Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "书店浏览选书"?
书店浏览选书
在书店浏览不同区域,寻找特定类型的书籍 Tình huống này có 19 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 书店店员.
Xem trước hội thoại · 对话预览
Finding a Specific Book · 寻找特定书籍
basicnǐ hǎo, wǒ zài zhǎozhe yī běn shū dàn bù zhīdào zài nǎ. néng bāngmáng ma?
你好,我在找一本书但不知道在哪。能帮忙吗?
Xin chào, tôi đang tìm một cuốn sách nhưng không biết ở đâu. Bạn có thể giúp tôi được không ạ?
dāngrán kěyǐ! nǐ zhīdào shū míng huòzhě zuòzhě ma?
当然可以!你知道书名或者作者吗?
Tất nhiên rồi! Bạn có biết tên sách hoặc tên tác giả không?
zuòzhě shì yóu wǎ'ěr · hè lā lì. shū míng hǎoxiàng jiào 《 rénlèi jiǎn shǐ 》.
作者是尤瓦尔·赫拉利。书名好像叫《人类简史》。
Tác giả là Yuval Harari. Tên sách hình như là 'Lược sử loài người'.
hǎo xuǎnzé! wǒ zài xìtǒng lǐ chá yīxià…… yǒu huò. zài fēi xūgòu qū, dì sì pái. wǒ kěyǐ dài nín qù.
好选择!我在系统里查一下……有货。在非虚构区,第四排。我可以带您去。
Lựa chọn hay! Tôi kiểm tra trên hệ thống một chút... Có hàng ạ. Ở khu phi hư cấu, dãy thứ tư. Tôi có thể dẫn bạn đi ạ.
xièxie! yǒu píngzhuāng bǎn ma? wǒ xǐhuān píngzhuāng shèngguò jīngzhuāng.
谢谢!有平装版吗?我喜欢平装胜过精装。
Cảm ơn! Có bản bìa mềm không? Tôi thích bìa mềm hơn bìa cứng.
💡 英文书通常有hardcover(精装,先出,更贵)和paperback(平装,后出,更便宜)两种版本。
liǎng zhǒng dōu yǒu. píngzhuāng 16.99 yuán, jīngzhuāng 29.99 yuán. rúguǒ nín gǎn xìngqù, wǒmen yě yǒu CD bǎn yǒu shēng shū.
两种都有。平装16.99元,精装29.99元。如果您感兴趣,我们也有CD版有声书。
Cả hai loại đều có ạ. Bản bìa mềm 16.99 tệ, bản bìa cứng 29.99 tệ. Nếu bạn quan tâm, chúng tôi cũng có bản sách nói dạng CD ạ.
píngzhuāng jiù hǎo. xiànzài shū yǒu shé me cuīxiāo huódòng ma?
平装就好。现在书有什么促销活动吗?
Bìa mềm là được rồi. Hiện sách có chương trình khuyến mãi gì không ạ?
yǒu de! běn zhōu suǒyǒu chàngxiāo shū mǎi liǎng běn dì sān běn bàn jià. zhè běn shū zài chàngxiāo bǎng shàng, kěyǐ cānjiā huódòng.
有的!本周所有畅销书买两本第三本半价。这本书在畅销榜上,可以参加活动。
Có ạ! Tuần này tất cả sách bán chạy mua hai tặng một nửa cuốn thứ ba. Cuốn này nằm trong danh sách bán chạy, có thể tham gia khuyến mãi ạ.
nà wǒ zài kàn kàn zhǎo liǎng běn. xièxie!
那我再看看找两本。谢谢!
Vậy tôi xem thêm tìm hai cuốn nữa. Cảm ơn!
Browsing & Discovering New Reads · 浏览和发现新书
intermediatewǒ de shū dōu kàn wán le, xūyào xīn de. wǒ tōngcháng kàn xuányí xiǎoshuō dàn xiǎng chángshì bùtóng de.
我的书都看完了,需要新的。我通常看悬疑小说但想尝试不同的。
Tôi đọc hết sách rồi, cần sách mới. Tôi thường đọc tiểu thuyết trinh thám nhưng muốn thử thể loại khác.
rúguǒ nín xǐhuān xuányí, kěnéng huì xǐhuān lìshǐ xiǎoshuō——tóngyàng yǐn rén rùshèng, dàn róngrùle zhēnshí shìjiàn. nín shìguò ma?
如果您喜欢悬疑,可能会喜欢历史小说——同样引人入胜,但融入了真实事件。您试过吗?
Nếu bạn thích trinh thám, có thể bạn sẽ thích tiểu thuyết lịch sử - cũng hấp dẫn không kém, nhưng lại lồng ghép các sự kiện có thật. Bạn đã thử chưa?
méi zěnme shìguò. yǒu shé me jùtǐ tuījiàn ma?
没怎么试过。有什么具体推荐吗?
Tôi chưa thử lắm. Có gợi ý cụ thể nào không?
wǒmen zhège yuè de yuángōng tuījiàn shì kèlǐsītīng hànnà de “yè yīng”. bèijǐng shì èr zhàn shíqī de fǎguó, fēicháng kòu rénxīn. rùkǒu chù yǒu yī gè quán bù yuángōng tuījiàn shūjià.
我们这个月的员工推荐是克里斯汀·汉娜的《夜莺》。背景是二战时期的法国,非常扣人心弦。入口处有一整个员工推荐书架。
Sách được nhân viên chúng tôi giới thiệu tháng này là 'Con nhạn đêm' của Kristin Hannah. Bối cảnh là nước Pháp thời Thế chiến thứ hai, rất lôi cuốn. Ở lối vào có cả một kệ sách giới thiệu của nhân viên ạ.
tīng qǐ lái bù cuò 。 nǐ men yǒu dú shū huì ma ?
听起来不错。你们有读书会吗?
Nghe hay đấy. Các bạn có câu lạc bộ đọc sách không?
yǒu de ! měi yuè dì yī gè zhōu sì wǎn shàng 7 diǎn 。 zhè ge yuè dú de shì yī běn tuī lǐ xiǎo shuō 。 miǎn fèi cān jiā , wǒ men tí gōng kā fēi 。
有的!每月第一个周四晚上7点。这个月读的是一本推理小说。免费参加,我们提供咖啡。
Có ạ! Thứ Năm tuần đầu tiên mỗi tháng lúc 7 giờ tối. Tháng này đọc một cuốn tiểu thuyết trinh thám. Tham gia miễn phí, chúng tôi có cà phê.
tài hǎo le 。 wǒ yě xiǎng kàn kan xīn shū qū 。 zài nǎ lǐ ?
太好了。我也想看看新书区。在哪里?
Tuyệt quá. Tôi cũng muốn xem khu sách mới. Ở đâu ạ?
xīn shū jiù zài qián miàn , àn lèi xíng fēn lèi 。 rú guǒ nín xiǎng zhī chí běn dì zuò jiā , wǒ men hái yǒu yī gè ' běn dì zuò zhě ' zhǎn tái 。
新书就在前面,按类型分类。如果您想支持本地作家,我们还有一个'本地作者'展台。
Sách mới ở phía trước, phân loại theo thể loại. Nếu bạn muốn ủng hộ tác giả địa phương, chúng tôi còn có một quầy 'Tác giả địa phương'.
wǒ qù kàn kan 。 rú guǒ méi yǒu de shū kě yǐ yù dìng ma ?
我去看看。如果没有的书可以预订吗?
Tôi đi xem một chút. Nếu không có sách thì có thể đặt trước không ạ?
dāng rán kě yǐ 。 wǒ men kě yǐ tè bié dìng gòu rèn hé shū , tōng cháng 3 dào 5 gè gōng zuò rì dào 。 dìng gòu bù shōu è wài fèi yòng 。
当然可以。我们可以特别订购任何书,通常3到5个工作日到。订购不收额外费用。
Tất nhiên rồi ạ. Chúng tôi có thể đặt riêng bất kỳ cuốn sách nào, thường thì 3 đến 5 ngày làm việc sẽ có. Đặt hàng không tính thêm phí.
Cụm từ then chốt · 关键短语
shū míng
书名
Tên sách
zuò zhě
作者
Tác giả
yǒu huò
有货
Còn hàng
fēi xū gòu
非虚构
Sách phi hư cấu
chá yī xià
查一下
Kiểm tra một chút ạ
píng zhuāng
平装
Bìa mềm
jīng zhuāng
精装
Bìa cứng
yǒu shēng shū
有声书
Sách nói
mǎi liǎng běn dì sān běn bàn jià
买两本第三本半价
Mua hai cuốn, cuốn thứ ba giảm nửa giá
chàng xiāo bǎng
畅销榜
Bảng xếp hạng bán chạy
lì shǐ xiǎo shuō
历史小说
Tiểu thuyết lịch sử
yǐn rén rù shèng de / ràng rén tíng bù xià lái de
引人入胜的/让人停不下来的
Hấp dẫn / Không thể ngừng đọc
Lưu ý văn hoá · 文化注释
- •英文书通常有hardcover(精装,先出,更贵)和paperback(平装,后出,更便宜)两种版本。
Cách luyện tập tình huống này · 如何练习
Nghe · 听一遍
Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.
Lặp lại từng câu · 逐句跟读
Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.
Đóng vai · 角色扮演
Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.
Câu hỏi thường gặp · 常见问题
Nói gì bằng tiếng Trung khi "书店浏览选书"?
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "书店浏览选书"?
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "书店浏览选书" này?
Có lưu ý văn hoá nào khi "书店浏览选书" ở Trung Quốc không?
Tình huống Shopping liên quan · 相关场景
Xem tất cả →想要听到真人发音?立即开始练习
Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay
免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này