Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "珠宝首饰"?
珠宝首饰
在珠宝店挑选首饰,了解尺寸、材质和礼品包装 Tình huống này có 22 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 珠宝顾问.
Xem trước hội thoại · 对话预览
Choosing Jewelry · 挑选首饰
basichuān yíng! shì gěi zì jǐ mǎi hái shì zài zhǎo lǐ wù?
欢迎!是给自己买还是在找礼物?
Chào mừng! Là mua cho bản thân hay đang tìm quà ạ?
wǒ xiǎng gěi qī zi mǎi yī tiáo xiàng liàn zuò wéi lǐ wù. yōu yǎ dàn bù tài zhāng yáng de nà zhǒng.
我想给妻子买一条项链作为礼物。优雅但不太张扬的那种。
Tôi muốn mua một sợi dây chuyền làm quà cho vợ. Loại thanh lịch nhưng không quá phô trương ạ.
tài hǎo le! shén me chǎng hé ne? nín yǒu yù suàn fàn wéi ma?
太好了!什么场合呢?您有预算范围吗?
Tuyệt quá! Dịp gì ạ? Quý khách có khoảng ngân sách không ạ?
wǒmen de jiéhūn jìniànhuì. yùsuàn dàgài 200 dào 400 yuán.
我们的结婚纪念日。预算大概200到400元。
Ngày kỷ niệm ngày cưới của chúng tôi. Ngân sách khoảng 200 đến 400 tệ ạ.
hěn hǎo! nàge jiàwèi yǒu hěnduō piàoliang de kuǎnshì. nín zhīdào tā xǐhuān jīn sè háishì yín sè ma? tōngcháng dài huángjīn háishì báijīn?
很好!那个价位有很多漂亮的款式。您知道她喜欢金色还是银色吗?通常戴黄金还是白金?
Rất tốt ạ! Mức giá đó có nhiều mẫu đẹp lắm. Anh/chị có biết cô ấy thích màu vàng hay màu bạc không? Thường đeo vàng hay bạch kim ạ?
tā yībān dài yín sè de, suǒyǐ yěxǔ báijīn? kěyǐ kàn jǐ kuǎn ma?
她一般戴银色的,所以也许白金?可以看几款吗?
Cô ấy thường đeo đồ màu bạc, vậy có lẽ là bạch kim? Tôi xem được mấy mẫu không?
dāngrán! tiáo diàozhuì xiàngliàn shì 14K báijīn pèi xiǎo zuànshí — 350 yuán. tiáo shì chún yín pèi lánbǎoshí de, 220 yuán. liǎng kuǎn dōu hěn shòu huānyíng.
当然!这条吊坠项链是14K白金配小钻石——350元。这条是纯银配蓝宝石的,220元。两款都很受欢迎。
Dạ được ạ! Sợi dây chuyền mặt này là bạch kim 14K phối kim cương nhỏ - 350 tệ. Sợi này là bạc nguyên chất phối sapphire, 220 tệ. Hai mẫu đều rất được ưa chuộng ạ.
báijīn diàozhuì hěn piàoliang. kěyǐ jìn chákàn yīxià ma? liànzi duō cháng?
白金吊坠很漂亮。可以近看一下吗?链子多长?
Dây chuyền bạch kim đẹp quá. Tôi xem kỹ hơn được không? Dây dài bao nhiêu ạ?
gěi nín. liànzi 18 yīngchǐ, shì zuì chángjiàn de chángdù — gānghǎo zài suǒgǔ wèi zhì. yě kěyǐ tiáo zhì 16 huò 20 yīngchǐ.
给您。链子18英寸,是最常见的长度——刚好在锁骨位置。也可以调到16或20英寸。
Dạ đây ạ. Dây dài 18 inch, là độ dài phổ biến nhất - vừa chạm xương quai xanh. Cũng có thể điều chỉnh thành 16 hoặc 20 inch ạ.
18 yīngchǐ yīnggāi gānghǎo. wǒ yào le. kěyǐ bāng wǒ bāozhuāng chéng lǐwù ma?
18英寸应该刚好。我要了。可以帮我包装成礼物吗?
18 inch chắc là vừa ạ. Tôi lấy cái này. Anh/chị có thể gói thành quà cho tôi được không?
dāngrán! wǒmen yǒu miǎnfèi de lǐpǐn bāozhuāng. wǒ huì fàng zài yīge piàoliang de lǐhé lǐ xì shàng sī dài. yào fù yī zhāng xiě yǒu liúyán de hèkǎ ma?
当然!我们有免费的礼品包装。我会放在一个漂亮的礼盒里系上丝带。要附一张写有留言的贺卡吗?
Dạ được ạ! Chúng tôi có gói quà miễn phí. Tôi sẽ cho vào hộp quà xinh xắn và thắt ruy băng. Anh/chị có muốn kèm theo một tấm thiệp có lời nhắn không ạ?
hǎo de. kěyǐ xiě shàng 'Happy Anniversary' ma? tài gǎnxiè le!
好的。可以写上'Happy Anniversary'吗?太感谢了!
Vâng ạ. Viết là 'Happy Anniversary' được không ạ? Cảm ơn anh/chị nhiều!
Ring Sizing & Custom Orders · 戒指尺寸与定制
intermediatenǐ hǎo, wǒ xiǎng mǎi ge jièzhi, dàn bù zhīdào nǚpéngyǒu de jièzhi chǐcùn. zěnme bàn?
你好,我想买个戒指,但不知道女朋友的戒指尺寸。怎么办?
Xin chào, tôi muốn mua nhẫn cho bạn gái nhưng không biết số đo tay của cô ấy. Làm thế nào ạ?
zhè hěn chángjiàn! yǒu jǐ ge bànfǎ. tā yǒu jīngcháng dài de jièzhi ma? nǐ kěyǐ dài yī ge guòlái wǒmen bāng nǐ liàng. huòzhě rúguǒ nǐ dàgài zhīdào tā de chǐcùn, wǒmen kěyǐ gūsuàn.
这很常见!有几个办法。她有经常戴的戒指吗?你可以带一个过来我们帮你量。或者如果你大概知道她的尺寸,我们可以估算。
Việc này thường gặp ạ! Có mấy cách. Cô ấy có thường đeo chiếc nhẫn nào không? Anh/chị có thể mang một chiếc đến đây, chúng tôi sẽ đo giúp anh/chị. Hoặc nếu anh/chị có ước lượng về số đo, chúng tôi có thể tính toán ạ.
wǒ méi yǒu tā de jiè zhi . kě yǐ xiān mǎi rán hòu bù hé shì de huà gǎi chǐ cùn ma ?
我没有她的戒指。可以先买然后不合适的话改尺寸吗?
Tôi không có nhẫn của cô ấy. Tôi có thể mua trước rồi nếu không vừa thì sửa lại kích cỡ được không ạ?
wán quán kě yǐ ! gòu mǎi hòu 60 tiān nèi tí gōng yī cì miǎn fèi gǎi chǐ cùn . dà bù fen jiè zhi kě yǐ shàng xià tiáo liǎng gè hào . jiàn yì cóng 6 hào huò zhě 7 hào kāi shǐ — — zhè shì nǚ xìng zuì cháng jiàn de chǐ cùn .
完全可以!购买后60天内提供一次免费改尺寸。大部分戒指可以上下调两个号。建议从6号或7号开始——这是女性最常见的尺寸。
Hoàn toàn được ạ! Trong vòng 60 ngày sau khi mua, chúng tôi hỗ trợ sửa miễn phí một lần. Hầu hết các loại nhẫn có thể điều chỉnh lên hoặc xuống hai size. Em đề xuất bắt đầu với size 6 hoặc 7 - đây là size phổ biến nhất của phụ nữ.
hǎo zhǔ yì . nà xuǎn 6 hào . lìng wài , kě yǐ zài jiè huán nèi cè kè zì ma ?
好主意。那选6号。另外,可以在戒环内侧刻字吗?
Ý hay đó. Vậy chọn size 6 ạ. Ngoài ra, có thể khắc chữ bên trong lòng nhẫn được không ạ?
kě yǐ de , wǒ men tí gōng kè zì fú wù ! 15 gè zì fú yǐ nèi 25 yuán . nín xiǎng kè shén me ?
可以的,我们提供刻字服务!15个字符以内25元。您想刻什么?
Được ạ, chúng tôi có dịch vụ khắc chữ! Trong vòng 15 ký tự là 25 tệ. Anh/chị muốn khắc chữ gì ạ?
kě yǐ kè ' Forever Yours ' jiā shàng rì qī ' 2026.03.12 ' ma ?
可以刻 'Forever Yours' 加上日期 '2026.03.12' 吗?
Có thể khắc 'Forever Yours' kèm theo ngày '2026.03.12' được không ạ?
jiā shàng kòng gé hé diǎn hào yī gòng 22 gè zì fú . cháng yī diǎn de kè zì shì 35 yuán . dài kè zì de jiè zhi dà gài 3 gè gōng zuò rì zuò hǎo . zuò hǎo le huì gěi nín dǎ diàn huà .
加上空格和点号一共22个字符。长一点的刻字是35元。带刻字的戒指大概3个工作日做好。做好了会给您打电话。
Bao gồm cả dấu cách và dấu chấm là 22 ký tự ạ. Khắc chữ dài hơn sẽ là 35 tệ. Nhẫn có khắc chữ thì khoảng 3 ngày làm xong. Làm xong chúng tôi sẽ gọi điện cho anh/chị ạ.
zhèng hǎo gǎn de shàng . gěi nín wǒ de kǎ . xiè xie nǐ de bāng zhù — — tā yī dìng huì xǐ huān de !
正好赶得上。给您我的卡。谢谢你的帮助——她一定会喜欢的!
Vừa kịp ạ. Gửi anh/chị card của em. Cảm ơn sự giúp đỡ của anh/chị — cô ấy chắc chắn sẽ thích nó!
tā yī dìng huì de ! zhè shì nín de shōu jù hé jiè zhi bǎo yǎng shuō míng . gōng xǐ !
她一定会的!这是您的收据和戒指保养说明。恭喜!
Cô ấy chắc chắn sẽ thích ạ! Đây là hóa đơn và hướng dẫn bảo quản nhẫn của anh/chị. Chúc mừng hai bạn!
Cụm từ then chốt · 关键短语
chǎng hé
场合
Dịp
xīnlǐ de yùsuàn
心里的预算
Ngân sách trong tâm trí
huáng jīn
黄金
Vàng
bái jīn
白金
Bạch kim
piàoliang de kuǎnshì
漂亮的款式
Kiểu dáng đẹp
white gold
在这句话里表示:白色的金合金,看起来像银色但实际是金
14K (hán jīnliàng 58.5%)
14K(含金量58.5%)
14K (hàm lượng vàng 58.5%)
diào zhuì
吊坠
Mặt dây chuyền
chúnyín / 925 yín
纯银/925银
Bạc nguyên chất / Bạc 925
lán bǎo shí
蓝宝石
Đá sapphire xanh
karat
在这句话里表示:黄金纯度单位,24K是纯金,14K含金量58.5%
sterling silver
在这句话里表示:含银量92.5%的标准纯银
Cách luyện tập tình huống này · 如何练习
Nghe · 听一遍
Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.
Lặp lại từng câu · 逐句跟读
Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.
Đóng vai · 角色扮演
Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.
Câu hỏi thường gặp · 常见问题
Nói gì bằng tiếng Trung khi "珠宝首饰"?
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "珠宝首饰"?
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "珠宝首饰" này?
Tình huống Shopping liên quan · 相关场景
Xem tất cả →想要听到真人发音?立即开始练习
Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay
免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này