Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "Làm kính mắt"?
配眼镜 — Làm kính mắt
Đo mắt và làm kính ở tiệm kính Tình huống này có 8 lượt hội thoại trong 1 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với Nhân viên tiệm kính.
Xem trước hội thoại · 对话预览
Đo mắt làm kính · 验光配眼镜
basicnǐ hǎo, wǒ xiǎng pèi yī fù xīn yǎn jìng.
你好,我想配一副新眼镜。
Xin chào, tôi muốn làm một cặp kính mới.
hǎo de, xiān yàn guāng ba. nín zhī qián de dù shù zhī dào ma? yǒu jiù yǎn jìng ma?
好的,先验光吧。您之前的度数知道吗?有旧眼镜吗?
Vâng, đo mắt trước nhé. Bạn biết số mắt trước đây không? Có kính cũ không?
yǒu jiù yǎn jìng. wǒ jìn shì dà gài 400 dù, hái yǒu yī diǎn sǎn guāng.
有旧眼镜。我近视大概400度,还有一点散光。
Có kính cũ. Tôi cận khoảng 400 độ, còn có chút loạn thị.
hǎo, wǒ bāng nín chóng xīn yàn yī xià. qǐng zuò zhè lǐ, kàn qián miàn de zì mǔ biǎo. yòu yǎn 425 dù, zuǒ yǎn 450 dù, sǎn guāng 50 dù. dù shù zhǎng le yī diǎn.
好,我帮您重新验一下。请坐这里,看前面的字母表。右眼425度,左眼450度,散光50度。度数涨了一点。
Được, tôi đo lại cho bạn. Ngồi đây, nhìn bảng chữ cái phía trước. Mắt phải 425 độ, mắt trái 450 độ, loạn thị 50 độ. Số mắt tăng chút.
hǎo de. jìng kuàng yǒu shén me tuī jiàn de?
好的。镜框有什么推荐的?
Vâng. Gọng kính có gì giới thiệu không?
tài hé jīn de bǐ jiào qīng, bù róng yì guò mǐn. zhè kuǎn hěn shòu huān yíng, dài qǐ lái yě hǎo kàn. nín shì shi.
钛合金的比较轻,不容易过敏。这款很受欢迎,戴起来也好看。您试试。
Gọng titan khá nhẹ, không dễ dị ứng. Mẫu này rất được ưa chuộng, đeo cũng đẹp. Bạn thử xem.
bú cuò. jìng piàn hé jìng kuàng jiā qǐ lái yī gòng duō shǎo qián?
不错。镜片和镜框加起来一共多少钱?
Được. Tròng kính và gọng cộng lại tổng bao nhiêu?
jìng kuàng 380, jiā fáng lán guāng jìng piàn yī gòng 680. dà gài liǎng sān tiān néng qǔ. kě yǐ jiā wēi xìn tōng zhī nín.
镜框380,加防蓝光镜片一共680。大概两三天能取。可以加微信通知您。
Gọng 380, thêm tròng chống ánh sáng xanh tổng 680. Khoảng 2-3 ngày lấy được. Có thể thêm WeChat thông báo bạn.
Cụm từ then chốt · 关键短语
yàn guāng
验光
đo mắt
dù shù
度数
số mắt/độ
jìn shì
近视
cận thị
sǎn guāng
散光
loạn thị
yòu yǎn
右眼
mắt phải
jìng kuàng
镜框
gọng kính
tài hé jīn
钛合金
hợp kim titan
jìng piàn
镜片
tròng kính
fáng lán guāng
防蓝光
chống ánh sáng xanh
Cách luyện tập tình huống này · 如何练习
Nghe · 听一遍
Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.
Lặp lại từng câu · 逐句跟读
Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.
Đóng vai · 角色扮演
Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.
Câu hỏi thường gặp · 常见问题
Nói gì bằng tiếng Trung khi "Làm kính mắt"?
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "Làm kính mắt"?
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "Làm kính mắt" này?
Tình huống Shopping liên quan · 相关场景
Xem tất cả →想要听到真人发音?立即开始练习
Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay
免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này