Skip to content

Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "书店请店员推荐"?

书店请店员推荐

向书店店员描述阅读偏好,获取个性化书籍推荐 Tình huống này có 18 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 书店店员.

Shopping · 购物18 câuCơ bản · 基础Trung cấp · 进阶

Xem trước hội thoại · 对话预览

Choosing a Book as a Gift · 送礼选书

basic
You

nǐ hǎo , wǒ xiǎng mǎi yī běn shū gěi péng yǒu dāng shēng rì lǐ wù 。 tā xǐ huān pēng rèn hé lǚ xíng 。

你好,我想买一本书给朋友当生日礼物。她喜欢烹饪和旅行。

Chào bạn, tôi muốn mua một cuốn sách làm quà sinh nhật cho bạn. Cô ấy thích nấu ăn và du lịch.

bù cuò ! tā gèng xǐ huān shí pǔ lèi de , hái shì dài měi shí zhǔ tí de lǚ xíng huí yì lù ?

不错!她更喜欢食谱类的,还是带美食主题的旅行回忆录?

Hay đấy! Cô ấy thích loại sách công thức nấu ăn hơn, hay là hồi ký du lịch có chủ đề ẩm thực ạ?

You

lǚ xíng huí yì lù ba 。 yǒu qù yòu yǒu qǐ fā xìng de nà zhǒng 。

旅行回忆录吧。有趣又有启发性的那种。

Hồi ký du lịch thì sao. Loại thú vị và truyền cảm hứng ấy ạ.

rú guǒ tā méi dú guò de huà tuī jiàn 《 měi shí 、 qí tú hé liàn ài 》 , huò zhě 《 pǔ luó wén sī de yī nián 》 — — jiǎng yī duì fū qī bān dào fǎ guó de gù shì , chōng mǎn le měi shí hé wén huà 。

如果她没读过的话推荐《美食、祈祷和恋爱》,或者《普罗旺斯的一年》——讲一对夫妇搬到法国的故事,充满了美食和文化。

Nếu cô ấy chưa đọc thì tôi giới thiệu cuốn 'Ẩm thực, Cầu nguyện và Tình yêu', hoặc 'Một năm ở Provence' - kể về một cặp vợ chồng chuyển đến Pháp, đầy ắp ẩm thực và văn hóa.

You

tā dú guò “měi shí, qí dǎo hé liàn ài ” le. lìng yī běn tīng qǐ lái hěn hǎo. kě yǐ bāo zhuāng chéng lǐ wù ma?

她读过《美食、祈祷和恋爱》了。另一本听起来很好。可以包装成礼物吗?

Cô ấy đã đọc xong cuốn “Ẩm thực, Cầu nguyện và Tình yêu”. Cuốn kia nghe hay quá. Có thể gói thành quà được không ạ?

dāng rán kě yǐ! gòu wù jí xiǎng miǎn fèi lǐ pǐn bāo zhuāng. yào bú yào fù yī zhāng lǐ pǐn shōu jù, wàn yī xū yào huàn de huà?

当然可以!购物即享免费礼品包装。要不要附一张礼品收据,万一需要换的话?

Dạ được ạ! Miễn phí gói quà khi mua hàng. Quý khách có muốn kèm theo hóa đơn quà tặng để phòng trường hợp cần đổi không ạ?

You

hǎo de, fù yī zhāng lǐ pǐn shōu jù. xiè xie!

好的,附一张礼品收据。谢谢!

Vâng, kèm theo hóa đơn quà tặng ạ. Cảm ơn!

gěi nín — bāo hǎo le! yào jiā yī gè shū qiān huò hè kǎ ma? shōu yín tái nà lǐ yǒu yī xiē hěn piào liang de.

给您——包好了!要加一个书签或贺卡吗?收银台那里有一些很漂亮的。

Của quý khách đây ạ – đã gói xong rồi! Quý khách có muốn thêm một cái bookmark hoặc thiệp chúc mừng không ạ? Quầy thu ngân có một số mẫu rất đẹp ạ.

Choosing Books for Children · 为孩子选书

intermediate
You

wǒ xū yào gěi wǒ de zhí zǐ mǎi jǐ běn shū. tā 8 suì, bù tài ài kàn shū. yǒu shén me jiàn yì ma?

我需要给我侄子买几本书。他8岁,不太爱看书。有什么建议吗?

Tôi cần mua vài cuốn sách cho cháu trai. Cháu 8 tuổi, không thích đọc sách lắm. Có gợi ý nào không ạ?

duì bù ài dú shū de hái zi lái shuō, tú huà xiǎo shuō hé chā tú zhāng jié shū xiào guǒ hěn hǎo. “Dog Man” hé “xiǎo pì hài rì jì” zài zhè ge nián líng duàn fēi cháng shòu huān yíng.

对不爱读书的孩子来说,图画小说和插图章节书效果很好。《Dog Man》和《小屁孩日记》在这个年龄段非常受欢迎。

Đối với những trẻ không thích đọc sách, tiểu thuyết tranh và truyện có chương kèm hình minh họa thường hiệu quả. Bộ “Dog Man” và “Nhật ký Vịt Con” rất được ưa chuộng ở lứa tuổi này ạ.

You

tā xǐ huān kǒng lóng hé kē xué. yǒu méi yǒu jì yǒu qù wèi yòu néng xué dào dōng xi de?

他喜欢恐龙和科学。有没有既有趣又能学到东西的?

Cháu thích khủng long và khoa học. Có loại nào vừa vui vừa học được không ạ?

“shén qí shù wū ” xì liè hěn hé shì — mào xiǎn hé zhēn shí de lì shǐ kē xué jié hé. shèn zhì yǒu yī běn guān yú kǒng lóng de! hái yǒu “guó jiā dì lǐ hé tú jīng ” duì xǐ huān kē xué de hái zi lái shuō bàng jí le.

《神奇树屋》系列很合适——冒险和真实的历史科学结合。甚至有一本关于恐龙的!还有《国家地理儿童版》对喜欢科学的孩子来说棒极了。

Bộ truyện “Căn nhà cây thần kỳ” rất phù hợp – kết hợp giữa phiêu lưu và khoa học lịch sử có thật. Thậm chí có một cuốn về khủng long! Còn bộ “National Geographic Kids” thì tuyệt vời cho những trẻ thích khoa học ạ.

You

nà xiē shì shén me yuè dú děng jí de? wǒ xiǎng què bǎo bù huì tài nán huò tài jiǎn dān.

那些是什么阅读等级的?我想确保不会太难或太简单。

Đó là cấp độ đọc nào ạ? Tôi muốn đảm bảo là không quá khó hoặc quá dễ ạ.

shén qí shù wū shì hé 6 dào 10 suì — zhèng hǎo zài tā de fàn wéi nèi. yuè dú děng jí yìn zài fēng dǐ. 8 suì de hái zi zhǎo 3 dào 4 jí de jiù xíng.

神奇树屋适合6到10岁——正好在他的范围内。阅读等级印在封底。8岁的孩子找3到4级的就行。

Căn nhà cây thần kỳ phù hợp với trẻ 6 đến 10 tuổi – vừa trong độ tuổi của cháu ạ. Cấp độ đọc được in ở bìa sau. Trẻ 8 tuổi thì chọn cấp độ 3 đến 4 là được ạ.

You

wǒ mǎi shén qí shù wū de kǒng lóng nà běn hé yī běn guó jiā dì lǐ . wǒ néng zài mǎi yī zhāng lǐ pǐn kǎ ràng tā zì jǐ tiāo ma ?

我买神奇树屋的恐龙那本和一本国家地理。我能再买一张礼品卡让他自己挑吗?

Tôi mua cuốn khủng long của bộ Căn nhà trên cây và một cuốn National Geographic. Tôi có thể mua thêm một thẻ quà tặng để cháu tự chọn được không ạ?

hǎo zhǔ yì ! lǐ pǐn kǎ cóng 10 yuán qǐ , jīn é suí yì . wǒ men kě yǐ fàng zài yī gè ér tóng zhuān yòng de qù wèi xìn fēng lǐ .

好主意!礼品卡从10元起,金额随意。我们可以放在一个儿童专用的趣味信封里。

Ý hay đó ạ! Thẻ quà tặng có giá từ 10 tệ, bạn có thể tùy chọn số tiền. Chúng tôi có thể cho vào một phong bì vui nhộn dành riêng cho trẻ em.

You

hǎo de , yī zhāng 25 yuán de lǐ pǐn kǎ . xiè xiè nǐ de suǒ yǒu jiàn yì !

好的,一张25元的礼品卡。谢谢你的所有建议!

Được ạ, một thẻ quà tặng 25 tệ. Cảm ơn bạn vì tất cả những gợi ý!

wǒ hěn gāo xìng ! ràng hái zi ài shàng yuè dú shì zuì hǎo de shì . yī gòng 38.97 yuán . zhù nǐ zhí zi shēng rì kuài lè !

我很高兴!让孩子爱上阅读是最好的事。一共38.97元。祝你侄子生日快乐!

Tôi rất vui! Giúp trẻ yêu thích đọc sách là điều tuyệt vời nhất. Tổng cộng là 38.97 tệ. Chúc cháu trai của bạn sinh nhật vui vẻ!

Cụm từ then chốt · 关键短语

shí pǔ shū

食谱书

Sách dạy nấu ăn

lǚ xíng huí yì lù

旅行回忆录

Hồi ký du lịch

wǒ tuī jiàn

我推荐

Tôi đề xuất

chōng mǎn le

充满了

Đầy ắp

lǐ pǐn bāo zhuāng

礼品包装

Gói quà

lǐ pǐn shōu jù

礼品收据

Hóa đơn quà tặng

shū qiān

书签

Thẻ đánh dấu trang

hè kǎ

贺卡

Thiệp chúc mừng

zài shōu yín tái

在收银台

Tại quầy thu ngân ạ

bù ài dú shū de dú zhě

不爱读书的读者

Người đọc không thích đọc sách

tú huà xiǎo shuō

图画小说

Tiểu thuyết tranh

zhāng jié shū

章节书

Sách theo chương

Cách luyện tập tình huống này · 如何练习

1

Nghe · 听一遍

Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.

2

Lặp lại từng câu · 逐句跟读

Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.

3

Đóng vai · 角色扮演

Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.

Câu hỏi thường gặp · 常见问题

Nói gì bằng tiếng Trung khi "书店请店员推荐"?
Bạn có thể bắt đầu bằng: "你好,我想买一本书给朋友当生日礼物。她喜欢烹饪和旅行。" (nǐ hǎo , wǒ xiǎng mǎi yī běn shū gěi péng yǒu dāng shēng rì lǐ wù 。 tā xǐ huān pēng rèn hé lǚ xíng 。) — "Chào bạn, tôi muốn mua một cuốn sách làm quà sinh nhật cho bạn. Cô ấy thích nấu ăn và du lịch.".
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "书店请店员推荐"?
Bạn có thể sẽ nghe: "不错!她更喜欢食谱类的,还是带美食主题的旅行回忆录?" (bù cuò ! tā gèng xǐ huān shí pǔ lèi de , hái shì dài měi shí zhǔ tí de lǚ xíng huí yì lù ?) — "Hay đấy! Cô ấy thích loại sách công thức nấu ăn hơn, hay là hồi ký du lịch có chủ đề ẩm thực ạ?".
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "书店请店员推荐" này?
Tình huống này có 18 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, bao gồm 送礼选书, 为孩子选书.

Tình huống Shopping liên quan · 相关场景

Xem tất cả →

想要听到真人发音?立即开始练习

Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay

免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này

免费开始 / Start Free

Đăng nhập để bắt đầu luyện 650+ tình huống tiếng Trung thực tế

Đăng nhập để bắt đầu học