Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "家具店购物"?
家具店购物
在家具店挑选家具、了解配送和组装服务 Tình huống này có 12 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 家具销售.
Xem trước hội thoại · 对话预览
Choosing Furniture · 挑选家具
basicnǐ hǎo, wǒ gāng bān jìn xīn gōngyù, xūyào yī gè shāfā hé yī zhāng cānzhuō. néng dài wǒ kàn kàn ma?
你好,我刚搬进新公寓,需要一个沙发和一张餐桌。能带我看看吗?
Xin chào, tôi vừa chuyển đến căn hộ mới, cần một chiếc sofa và một bàn ăn. Anh/chị có thể dẫn tôi xem được không?
huānyíng! ràng wǒ dài nǐ kàn kàn zuì shòu huānyíng de kuǎn. nǐ de yùsuàn fànwéi shì duōshao? nǐ zhīdào kètīng hé cāntīng de chǐcùn ma?
欢迎!让我带你看看最受欢迎的款。你的预算范围是多少?你知道客厅和餐厅的尺寸吗?
Chào mừng! Để tôi dẫn bạn xem những mẫu bán chạy nhất. Ngân sách của bạn khoảng bao nhiêu? Bạn có biết kích thước phòng khách và phòng ăn không?
wǒ xī wàng zǒng gòng huā dà yuē 1,500 yuán. kè tīng dà gài 12 chéng 15 yīng chǐ.
我希望总共花大约1,500元。客厅大概12乘15英尺。
Tôi hy vọng tổng cộng chi khoảng 1.500 tệ. Phòng khách khoảng 12 nhân 15 feet.
àn nǐ de kōng jiān hé yù suàn, wǒ tuī jiàn zhè ge zǔ hé shā fā — 899 yuán, wán měi shì hé nà ge chǐ cùn de fáng jiān. yǒu sān zhǒng yán sè. xiǎng zuò zuò kàn ma?
按你的空间和预算,我推荐这个组合沙发——899元,完美适合那个尺寸的房间。有三种颜色。想坐坐看吗?
Với không gian và ngân sách của bạn, tôi đề xuất bộ sofa này - 899 tệ, rất hợp với phòng có kích thước đó. Có ba màu. Bạn có muốn ngồi thử không ạ?
zhēn de hěn shū fu! shì zǔ zhuāng hǎo de hái shì xū yào zì jǐ zǔ zhuāng?
真的很舒服!是组装好的还是需要自己组装?
Thật sự rất thoải mái! Nó đã được lắp ráp sẵn hay cần tự lắp ạ?
zǔ hé shā fā fēn liǎng jiàn, pīn zài yī qǐ jiù xíng — bù xū yào gōng jù. rú guǒ nǐ xiǎng de huà wǒ men yě tí gōng sòng huò hé ān zhuāng, 79 yuán.
组合沙发分两件,拼在一起就行——不需要工具。如果你想的话我们也提供送货和安装,79元。
Bộ sofa gồm hai phần, ghép lại là được - không cần dụng cụ. Nếu bạn muốn, chúng tôi cũng có dịch vụ giao hàng và lắp đặt, giá 79 tệ ạ.
Delivery & Aftercare · 配送和售后
intermediatewǒ yào zhè ge zǔ hé shā fā hé nà tào cān zhuō. néng zhōu liù yī qǐ sòng ma?
我要这个组合沙发和那套餐桌。能周六一起送吗?
Tôi muốn lấy bộ sofa này và bộ bàn ăn kia. Có thể giao vào thứ Bảy cùng lúc không?
wǒ chá yī xià……kě yǐ, zhōu liù shàng wǔ 10 diǎn dào xià wǔ 2 diǎn zhī jiān sòng dào. dāng tiān zǎo shang huì dǎ diàn huà gěi nǐ què rèn yī xiǎo shí de jù tǐ shí duàn.
我查一下……可以,周六上午10点到下午2点之间送到。当天早上会打电话给你确认一小时的具体时段。
Để tôi kiểm tra... Được ạ, thứ Bảy sẽ giao trong khoảng từ 10 giờ sáng đến 2 giờ chiều. Buổi sáng hôm đó chúng tôi sẽ gọi điện cho bạn để xác nhận khung giờ cụ thể trong vòng một tiếng.
hǎo de. shā fā yǒu bǎo xiū ma? wǒ xiǎng què rèn nài yòng.
好的。沙发有保修吗?我想确保耐用。
Vâng. Sofa có bảo hành không ạ? Tôi muốn đảm bảo về độ bền.
kuāng jià yǒu 10 nián bǎo xiū. zuò diàn hé miàn liào bǎo 3 nián. wǒ men hái yǒu yī ge hù bǎo hù jì huà, gài kuò yì sǎ hé wū zì 5 nián — 99 yuán.
框架有10年保修。坐垫和面料保3年。我们还有一个保护计划,覆盖溢洒和污渍5年——99元。
Khung ghế được bảo hành 10 năm. Đệm và vải được bảo hành 3 năm. Chúng tôi còn có gói bảo vệ, bao gồm các vết đổ và vết bẩn trong 5 năm - giá 99 tệ.
jiā shàng hù bǎo hù jì huà. lián sòng huò yī qǐ zǒng gòng duō shǎo qián?
加上保护计划。连送货一起总共多少钱?
Bao gồm cả gói bảo vệ. Tổng cộng bao nhiêu tiền cả giao hàng?
zǔ hé shā fā 899, cān zhuō tào zhuāng 549, hù bǎo hù jì huà 99, sòng huò 79. shuì qián zǒng jì 1,626 yuán. yào shēn qǐng wǒ men de nèi bù xìn yòng kǎ ma? jīn tiān néng shěng 10%.
组合沙发899,餐桌套装549,保护计划99,送货79。税前总计1,626元。要申请我们的店内信用卡吗?今天能省10%。
Bộ sofa 899, bộ bàn ăn 549, gói bảo vệ 99, giao hàng 79. Tổng cộng trước thuế là 1.626 tệ. Bạn có muốn đăng ký thẻ tín dụng của cửa hàng không ạ? Hôm nay sẽ được giảm 10%.
Cụm từ then chốt · 关键短语
yù suàn fàn wéi
预算范围
Khoảng ngân sách
chǐcùn
尺寸
Kích thước
zǔhé shāfā
组合沙发
Ghế sofa ghép
zuò zuò kàn
坐坐看
Ngồi thử xem
pīn zài yīqǐ
拼在一起
Ghép lại với nhau
sòng huò hé ānzhuāng
送货和安装
Giao hàng và lắp đặt
yī xiǎoshí de shíduàn
一小时的时段
Khung giờ một tiếng
dāng tiān zǎoshang
当天早上
Buổi sáng cùng ngày
bǎohù jìhuà
保护计划
Gói bảo hành
yì sǎ hé wūzì
溢洒和污渍
Tràn đổ và vết bẩn
shuì qián
税前
Trước thuế
diàn nèi xìnyòngkǎ
店内信用卡
Thẻ tín dụng tại cửa hàng
Cách luyện tập tình huống này · 如何练习
Nghe · 听一遍
Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.
Lặp lại từng câu · 逐句跟读
Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.
Đóng vai · 角色扮演
Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.
Câu hỏi thường gặp · 常见问题
Nói gì bằng tiếng Trung khi "家具店购物"?
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "家具店购物"?
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "家具店购物" này?
Tình huống Shopping liên quan · 相关场景
Xem tất cả →想要听到真人发音?立即开始练习
Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay
免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này