Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "Mua đồ gia dụng điện"?
买家电 — Mua đồ gia dụng điện
Mua máy giặt, tủ lạnh v.v. ở cửa hàng đồ gia dụng Tình huống này có 8 lượt hội thoại trong 1 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với Nhân viên bán hàng đồ gia dụng.
Xem trước hội thoại · 对话预览
Mua máy giặt · 买洗衣机
basicnǐ hǎo, wǒ xiǎng mǎi yī tái xǐ yī jī, yǒu shén me tuī jiàn de?
你好,我想买一台洗衣机,有什么推荐的?
Xin chào, tôi muốn mua một máy giặt, có gì giới thiệu không?
qǐng wèn nín jiā jǐ kǒu rén? xū yào duō dà róng liàng de? gǔn tǒng de hái shì bō lún de?
请问您家几口人?需要多大容量的?滚筒的还是波轮的?
Xin hỏi nhà bạn mấy người? Cần dung tích bao nhiêu? Lồng ngang hay lồng đứng?
liǎng gè rén. yù suàn 2000 zuǒ yòu. gǔn tǒng hé bō lún yǒu shén me qū bié?
两个人。预算2000左右。滚筒和波轮有什么区别?
Hai người. Ngân sách khoảng 2000. Lồng ngang và lồng đứng khác gì nhau?
gǔn tǒng bù shāng yī fu, shěng shuǐ, dàn xǐ de màn. bō lún xǐ de kuài, pián yi, dàn yī fu róng yì chán zài yī qǐ. liǎng gè rén de huà 8 gōng jīn gòu yòng le.
滚筒不伤衣服,省水,但洗得慢。波轮洗得快,便宜,但衣服容易缠在一起。两个人的话8公斤够用了。
Lồng ngang không hại quần áo, tiết kiệm nước, nhưng giặt chậm. Lồng đứng giặt nhanh, rẻ, nhưng quần áo dễ xoắn vào nhau. Hai người thì 8kg đủ dùng.
nà wǒ xuǎn gǔn tǒng de ba. zhè tái zěn me yàng?
那我选滚筒的吧。这台怎么样?
Vậy tôi chọn lồng ngang. Chiếc này thế nào?
zhè tái shì měi de de, 8 gōng jīn, yī jí néng xiào, hái yǒu hōng gān gōng néng. xiàn zài huó dòng jià 1899, bāo sòng huò shàng mén hé ān zhuāng.
这台是美的的,8公斤,一级能效,还有烘干功能。现在活动价1899,包送货上门和安装。
Chiếc này của Midea, 8kg, hiệu suất năng lượng hạng 1, còn có chức năng sấy. Giá khuyến mãi hiện tại 1899, bao giao tận nhà và lắp đặt.
bú cuò, zài yù suàn fàn wéi nèi. shén me shí hou néng sòng dào?
不错,在预算范围内。什么时候能送到?
Tốt, trong ngân sách. Khi nào giao được?
xià dān yǐ hòu liǎng sān tiān jiù néng sòng dào. shī fu shàng mén ān zhuāng yě shì miǎn fèi de. bǎo xiū qī sān nián.
下单以后两三天就能送到。师傅上门安装也是免费的。保修期三年。
Đặt đơn xong hai ba ngày giao được. Thợ đến nhà lắp đặt cũng miễn phí. Bảo hành ba năm.
Cụm từ then chốt · 关键短语
róng liàng
容量
dung tích
gǔn tǒng
滚筒
lồng ngang
bō lún
波轮
lồng đứng
gōng jīn
公斤
kg
shěng shuǐ
省水
tiết kiệm nước
néng xiào
能效
hiệu suất năng lượng
hōng gān
烘干
sấy khô
sòng huò shàng mén
送货上门
giao tận nhà
ān zhuāng
安装
lắp đặt
bǎo xiū qī
保修期
thời gian bảo hành
Cách luyện tập tình huống này · 如何练习
Nghe · 听一遍
Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.
Lặp lại từng câu · 逐句跟读
Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.
Đóng vai · 角色扮演
Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.
Câu hỏi thường gặp · 常见问题
Nói gì bằng tiếng Trung khi "Mua đồ gia dụng điện"?
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "Mua đồ gia dụng điện"?
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "Mua đồ gia dụng điện" này?
Tình huống Shopping liên quan · 相关场景
Xem tất cả →想要听到真人发音?立即开始练习
Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay
免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này