Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "线上商品退货"?
线上商品退货
将网上购买的商品带到实体店退货,沟通退货原因和退款方式 Tình huống này có 19 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 退货处店员.
Xem trước hội thoại · 对话预览
Standard Return Process · 标准退货流程
basicnǐ hǎo, wǒ xiǎng tuì zhè jiàn wǎng shàng mǎi de chènshān. shǒujī shàng yǒu shōujù.
你好,我想退这件网上买的衬衫。手机上有收据。
Xin chào, tôi muốn trả chiếc áo sơ mi mua trên mạng này. Tôi có biên lai trên điện thoại.
hǎo de, wǒ lái bāng nín chǔlǐ. qǐngwèn tuìhuò yuányīn shì shénme?
好的,我来帮您处理。请问退货原因是什么?
Vâng ạ, tôi giúp anh/chị xử lý. Xin hỏi lý do trả hàng là gì ạ?
chǐcùn bù héshì. wǒ mǎi le zhōng hào, dàn jiān bǎng nà li tài jǐn le.
尺码不合适。我买了中号,但肩膀那里太紧了。
Cỡ không vừa. Tôi mua size trung bình, nhưng phần vai hơi chật.
míngbái le. nín yào huàn dà yī hào de, háishì yào quán'é tuìkuǎn?
明白了。您要换大一号的,还是要全额退款?
Tôi hiểu rồi. Anh/chị muốn đổi lấy cái lớn hơn, hay là muốn hoàn tiền toàn bộ ạ?
wǒ yào tuìkuǎn ba. wǒ zhǎodào le lìng yī kuǎn gèng xǐhuān de.
我要退款吧。我找到了另一款更喜欢的。
Tôi muốn hoàn tiền vậy. Tôi tìm được cái khác ưng ý hơn rồi.
méi wèntí. ràng wǒ sǎo yīxià nín yóujiàn shōujù shàng de tiáomǎ. tuìkuǎn huì zài 3 dào 5 gōngzuò rì nèi tuì huí nín yuánshǐ de fùkuǎn fāngshì.
没问题。让我扫一下您邮件收据上的条码。退款会在3到5个工作日内退回您原来的付款方式。
Không vấn đề gì. Để tôi quét mã vạch trên biên lai email của anh/chị nhé. Tiền hoàn sẽ được trả về phương thức thanh toán ban đầu của anh/chị trong vòng 3 đến 5 ngày làm việc.
hǎo de. yùnfèi yě huì tuì ma?
好的。运费也会退吗?
Vâng. Phí vận chuyển có được hoàn lại không ạ?
yīnwèi nín shì dào diàn tuì huò, yuánshǐ de yùnfèi yě huì tuì gěi nín. zhè shì nín de tuìhuò quèrèn dān — jiànyì bǎoliú dào tuìkuǎn dào zhàng.
因为您是到店退货,原来的运费也会退给您。这是您的退货确认单——建议保留到退款到账。
Vì anh/chị trả hàng tại cửa hàng nên phí vận chuyển ban đầu cũng sẽ được hoàn lại ạ. Đây là phiếu xác nhận trả hàng của anh/chị - khuyên anh/chị giữ lại cho đến khi nhận được tiền hoàn.
hǎo de. xièxiè nǐ, tuìhuò liúchéng hěn shùnlì!
好的。谢谢你,退货流程很顺利!
Vâng. Cảm ơn bạn, quy trình trả hàng rất suôn sẻ!
Return Dispute · 退货遇到争议
intermediatewǒ xiǎng tuì zhè fù ěrjī. dàgài liù zhōu qián mǎi de.
我想退这副耳机。大概六周前买的。
Tôi muốn trả đôi tai nghe này. Mua khoảng sáu tuần trước.
wǒ chá yīxià zhèngcè…… wǒmen de tuìhuò qīxiàn shì 30 tiān. kàn qǐlái yǐjīng guòqí le. nín yǒu shōujù ma?
我查一下政策……我们的退货期限是30天。看起来已经过期了。您有收据吗?
Để tôi kiểm tra chính sách một chút... Thời hạn trả hàng của chúng tôi là 30 ngày. Có vẻ như đã quá hạn rồi. Anh/chị có biên lai không ạ?
yǒu de. dàn tā men liǎng zhōu hòu jiù huài le — yī biān méi shēng yīn. zhè yīng gāi suàn zhì liàng wèn tí ba.
有的。但它们两周后就坏了——一边没声音。这应该算质量问题吧。
Có ạ. Nhưng mà hai tuần sau thì nó hỏng rồi — một bên không có tiếng. Cái này tính là lỗi chất lượng đúng không ạ?
rú guǒ shì chǎn pǐn quē xiàn, nà gēn pu tōng tuì huò bù yī yàng. wǒ ràng jīng lǐ lái kàn kan. chǎng jiā quē xiàn wǒ men tōng cháng zài 30 tiān hòu yě huì chǔ lǐ.
如果是产品缺陷,那跟普通退货不一样。我让经理来看看。厂家缺陷我们通常在30天后也会处理。
Nếu là lỗi sản phẩm thì khác với trả hàng thông thường ạ. Tôi gọi quản lý ra xem nhé. Lỗi của nhà sản xuất thì thường chúng tôi vẫn xử lý sau 30 ngày ạ.
xiè xie. wǒ zhēn méi xiǎng dào tā men zhè me kuài jiù huài le.
谢谢。我真没想到它们这么快就坏了。
Cảm ơn ạ. Tôi thật không ngờ chúng nó hỏng nhanh vậy.
nǐ hǎo. wǒ kàn dào le wèn tí — zhè ge xìng hào què shí yǒu yī xiē zhì liàng tòu sù. wǒ kě yǐ gěi nín quán é tuì kuǎn huò zhě huàn yī ge bù tóng de xìng hào. nín xiǎng xuǎn nǎ ge?
你好。我看到了问题——这个型号确实有一些质量投诉。我可以给您全额退款或者换一个不同的型号。您想选哪个?
Xin chào ạ. Tôi đã xem vấn đề rồi — mẫu này đúng là có một số phàn nàn về chất lượng. Tôi có thể hoàn tiền đầy đủ hoặc đổi cho anh/chị một mẫu khác. Anh/chị muốn chọn cái nào ạ?
tuì kuǎn jiù hǎo. gǎn xiè nín men tōng róng.
退款就好。感谢你们通融。
Hoàn tiền là được rồi. Cảm ơn các bạn đã thông cảm.
dāng rán, wǒ men xī wàng nín yǒu hǎo de gòu wù tǐ yàn. wǒ xiàn zài chǔ lǐ tuì kuǎn. nín yòng de shì wěi hào 4523 de kǎ ma?
当然,我们希望您有好的购物体验。我现在处理退款。您用的是尾号4523的卡吗?
Tất nhiên rồi, chúng tôi mong anh/chị có trải nghiệm mua sắm tốt ạ. Tôi đang xử lý hoàn tiền. Anh/chị dùng thẻ có số đuôi 4523 phải không ạ?
duì de. fēi cháng gǎn xiè.
对的。非常感谢。
Đúng rồi ạ. Cảm ơn rất nhiều.
gǎo dìng le! tuì kuǎn 3 dào 5 gè gōng zuò rì dào zhàng. zhè shì tuì huò shōu jù. wǒ hái gěi nín jiā le yī zhāng 10 yuán de diàn pù yōu huì quàn, biǎo shì yī diǎn xīn yì. bào qiàn gěi nín tiān má fan le.
搞定了!退款3到5个工作日到账。这是退货收据。我还给您加了一张10元的店铺优惠券,表示一点心意。抱歉给您添麻烦了。
Xong rồi ạ! Tiền hoàn sẽ về tài khoản trong 3 đến 5 ngày làm việc. Đây là biên lai trả hàng. Tôi còn tặng thêm anh/chị một phiếu giảm giá 10 tệ của cửa hàng, coi như chút thành ý. Xin lỗi đã làm phiền anh/chị ạ.
Cụm từ then chốt · 关键短语
tuì huò yuán yīn
退货原因
Lý do trả hàng
huàn huò
换货
Đổi hàng
quán é tuì kuǎn
全额退款
Hoàn tiền toàn bộ
tiáo mǎ
条码
Mã vạch
yuán fù kuǎn fāng shì
原付款方式
Phương thức thanh toán ban đầu
gōng zuò rì
工作日
Ngày làm việc
yùn fèi
运费
Cước vận chuyển
tuì huò quèrèn dān
退货确认单
Phiếu xác nhận trả hàng
zhàngdān
账单
Hóa đơn
tuì huò qī xiàn
退货期限
Thời hạn trả hàng
guò qī le
过期了
Đã hết hạn rồi
yǒu quē xiàn de chǎnpǐn
有缺陷的产品
Sản phẩm bị lỗi
Cách luyện tập tình huống này · 如何练习
Nghe · 听一遍
Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.
Lặp lại từng câu · 逐句跟读
Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.
Đóng vai · 角色扮演
Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.
Câu hỏi thường gặp · 常见问题
Nói gì bằng tiếng Trung khi "线上商品退货"?
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "线上商品退货"?
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "线上商品退货" này?
Tình huống Shopping liên quan · 相关场景
Xem tất cả →想要听到真人发音?立即开始练习
Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay
免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này