Skip to content

Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "奢侈品牌选购"?

奢侈品牌选购

在奢侈品店选购包包、手表等高端商品,体验专属服务 Tình huống này có 20 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 奢侈品店销售.

Shopping · 购物20 câuCơ bản · 基础Trung cấp · 进阶

Xem trước hội thoại · 对话预览

Basic Shopping Experience · 基本选购体验

basic
You

nǐ hǎo, wǒ xiǎng kàn bāo. néng gěi wǒ kàn kan yǒu shén me xuǎn zé ma?

你好,我想看包。能给我看看有什么选择吗?

Xin chào, tôi muốn xem túi. Có thể cho tôi xem có những lựa chọn nào không ạ?

dāng rán, huān yíng! zhè shì zì yòng hái shì sòng rén? nín yǒu tè bié xiǎng yào de kuǎn shì huò dà xiǎo ma?

当然,欢迎!这是自用还是送人?您有特别想要的款式或大小吗?

Tất nhiên rồi, chào mừng quý khách! Đây là để tự dùng hay để tặng người khác ạ? Quý khách có kiểu dáng hoặc kích cỡ nào đặc biệt muốn tìm không ạ?

You

zì yòng de. wǒ xiǎng zhǎo yī gè rì cháng yòng de xié kuà bāo — bù yào tài dà yě bù yào tài xiǎo.

自用的。我想找一个日常用的斜挎包——不要太大也不要太小。

Để tự dùng ạ. Tôi muốn tìm một chiếc túi đeo chéo dùng hàng ngày — không quá to cũng không quá nhỏ.

wǒ yǒu jǐ kuǎn hěn hé shì de. zhè shì wǒ men jīng diǎn kuǎn xiǎo niú pí xié kuà bāo. hěn qīng, kě yǐ qīng sōng fàng shǒu jī, qián bāo hé yào shi. yǒu hēi sè, zōng sè hé jiǔ hóng sè.

我有几款很合适的。这是我们经典款小牛皮斜挎包。很轻,可以轻松放手机、钱包和钥匙。有黑色、棕色和酒红色。

Tôi có vài mẫu rất phù hợp. Đây là mẫu túi đeo chéo da bò non cổ điển của chúng tôi. Rất nhẹ, có thể dễ dàng để vừa điện thoại, ví và chìa khóa. Có màu đen, nâu và đỏ rượu.

You

wǒ xǐhuān zōngsè de. wǒ kěyǐ mō mō pí zhì de ma? gǎnjué hǎo róuruǎn.

我喜欢棕色的。我可以摸摸皮质吗?感觉好柔软。

Tôi thích màu nâu. Tôi có thể sờ thử chất da được không? Cảm giác mềm quá.

qǐng mō. zhè shì quán lì miàn pígé, suízhe shǐyòng huì chǎnshēng piàoliang de bāo jiāng. wǔjīn shì dù jīn de, nài guā.

请摸。这是全粒面皮革,随着使用会产生漂亮的包浆。五金是镀金的,耐刮。

Xin mời sờ ạ. Đây là da nguyên miếng, càng dùng càng lên nước đẹp. Phần kim loại được mạ vàng, chống xước.

You

zhēn piàoliang. duōshǎo qián?

真漂亮。多少钱?

Đẹp quá. Bao nhiêu tiền vậy ạ?

zhè kuǎn 1850 yuán. fù dài fáng chén dài hé liǎng nián gōngyì bǎoxiū. yào bùyào shì bèi yīxià kàn kan xiàoguǒ?

这款1850元。附带防尘袋和两年工艺保修。要不要试背一下看看效果?

Mẫu này 1850 tệ ạ. Kèm theo túi chống bụi và bảo hành hai năm về kỹ thuật. Quý khách có muốn thử đeo lên xem sao không ạ?

You

hǎo de, wǒ xiǎng shì bèi yīxià.

好的,我想试背一下。

Vâng, tôi muốn thử đeo lên xem sao.

gěi nín. hòumiàn yǒu yīmiàn jìngzi. yòng zhège kòuzi kěyǐ tiáojié bèi dài chángdù —— kěyǐ dān jiān bèi yě kěyǐ xié kuà.

给您。后面有一面镜子。用这个扣子可以调节背带长度——可以单肩背也可以斜挎。

Của quý khách đây ạ. Phía sau có một cái gương. Dùng cái khóa này có thể điều chỉnh độ dài dây đeo – có thể đeo một bên vai hoặc đeo chéo.

Waitlist & Tax Refund · 等候名单与退税

intermediate
You

wǒ hái xiǎng kàn xīn xìliè de xiànliàng kuǎn dān jiān bāo. yǒu xiàn huò ma?

我还想看新系列的限量款单肩包。有现货吗?

Tôi còn muốn xem mẫu túi đeo một vai phiên bản giới hạn của bộ sưu tập mới. Có sẵn hàng không ạ?

hěn hèn de, nà kuǎn fēicháng qiǎng shǒu, mùqián shòukuàn le. wǒ kěyǐ bǎ nín jiā dào děnghòu míngdān. xīn huò dào le, wǒmen huì àn shùnxù liánxì kèhù.

很遗憾,那款非常抢手,目前售罄了。我可以把您加到等候名单。新货到了,我们会按顺序联系客户。

Rất tiếc ạ, mẫu đó rất được ưa chuộng nên hiện đã hết hàng. Tôi có thể thêm quý khách vào danh sách chờ. Khi có hàng mới, chúng tôi sẽ liên hệ với khách hàng theo thứ tự ạ.

You

tōngcháng yào děng duō jiǔ?

通常要等多久?

Thường thì phải đợi bao lâu ạ?

bù yīdìng, dàn zhè kuǎn tōngcháng yào děng 4 dào 8 zhōu. jiànyì nín liú xià liánxì fāngshì hé xīnyí yánsè. rúguǒ nín yǐjīng lí kāi zhōngguó, wǒmen kěyǐ guójì yóují.

不一定,但这款通常要等4到8周。建议您留下联系方式和心仪颜色。如果您已经离开中国,我们可以国际邮寄。

Cũng không chắc ạ, nhưng mẫu này thường phải đợi khoảng 4 đến 8 tuần. Chúng tôi khuyên quý khách nên để lại thông tin liên hệ và màu sắc yêu thích. Nếu quý khách đã rời khỏi Trung Quốc, chúng tôi có thể gửi hàng quốc tế ạ.

You

qǐng bāng wǒ jiā dào míng dān shàng. shùn biàn wèn yī wèn, wǒ shì yóu kè. jīn tiān mǎi de dōng xi kě yǐ tuì shuì ma?

请帮我加到名单上。顺便问一下,我是游客。今天买的东西可以退税吗?

Xin cho tôi vào danh sách ạ. Nhân tiện hỏi, tôi là khách du lịch. Hôm nay mua đồ có được hoàn thuế không ạ?

dāng rán kě yǐ. wǒ bāng nín zhǔn bèi tuì shuì dān. nín xū yào chū shì hù zhào, bìng zài guò hǎi guān qián bǎo chí shāng pǐn wèi shǐ yòng. dēng jī qián zài jī chǎng tuì shuì guì tái chū shì tuì shuì dān jiù xíng.

当然可以。我帮您准备退税单。您需要出示护照,并在过海关前保持商品未使用。登机前在机场退税柜台出示退税单就行。

Dạ được ạ. Tôi giúp anh/chị chuẩn bị phiếu hoàn thuế nhé. Anh/chị cần xuất trình hộ chiếu và giữ hàng hóa chưa qua sử dụng trước khi qua hải quan. Trước khi lên máy bay, anh/chị chỉ cần xuất trình phiếu hoàn thuế tại quầy hoàn thuế ở sân bay ạ.

You

tuì shuì shì tuì xiàn jīn hái shì tuì huí xìn yòng kǎ?

退税是退现金还是退回信用卡?

Hoàn thuế là hoàn tiền mặt hay hoàn vào thẻ tín dụng ạ?

zài jī chǎng guì tái liǎng zhǒng dōu kě yǐ xuǎn. xiàn jīn tuì shuì shì lì jí de dàn kě néng yǒu yī xiǎo bǐ shǒu xù fèi. xìn yòng kǎ tuì shuì dà yuē liǎng zhōu, méi yǒu shǒu xù fèi.

在机场柜台两种都可以选。现金退税是立即的但可能有一小笔手续费。信用卡退税大约两周,没有手续费。

Tại quầy ở sân bay anh/chị có thể chọn cả hai ạ. Hoàn tiền mặt là nhận ngay nhưng có thể có một khoản phí nhỏ. Hoàn vào thẻ tín dụng thì khoảng hai tuần, không mất phí ạ.

You

wǒ xuǎn xìn yòng kǎ tuì kuǎn. xiè xie nǐ zhè me rè xīn!

我选信用卡退款。谢谢你这么热心!

Tôi chọn hoàn tiền vào thẻ tín dụng ạ. Cảm ơn bạn đã nhiệt tình như vậy!

hěn róng xìng! zhè shì wǒ de míng piàn. rú guǒ xū yào rènhé bāng zhù — jí shǐ zài guó wài — suí shí lián xì wǒ. wǒ huì qīn zì bāng nín chǔ lǐ. xiǎng shòu nín de xīn bāo!

很荣幸!这是我的名片。如果需要任何帮助——即使在国外——随时联系我。我会亲自帮您处理。享受您的新包!

Vinh hạnh của tôi ạ! Đây là danh thiếp của tôi. Nếu cần bất kỳ sự giúp đỡ nào - kể cả khi ở nước ngoài - hãy liên hệ với tôi bất cứ lúc nào. Tôi sẽ đích thân xử lý giúp anh/chị. Chúc anh/chị vui vẻ với chiếc túi mới!

Cụm từ then chốt · 关键短语

zì yòng hái shì sòng rén

自用还是送人

Dùng hay để tặng quà

tè dìng kuǎn shì

特定款式

Kiểu dáng đặc biệt

xié kuà bāo

斜挎包

Túi đeo chéo

xiǎo niú pí

小牛皮

Da bê

jiǔ hóng sè

酒红色

Màu đỏ rượu

quán lì miàn pí gé

全粒面皮革

Da nguyên miếng

bāo jiāng

包浆

Lớp dầu bóng tự nhiên

dù jīn de

镀金的

mạ vàng

nài guā de

耐刮的

chống trầy xước

fángchén dài

防尘袋

Túi chống bụi

gōng yì bǎoxiū

工艺保修

bảo hành kỹ thuật

tiáojié bèidài

调节背带

điều chỉnh dây đeo

Cách luyện tập tình huống này · 如何练习

1

Nghe · 听一遍

Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.

2

Lặp lại từng câu · 逐句跟读

Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.

3

Đóng vai · 角色扮演

Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.

Câu hỏi thường gặp · 常见问题

Nói gì bằng tiếng Trung khi "奢侈品牌选购"?
Bạn có thể bắt đầu bằng: "你好,我想看包。能给我看看有什么选择吗?" (nǐ hǎo, wǒ xiǎng kàn bāo. néng gěi wǒ kàn kan yǒu shén me xuǎn zé ma?) — "Xin chào, tôi muốn xem túi. Có thể cho tôi xem có những lựa chọn nào không ạ?".
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "奢侈品牌选购"?
Bạn có thể sẽ nghe: "当然,欢迎!这是自用还是送人?您有特别想要的款式或大小吗?" (dāng rán, huān yíng! zhè shì zì yòng hái shì sòng rén? nín yǒu tè bié xiǎng yào de kuǎn shì huò dà xiǎo ma?) — "Tất nhiên rồi, chào mừng quý khách! Đây là để tự dùng hay để tặng người khác ạ? Quý khách có kiểu dáng hoặc kích cỡ nào đặc biệt muốn tìm không ạ?".
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "奢侈品牌选购" này?
Tình huống này có 20 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, bao gồm 基本选购体验, 等候名单与退税.

Tình huống Shopping liên quan · 相关场景

Xem tất cả →

想要听到真人发音?立即开始练习

Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay

免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này

免费开始 / Start Free

Đăng nhập để bắt đầu luyện 650+ tình huống tiếng Trung thực tế

Đăng nhập để bắt đầu học