Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "定制订单"?
定制订单
在商店定制个性化商品 Tình huống này có 12 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 定制专员.
Xem trước hội thoại · 对话预览
Inquiring About Custom Orders · 咨询定制
basicnǐ hǎo, wǒ xiǎng zài lǐ wù shàng kè zì. nǐ men zhè lǐ zuò dìng zhì diāo kè ma?
你好,我想在礼物上刻字。你们这里做定制雕刻吗?
Xin chào, tôi muốn khắc chữ lên quà tặng. Bên mình có làm khắc theo yêu cầu không ạ?
shì de, wǒ men tí gōng shǒu biǎo, zhū bǎo hé gāng bǐ de diāo kè. nǐ xiǎng zài shén me wù pǐn shàng kè? xiǎng kè shén me nèi róng?
是的,我们提供手表、珠宝和钢笔的雕刻。你想在什么物品上刻?想刻什么内容?
Vâng, chúng tôi có nhận khắc trên đồng hồ, trang sức và bút máy. Bạn muốn khắc trên vật phẩm nào? Bạn muốn khắc nội dung gì ạ?
wǒ gěi wǒ bà shēng rì mǎi le zhè kuài shǒu biǎo. xiǎng zài bèi miàn kè tā de xìng míng shǒu zì mǔ hé rì qī.
我给我爸生日买了这块手表。想在背面刻他的姓名首字母和日期。
Tôi mua chiếc đồng hồ này cho sinh nhật bố tôi. Tôi muốn khắc tên viết tắt và ngày tháng của ông ấy ở mặt sau.
hěn bàng de lǐ wù! wǒ men kě yǐ zài bèi miàn kè zuì duō sān háng wén zì. diāo kè 25 yuán, dà yuē xū yào 30 fēn zhōng. nǐ xiǎng yào tè dìng de zì tǐ ma?
很棒的礼物!我们可以在背面刻最多三行文字。雕刻25元,大约需要30分钟。你想要特定的字体吗?
Món quà tuyệt vời! Chúng tôi có thể khắc tối đa ba dòng chữ ở mặt sau. Khắc là 25 tệ, mất khoảng 30 phút. Bạn có muốn chọn font chữ cụ thể không ạ?
jīng diǎn chèn xiàn zì tǐ jiù hǎo. kāi shǐ qián néng kàn yù lan ma?
经典衬线字体就好。开始前能看预览吗?
Font chữ serif cổ điển là được rồi. Trước khi bắt đầu có thể xem bản xem trước không ạ?
💡 Many engraving services now offer digital previews so you can see exactly what the final result will look like before committing.
dāng rán! wǒ xiān zài diàn nǎo shàng zuò yī gè yù lan gěi nǐ kàn. nǐ què rèn hòu wǒ jiù kāi shǐ diāo kè. dà yuē 30 fēn zhōng hòu kě yǐ qǔ.
当然!我先在电脑上做一个预览给你看。你确认后我就开始雕刻。大约30分钟后可以取。
Chắc chắn rồi! Tôi sẽ làm bản xem trước trên máy tính cho bạn xem. Sau khi bạn xác nhận, tôi sẽ bắt đầu khắc. Khoảng 30 phút nữa có thể lấy ạ.
Complex Custom Orders · 复杂定制
intermediatewǒ hái xū yào dìng zhì hūn yīn qǐng jiàn. nǐ men néng bāng máng shè jì hé yìn shuā ma?
我还需要定制婚礼请柬。你们能帮忙设计和印刷吗?
Tôi còn cần đặt thiệp cưới theo yêu cầu. Bên mình có thể hỗ trợ thiết kế và in ấn không ạ?
fēi cháng lè yì! wǒ men yǒu jǐ gè mù bǎn kě yǐ cān kǎo, huò zhě wǒ men kě yǐ zuò quán xīn de shè jì. nǐ xū yào duō shǎo fèn qǐng jiàn? hūn yīn shén me shí hòu?
非常乐意!我们有几个模板可以参考,或者我们可以做全新的设计。你需要多少份请柬?婚礼什么时候?
Rất sẵn lòng ạ! Chúng tôi có một vài mẫu có sẵn để bạn tham khảo, hoặc chúng tôi có thể thiết kế hoàn toàn mới. Bạn cần bao nhiêu thiệp? Tiệc cưới khi nào ạ?
dà yuē 150 fèn. hūn yīn zài sān gè yuè hòu. wǒ xiǎng yào yōu yǎ de fēng gé, yòng jīn bó zì.
大约150份。婚礼在三个月后。我想要优雅的风格,用金箔字。
Khoảng 150 cái. Tiệc cưới còn ba tháng nữa. Tôi muốn phong cách thanh lịch, dùng chữ ép kim.
jīn bó hěn piāo liang. 150 fèn jīn bó gāo jí kǎ zhǐ qǐng jiàn, dà yuē měi fèn 4 dào 6 yuán. bāo kuò xìn fēng hé huí hán kǎ. yào wǒ zhǔn bèi yī xiē shè jì yàng gǎo ma?
金箔很漂亮。150份金箔高级卡纸请柬,大约每份4到6元。包括信封和回函卡。要我准备一些设计样稿吗?
Ép kim rất đẹp. 150 thiệp ép kim trên giấy cao cấp, khoảng 4 đến 6 tệ mỗi thiệp. Bao gồm phong bì và thiệp hồi đáp. Bạn có muốn tôi chuẩn bị một vài mẫu thiết kế không ạ?
hǎo de. qǐng jiàn shàng néng jiā yī gè dìng zhì huā yā zì ma?
好的。请柬上能加一个定制花押字吗?
Được ạ. Thiệp có thể thêm một chữ lồng (monogram) tùy chỉnh được không ạ?
dāng rán kě yǐ! dìng zhì huā yā zì shè jì fèi dà yuē 50 yuán, bāo hán zài měi fèn de yìn shuā fèi yòng lǐ. wǒ huì zài yàng gǎo bāo zhōng jiā rù huā yā zì xuǎn xiàng. dà yuē yī zhōu nèi zhǔn bèi hǎo gěi nǐ shěn hé.
当然可以!定制花押字设计费大约50元,包含在每份的印刷费用里。我会在样稿包中加入花押字选项。大约一周内准备好给你审核。
Chắc chắn là được ạ! Phí thiết kế chữ lồng tùy chỉnh khoảng 50 tệ, đã bao gồm trong chi phí in ấn mỗi thiệp. Tôi sẽ thêm các lựa chọn chữ lồng vào gói mẫu thiết kế. Dự kiến khoảng một tuần nữa sẽ có để bạn xem xét ạ.
Cụm từ then chốt · 关键短语
diāo kè / kè zì
雕刻/刻字
Khắc / Khắc chữ
xiǎng kè shén me nèi róng
想刻什么内容
Muốn khắc nội dung gì ạ?
zuì duō sān háng
最多三行
Tối đa ba dòng ạ.
tè dìng de zì tǐ
特定的字体
Kiểu chữ đặc biệt ạ.
zuò yù lan
做预览
Làm bản xem trước ạ.
què rèn / pī zhǔn
确认/批准
Xác nhận / Phê duyệt
mú bǎn
模板
Mẫu
quán xīn de / yuán chuàng de
全新的/原创的
Mới hoàn toàn / Độc đáo ạ.
jīn bó
金箔
Lá vàng kim ạ.
shè jì yàng gǎo
设计样稿
Bản thiết kế nháp ạ.
huā yā zì / zì mǔ zǔ hé tú àn
花押字/字母组合图案
Chữ lồng / Họa tiết ghép chữ cái ạ.
yàng gǎo bāo
样稿包
Túi đựng bản nháp ạ.
Lưu ý văn hoá · 文化注释
- •Many engraving services now offer digital previews so you can see exactly what the final result will look like before committing.
Cách luyện tập tình huống này · 如何练习
Nghe · 听一遍
Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.
Lặp lại từng câu · 逐句跟读
Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.
Đóng vai · 角色扮演
Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.
Câu hỏi thường gặp · 常见问题
Nói gì bằng tiếng Trung khi "定制订单"?
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "定制订单"?
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "定制订单" này?
Có lưu ý văn hoá nào khi "定制订单" ở Trung Quốc không?
Tình huống Shopping liên quan · 相关场景
Xem tất cả →想要听到真人发音?立即开始练习
Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay
免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này