Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "使用优惠券和积分"?
使用优惠券和积分
使用优惠券、会员积分和店铺奖励购物 Tình huống này có 12 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 收银员.
Xem trước hội thoại · 对话预览
Using Coupons · 使用优惠券
basicnǐ hǎo , wǒ yǒu jǐ zhāng yōu huì quàn 。 shì gěi nǐ hái shì zì jǐ sǎo ?
你好,我有几张优惠券。是给你还是自己扫?
Xin chào, tôi có mấy phiếu ưu đãi ạ. Đưa cho bạn hay tự quét ạ?
zhǐ zhì de gěi wǒ jiù xíng 。 rú guǒ nǐ zài App shàng yǒu diàn zǐ yōu huì quàn , dǎ kāi wǒ sǎo nǐ de shǒu jī 。
纸质的给我就行。如果你在 App 上有电子优惠券,打开我扫你的手机。
Phiếu giấy đưa cho tôi là được ạ. Nếu anh/chị có phiếu điện tử trên ứng dụng thì mở ra để tôi quét điện thoại của anh/chị nhé.
zhè shì wǒ de zhǐ zhì yōu huì quàn 。 yī zhāng xiě zhe "rèn yì mài piàn jiǎn 2 yuán " —— zhè ge pǐn pái néng yòng ma ?
这是我的纸质优惠券。一张写着"任意麦片减2元"——这个品牌能用吗?
Đây là phiếu ưu đãi giấy của tôi ạ. Một phiếu ghi "bất kỳ loại ngũ cốc ăn sáng nào giảm 2 tệ" -- loại này có dùng được không ạ?
wǒ kàn kan …… kě yǐ , shàng miàn shuō rèn yì mài piàn suǒ yǐ yīng gāi néng yòng 。 duì , sǎo guò le ! shěng le 2 kuài 。 nǐ yǒu huì yuán kǎ ma ?
我看看……可以,上面说任意麦片所以应该能用。对,扫过了!省了2块。你有会员卡吗?
Để tôi xem ạ... Được ạ, trên phiếu ghi là bất kỳ loại ngũ cốc ăn sáng nào nên chắc là dùng được ạ. Vâng, đã quét rồi ạ! Giảm được 2 tệ. Anh/chị có thẻ thành viên không ạ?
yǒu ! zhè shì wǒ de kǎ 。 wǒ yǒu duō shao jī fēn ?
有!这是我的卡。我有多少积分?
Có ạ! Đây là thẻ của tôi. Tôi có bao nhiêu điểm ạ?
nǐ yǒu 1,500 jī fēn —— děng yú 15 yuán de jiǎng lì ! jīn tiān yào yòng yī xiē ma ? huò zhě nǐ kě yǐ liú zhe yǐ hòu yòng 。
你有1,500积分——等于15元的奖励!今天要用一些吗?或者你可以留着以后用。
Anh/chị có 1.500 điểm ạ -- tương đương với 15 tệ quà tặng ạ! Hôm nay anh/chị có muốn dùng một ít không ạ? Hoặc anh/chị có thể để dành dùng sau ạ.
Maximizing Savings · 最大化优惠
intermediatetóng yī jiàn shāng pǐn néng tóng shí yòng chǎng jiā yōu huì quàn hé diàn pù yōu huì quàn ma ?
同一件商品能同时用厂家优惠券和店铺优惠券吗?
Cùng một món hàng có thể đồng thời dùng phiếu ưu đãi của nhà sản xuất và phiếu ưu đãi của cửa hàng không ạ?
kě yǐ de! měi jiàn shāng pǐn yī zhāng chǎng jiā quàn jiā yī zhāng diàn pù quàn — zhè jiào dié jiā yōu huì quàn. nǐ huì jīng yà néng shěng duō shǎo.
可以的!每件商品一张厂家券加一张店铺券——这叫叠加优惠券。你会惊讶能省多少。
Được ạ! Mỗi sản phẩm một phiếu của nhà sản xuất cộng một phiếu của cửa hàng - cái này gọi là phiếu ưu đãi chồng. Bạn sẽ ngạc nhiên vì tiết kiệm được bao nhiêu đấy.
tài hǎo le. wǒ hái zhù yì dào zhè xiē yǒu mǎi yī sòng yī huó dòng. yōu huì quàn yě néng gēn zhè ge yī qǐ yòng ma?
太好了。我还注意到这些有买一送一活动。优惠券也能跟这个一起用吗?
Tuyệt quá. Tôi cũng thấy có chương trình mua một tặng một. Phiếu ưu đãi có dùng chung được với cái này không ạ?
qǔ jué yú yōu huì quàn tiáo kuǎn. wǒ kàn kan xì zé……kě yǐ, zhè zhāng bù pái chú mǎi yī sòng yī huó dòng. suǒ yǐ nǐ jì xiǎng shòu cuò xiāo jià yòu yǒu yōu huì quàn zhé kòu. zhǎo de hǎo!
取决于优惠券条款。我看看细则……可以,这张不排除买一送一活动。所以你既享受促销价又有优惠券折扣。找得好!
Tùy thuộc vào điều khoản của phiếu ưu đãi. Để tôi xem chi tiết nhé... Được ạ, phiếu này không loại trừ chương trình mua một tặng một. Vậy là bạn vừa được giá khuyến mãi lại vừa được chiết khấu từ phiếu. Tìm hay quá!
tài bàng le! yǒu shén me fāng fǎ huò dé gèng duō yōu huì quàn ma? wǒ xiǎng kāi shǐ jīng cháng shěng qián.
太棒了!有什么方法获得更多优惠券吗?我想开始经常省钱。
Tuyệt vời! Có cách nào để có thêm phiếu ưu đãi không ạ? Tôi muốn bắt đầu tiết kiệm tiền thường xuyên.
xià zài wǒ men de App — wǒ men gēn jù nǐ de gòu mǎi jì lù zhōu qī fā sòng diàn zǐ yōu huì quàn. yě kàn kan zhōu rì bào zhǐ jiā yè. hái kě yǐ dìng yuè yóu jiàn tí xǐng — wǒ men gěi dìng yuè zhě fā dú jiā yōu huì.
下载我们的 App——我们根据你的购买记录每周发送电子优惠券。也看看周日报纸夹页。还可以订阅邮件提醒——我们给订阅者发独家优惠。
Tải ứng dụng của chúng tôi ạ - chúng tôi gửi phiếu ưu đãi điện tử hàng tuần dựa trên lịch sử mua hàng của bạn. Bạn cũng xem các trang kẹp báo Chủ Nhật nhé. Còn có thể đăng ký nhận thông báo qua email - chúng tôi gửi ưu đãi độc quyền cho người đăng ký.
Cụm từ then chốt · 关键短语
zhǐ zhì de
纸质的
Bằng giấy
diàn zǐ yōu huì quàn
电子优惠券
Phiếu giảm giá điện tử
sǎo guò le / shēng xiào le
扫过了/生效了
Đã quét/Đã có hiệu lực
huì yuán kǎ / jī fēn kǎ
会员卡/积分卡
Thẻ thành viên/Thẻ tích điểm
yòng yú jīn tiān de gòu mǎi
用于今天的购买
Dùng cho việc mua hàng hôm nay
liú zhe / zǎn zhe
留着/攒着
Giữ lại/Tích trữ
dié jiā yōu huì quàn
叠加优惠券
Chồng phiếu ưu đãi
měi jiàn shāng pǐn
每件商品
Mỗi sản phẩm
xì zé / xiǎo zì
细则/小字
Chi tiết/Chữ nhỏ
mǎi yī sòng yī
买一送一
Mua một tặng một
bào zhǐ jiā yè
报纸夹页
Kẹp báo
dú jiā yōu huì
独家优惠
Ưu đãi độc quyền
Cách luyện tập tình huống này · 如何练习
Nghe · 听一遍
Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.
Lặp lại từng câu · 逐句跟读
Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.
Đóng vai · 角色扮演
Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.
Câu hỏi thường gặp · 常见问题
Nói gì bằng tiếng Trung khi "使用优惠券和积分"?
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "使用优惠券和积分"?
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "使用优惠券和积分" này?
Tình huống Shopping liên quan · 相关场景
Xem tất cả →想要听到真人发音?立即开始练习
Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay
免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này