Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "线上下单到店取货"?
线上下单到店取货
在商店取之前线上下单的商品,处理身份验证和订单问题 Tình huống này có 19 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 取货处店员.
Xem trước hội thoại · 对话预览
Standard Pickup Process · 标准取货流程
basicnǐ hǎo, wǒ lái qǔ wǎng shàng xià de dìng dān. wǒ gāi qù nǎ lǐ?
你好,我来取网上下的订单。我该去哪里?
Xin chào, tôi đến lấy đơn hàng đặt online. Tôi đi đâu ạ?
xiàn shàng qǔ huò jiù zài zhè lǐ, kè fú tái. qǐng wèn nín de dìng dān hào huò zhě xià dān xìng míng shì shén me?
线上取货就在这里,客服台。请问您的订单号或者下单姓名是什么?
Nhận hàng online ở ngay đây ạ, quầy dịch vụ khách hàng. Xin hỏi số đơn hàng hoặc tên người đặt hàng của quý khách là gì ạ?
dìng dān hào shì TB-78234. yīng gāi zài Wayne míng xià.
订单号是TB-78234。应该在Wayne名下。
Mã đơn hàng là TB-78234. Đơn này là của Wayne.
hǎo de, ràng wǒ chá yī xià. zhǎo dào le nín de dìng dān — liǎng jiàn shāng pǐn. néng kàn yī xià nín de zhèng jiàn fù zhèng yī xià ma?
好的,让我查一下。找到了您的订单——两件商品。能看一下您的证件验证一下吗?
Vâng, để tôi kiểm tra một chút. Đã tìm thấy đơn hàng của quý khách — có hai món. Quý khách có thể cho tôi xem giấy tờ tùy thân để xác minh được không ạ?
hǎo de, zhè shì wǒ de hù zhào.
好的,这是我的护照。
Vâng, đây là hộ chiếu của tôi.
hǎo de, xìn xī yī zhì. wǒ qù hòu miàn ná nín de dōng xi, shāo děng yī xià.
好的,信息一致。我去后面拿您的东西,稍等一下。
Vâng, thông tin khớp rồi ạ. Tôi đi vào trong lấy đồ cho quý khách, xin chờ một chút ạ.
gěi nín! nín yào zài lí kāi qián dǎ kāi jiǎn chá yī xià ma?
给您!您要在离开前打开检查一下吗?
Của quý khách đây ạ! Quý khách có muốn mở ra kiểm tra trước khi rời đi không ạ?
hǎo de, ràng wǒ kuài sù kàn yī xià. dōu méi yǒu wèn tí. xiè xie!
好的,让我快速看一下。都没问题。谢谢!
Vâng, để tôi xem nhanh một chút. Không có vấn đề gì cả. Cảm ơn!
hǎo de! nín hěn kuài huì shōu dào què rèn yóu jiàn. rú guǒ yǒu rèn hé wèn tí, 30 tiān nèi kě yǐ tuì huò. zhù nín yú kuài!
好的!您很快会收到确认邮件。如果有任何问题,30天内可以退货。祝您愉快!
Vâng! Quý khách sẽ sớm nhận được email xác nhận. Nếu có bất kỳ vấn đề gì, quý khách có thể trả hàng trong vòng 30 ngày. Chúc quý khách vui vẻ!
Pickup Issues · 取货遇到问题
intermediatewǒ zhǎo dào le nín de dìng dān, dàn liǎng jiàn shāng pǐn zhōng yǒu yī jiàn quē huò le. hěn bào qiàn — dà hào lán sè máo yī méi yǒu le.
我找到了您的订单,但两件商品中有一件缺货了。很抱歉——大号蓝色毛衣没有了。
Tôi đã tìm thấy đơn hàng của quý khách, nhưng có một món đã hết hàng. Thành thật xin lỗi ạ, chúng tôi hết áo len màu xanh size lớn rồi ạ.
a, nà yǐ jīng kòu kuǎn le ma? wǒ yǒu shén me xuǎn zé?
啊,那已经扣款了吗?我有什么选择?
À, vậy đã trừ tiền rồi ạ? Tôi có những lựa chọn nào?
yǐ jīng kòu, dàn wǒ men kě yǐ lì kè tuì kuǎn. huò zhě wǒ kě yǐ chá yī xià fù jìn qí tā mén diàn yǒu méi yǒu huò, yě kě yǐ miǎn fèi jì dào nín de dì zhǐ.
已经扣了,但我们可以立即退款。或者我可以查一下附近其他门店有没有货,也可以免费寄到您的地址。
Đã trừ rồi, nhưng chúng tôi có thể hoàn tiền ngay lập tức ạ. Hoặc tôi có thể kiểm tra xem các cửa hàng lân cận có còn hàng không, cũng có thể miễn phí gửi đến địa chỉ của quý khách.
néng xiān chá yī xià fù jìn mén diàn ma? wǒ níng yuàn yì qù qǔ, bù xiǎng děng kuài dì.
能先查一下附近门店吗?我宁愿去取,不想等快递。
Anh/Chị có thể kiểm tra các cửa hàng lân cận trước được không ạ? Tôi thà đến lấy còn hơn phải đợi giao hàng.
wǒ chá yī xià... dì wǔ jiē de mén diàn yǒu huò. lí zhè lǐ dà gài shí wǔ fēn zhōng. wǒ kě yǐ ràng tā men bāng nín liú dào guān mén.
我查一下……第五街的门店有货。离这里大概15分钟。我可以让他们帮您留到关门。
Để tôi kiểm tra... Cửa hàng ở đường số năm có hàng ạ. Cách đây khoảng 15 phút. Tôi có thể nhờ họ giữ hàng cho quý khách đến lúc đóng cửa ạ.
kě yǐ. wǒ kě yǐ yòng tóng yī gè dìng dān ma, hái shì dào nà biān yào chóng xīn fù kuǎn?
可以。我可以用同一个订单吗,还是到那边要重新付款?
Được ạ. Tôi có thể dùng cùng một đơn hàng không, hay đến đó sẽ phải thanh toán lại?
wǒ bǎ dìng dān zhuǎn dào nà jiā diàn. nín zhǐ yào chū shì tóng yī gè dìng dān hào hé zhèng jiàn jiù xíng. bù xū yào extra fù kuǎn, yīn wèi yǐ jīng kòu guò le.
我把订单转到那家店。您只要出示同一个订单号和证件就行。不需要额外付款,因为已经扣过了。
Tôi sẽ chuyển đơn hàng sang cửa hàng đó ạ. Quý khách chỉ cần xuất trình cùng một mã đơn hàng và giấy tờ tùy thân là được. Không cần thanh toán thêm, vì đã trừ tiền rồi ạ.
hǎo de. lìng yī jiàn wǒ xiàn zài kě yǐ ná zǒu ba?
好的。另一件我现在可以拿走吧?
Vâng ạ. Còn món kia bây giờ tôi có thể lấy được không ạ?
shì de, zhè shì nín de lìng yī jiàn shāng pǐn. wǒ hái zài nín de zhàng hù lǐ jiā le yī gè jiǔ zhé yōu huì mǎ, wèi gěi nín dài lái bù biàn biǎo shì qiàn yì. xià cì gòu wù kě yǐ yòng.
是的,这是您的另一件商品。我还在您的账户里加了一个九折优惠码,为给您带来不便表示歉意。下次购物可以用。
Vâng ạ, đây là món hàng còn lại của quý khách. Tôi cũng đã thêm vào tài khoản của quý khách một mã giảm giá 10% để xin lỗi vì sự bất tiện này. Quý khách có thể dùng cho lần mua sắm tới ạ.
tài tiē xīn le. xiè xie nǐ zhè me kuài jiě jué le wèn tí.
太贴心了。谢谢你这么快解决了问题。
Thật chu đáo quá. Cảm ơn anh/chị đã giải quyết vấn đề nhanh như vậy ạ.
Cụm từ then chốt · 关键短语
xiàn shàng qǔ huò
线上取货
Nhận hàng tại cửa hàng
kè fú tái
客服台
quầy dịch vụ khách hàng
dìng dān hào
订单号
Mã đơn hàng
chá yī xià
查一下
Kiểm tra một chút ạ
dài zhào piàn de zhèng jiàn
带照片的证件
Giấy tờ có ảnh
yàn zhèng
验证
Xác minh
xìn xī yī zhì
信息一致
Thông tin trùng khớp
ná nín de dōng xi
拿您的东西
Lấy đồ của quý khách ạ
jiǎn chá shāng pǐn
检查商品
Kiểm tra hàng hóa
quèrèn yóujiàn
确认邮件
email xác nhận
tuì huò
退货
Trả hàng
quē huò
缺货
Hết hàng
Cách luyện tập tình huống này · 如何练习
Nghe · 听一遍
Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.
Lặp lại từng câu · 逐句跟读
Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.
Đóng vai · 角色扮演
Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.
Câu hỏi thường gặp · 常见问题
Nói gì bằng tiếng Trung khi "线上下单到店取货"?
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "线上下单到店取货"?
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "线上下单到店取货" này?
Tình huống Shopping liên quan · 相关场景
Xem tất cả →想要听到真人发音?立即开始练习
Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay
免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này