税机。带上护照、小票和购买的商品,他们会帮您在离境前办理退税。

Chúng tôi không miễn thuế trực tiếp, nhưng quầy dịch vụ của trung tâm thương mại có máy hoàn thuế. Anh/chị mang theo hộ chiếu, hóa đơn và hàng đã mua, họ sẽ giúp anh/chị làm thủ tục hoàn thuế trước khi rời đi ạ.

Cụm từ then chốt · 关键短语

yuán líng shòu jià

原零售价

Giá bán lẻ ban đầu

dǎ sān dào qī zhé

打三到七折

Giảm giá 30% đến 70%

biāo qiān

标签

nhãn mác

é wài bā zhé

额外八折

Giảm thêm 20%

hóng diǎn tiē zhǐ

红点贴纸

Nhãn dán chấm đỏ

quán dān

全单

Toàn bộ hóa đơn

dié jiā

叠加

Chồng chất/Cộng dồn

xiān jì suàn

先计算

Tính trước

huá suàn

划算

hời/có lợi

yóu jiàn liè biǎo

邮件列表

Danh sách gửi thư

dìng yuè hù

订阅用户

Người đăng ký

yī cì xìng yōu huì quàn

一次性优惠券

Phiếu giảm giá một lần

Lưu ý văn hoá · 文化注释

  • 部分州(如Oregon、Montana等)本身没有消费税。其他州的奥特莱斯通常不直接免税,但可能有退税服务。

Cách luyện tập tình huống này · 如何练习

1

Nghe · 听一遍

Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.

2

Lặp lại từng câu · 逐句跟读

Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.

3

Đóng vai · 角色扮演

Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.

Câu hỏi thường gặp · 常见问题

Nói gì bằng tiếng Trung khi "奥特莱斯询问折扣"?
Bạn có thể bắt đầu bằng: "你好,我第一次来奥特莱斯。这里的折扣是怎么算的?" (nǐ hǎo , wǒ dì yī cì lái ào tè lái sī . zhè lǐ de zhé kòu shì zěn me suàn de ?) — "Xin chào, đây là lần đầu tôi đến Outlets. Bên mình tính chiết khấu thế nào ạ?".
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "奥特莱斯询问折扣"?
Bạn có thể sẽ nghe: "欢迎!店里所有商品已经在原零售价基础上打了三到七折。标签上的价格就是您要付的价格。" (huān yíng ! diàn lǐ suǒ yǒu shāng pǐn yǐ jīng zài yuán liú tǒng jià jī chǔ shàng dǎ le sān dào qī zhé . biāo qiān shàng de jià gé jiù shì nín yào fù de jià gé .) — "Chào mừng quý khách! Tất cả sản phẩm trong cửa hàng đã được giảm giá từ 30% đến 70% so với giá bán lẻ ban đầu. Giá trên nhãn chính là giá quý khách cần thanh toán ạ.".
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "奥特莱斯询问折扣" này?
Tình huống này có 19 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, bao gồm 基本折扣咨询, 比价与退换货政策.
Có lưu ý văn hoá nào khi "奥特莱斯询问折扣" ở Trung Quốc không?
部分州(如Oregon、Montana等)本身没有消费税。其他州的奥特莱斯通常不直接免税,但可能有退税服务。

Tình huống Shopping liên quan · 相关场景

Xem tất cả →

想要听到真人发音?立即开始练习

Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay

免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này

免费开始 / Start Free

Đăng nhập để bắt đầu luyện 650+ tình huống tiếng Trung thực tế

Đăng nhập để bắt đầu học