Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "书店"?
书店
在书店浏览、寻找特定书籍、获取推荐 Tình huống này có 20 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 书店店员.
Xem trước hội thoại · 对话预览
Browsing & Finding Books · 浏览和找书
basicnǐ hǎo, wǒ zài zhǎo yī běn shū dàn jì bù qīng què shū míng. shì yī běn guān yú xí guàn de chàng xiāo xīn shū.
你好,我在找一本书但记不清确切书名。是一本关于习惯的畅销新书。
Xin chào, tôi đang tìm một cuốn sách nhưng không nhớ rõ tên. Đó là một cuốn sách bán chạy mới về thói quen.
tīng qǐ lái kěnéng shì James Clear de 《yuán zǐ xí guàn》. yǐ jīng zài wǒ men de chàng xiāo bǎng shàng hǎo jǐ ge yuè le. zài zì wǒ tí shēng qū — dì 4 tiáo guò dào, cóng shàng shù dì èr céng.
听起来可能是James Clear的《原子习惯》。已经在我们的畅销榜上好几个月了。在自我提升区——第4条过道,从上数第二层。
Nghe có vẻ có thể là cuốn 'Nguyên tử thói quen' của James Clear. Cuốn này đã nằm trong danh sách bán chạy của chúng tôi mấy tháng rồi ạ. Sách nằm ở khu vực phát triển bản thân - lối đi số 4, tầng thứ hai tính từ trên xuống ạ.
duì, jiù shì zhè běn! yǒu yǒu shēng shū bǎn běn ma?
对,就是这本!有有声书版本吗?
Vâng, đúng là cuốn này rồi! Có phiên bản sách nói không ạ?
wǒ men diàn lǐ bù mài yǒu shēng shū, dàn nǐ kě yǐ zài Audible huò wǒ men shū diàn de App shàng mǎi dào. rú guǒ nǐ xǐ huān zhǐ zhì bǎn, jīng zhuāng běn 27 yuán, píng zhuāng běn 16 yuán.
我们店里不卖有声书,但你可以在Audible或我们书店的App上买到。如果你喜欢纸质版,精装本27元,平装本16元。
Cửa hàng chúng tôi không bán sách nói, nhưng bạn có thể mua trên Audible hoặc ứng dụng của cửa hàng chúng tôi. Nếu bạn thích bản giấy thì bản bìa cứng giá 27 tệ, bản bìa mềm giá 16 tệ ạ.
wǒ yào píng zhuāng běn. néng tuī jiàn lèi sì de shū ma? wǒ xiǎng jì xù dú gè rén chéng zhǎng lèi de.
我要平装本。能推荐类似的书吗?我想继续读个人成长类的。
Tôi lấy bản bìa mềm. Bạn có thể giới thiệu những cuốn sách tương tự không? Tôi muốn đọc thêm sách về phát triển bản thân.
rú guǒ nǐ xǐ huān 《 yuán zǐ xí guàn 》 , kěnéng yě huì xǐ huān Eckhart Tolle de 《 dāng xià de lì liàng 》 huò Cal Newport de 《 shēn dù gōng zuò 》 。 rù kǒu fù jìn hái yǒu yī gè ' diàn yuán tuī jiàn ' zhuō , shì wǒ men de gè rén tuī jiàn 。
如果你喜欢《原子习惯》,可能也会喜欢Eckhart Tolle的《当下的力量》或Cal Newport的《深度工作》。入口附近还有一个'店员推荐'桌,是我们的个人推荐。
Nếu bạn thích "Thói quen nguyên tử", có thể bạn cũng sẽ thích "Sức mạnh của hiện tại" của Eckhart Tolle hoặc "Làm việc sâu" của Cal Newport. Gần lối vào còn có một bàn "Nhân viên gợi ý", là những cuốn chúng tôi đặc biệt giới thiệu.
wǒ qù kàn kàn 。 nǐ men yǒu wài yǔ shū qū ma ? wǒ xiǎng zhǎo zhōng wén shū 。
我去看看。你们有外语书区吗?我想找中文书。
Để tôi đi xem ạ. Bên mình có khu sách ngoại ngữ không? Tôi muốn tìm sách tiếng Trung.
hòu miàn jiǎo luò yǒu yī gè xiǎo de wài yǔ shū qū , zài ér tóng shū páng biān 。 zhōng wén shū bù suàn duō , dàn shì yǒu yī xiē rè mén fān yì xiǎo shuō hé jǐ běn zhōng wén yuán zhù 。 rú guǒ nǐ yào zhǎo tè dìng de shū , wǒ men kě yǐ bāng nǐ dìng , tōng cháng yī zhōu zuǒ yòu dào 。
后面角落有一个小的外语书区,在儿童书旁边。中文书不算多,但有一些热门翻译小说和几本中文原著。如果你要找特定的书,我们可以帮你订,通常一周左右到。
Ở góc phía sau có một khu sách ngoại ngữ nhỏ, cạnh sách thiếu nhi ạ. Sách tiếng Trung không nhiều lắm, nhưng có một số tiểu thuyết dịch bán chạy và vài cuốn sách gốc tiếng Trung. Nếu anh/chị muốn tìm cuốn cụ thể nào, chúng tôi có thể đặt giúp, thường khoảng một tuần là có ạ.
zhè ge xìn xī yǒng yòng 。 shū diàn lǐ yǒu kā fēi guǎn ma ? wǒ xiǎng zuò xià lái màn màn kàn 。
这个信息有用。书店里有咖啡馆吗?我想坐下来慢慢看。
Thông tin này hữu ích ạ. Tiệm có quán cà phê không? Tôi muốn ngồi xuống đọc từ từ.
yǒu ! kā fēi guǎn zài èr lóu 。 huān yíng dài shū shàng qù biān hē kā fēi biān kàn 。 rú guǒ jué dìng bù mǎi , dài huí lóu xià jiù xíng 。 rú guǒ gǎn xìng qù de huà , wǒ men hái yǒu yuè dú huó dòng hé dú shū huì !
有!咖啡馆在二楼。欢迎带书上去边喝咖啡边看。如果决定不买,带回楼下就行。如果感兴趣的话,我们还有阅读活动和读书会!
Có ạ! Quán cà phê ở tầng hai. Anh/chị có thể mang sách lên vừa uống cà phê vừa đọc ạ. Nếu quyết định không mua thì mang xuống dưới là được ạ. Nếu anh/chị quan tâm, chúng tôi còn có hoạt động đọc sách và câu lạc bộ sách nữa ạ!
Buying Books as Gifts · 买书送人
intermediatewǒ xiǎng mǎi yī běn shū zuò shēng rì lǐ wù , sòng gěi yī gè 10 suì de 、 xǐ huān kē xué de hái zi 。 yǒu shén me jiàn yì ma ?
我想买一本书做生日礼物,送给一个10岁的、喜欢科学的孩子。有什么建议吗?
Tôi muốn mua một cuốn sách làm quà sinh nhật, tặng cho một bạn 10 tuổi thích khoa học. Có gợi ý nào không ạ?
ò , shū zuò lǐ wù tài hǎo le ! gěi yī gè rè ài kē xué de 10 suì hái zi , wǒ qiáng liè tuī jiàn 《 wàn wù yùn zhuǎn de mì mì 》 — — yòng jīng měi chā tú jiě shì jī qì hé jì shù 。 《 kē xué jiè de nǚ xìng 》 yě hěn měi hěn lì zhì 。 wǒ men hái yǒu kē xué shí yàn tào zhuāng , kě yǐ hé shū dā pèi 。
哦,书做礼物太好了!给一个热爱科学的10岁孩子,我强烈推荐《万物运转的秘密》——用精美插图解释机器和技术。《科学界的女性》也很美很励志。我们还有科学实验套装,可以和书搭配。
Ồ, sách làm quà thì tuyệt quá! Tặng một bạn 10 tuổi yêu khoa học, tôi rất khuyến khích cuốn "Bí mật vận hành của vạn vật" - giải thích máy móc và công nghệ bằng hình ảnh minh họa đẹp mắt. Cuốn "Những người phụ nữ trong giới khoa học" cũng rất hay và truyền cảm hứng. Chúng tôi còn có bộ thí nghiệm khoa học, có thể kết hợp với sách ạ.
《 wàn wù yùn zhuǎn de mì mì 》 tīng qǐ lái hěn hǎo ! néng bāng wǒ lǐ pǐn bāo zhuāng ma ?
《万物运转的秘密》听起来很好!能帮我礼品包装吗?
Cuốn "Bí mật vận hành của vạn vật" nghe hay quá! Anh/chị có thể gói quà giúp tôi được không?
dāng rán ! wǒ men tí gōng miǎn fèi lǐ pǐn bāo zhuāng 。 yào shēng rì zhǔ tí de hái shì jīng diǎn kuǎn ? wǒ men hái kě yǐ fù yī zhāng lǐ pǐn shōu jù , zhè yàng rú guǒ tā men yǐ jīng yǒu le kě yǐ huàn 。
当然!我们提供免费礼品包装。要生日主题的还是经典款?我们还可以附一张礼品收据,这样如果他们已经有了可以换。
Tất nhiên rồi ạ! Chúng tôi có dịch vụ gói quà miễn phí. Anh/chị muốn chủ đề sinh nhật hay loại cổ điển ạ? Chúng tôi cũng có thể kèm theo hóa đơn quà tặng, như vậy nếu họ đã có sách thì có thể đổi ạ.
shēng rì zhǔ tí de ! duì , fù lǐ pǐn shōu jù 。 néng xiě gè hè kǎ ma ?
生日主题的!对,附礼品收据。能写个贺卡吗?
Chủ đề sinh nhật ạ! Vâng, kèm hóa đơn quà tặng. Có thể viết thêm thiệp chúc mừng được không ạ?
dāngrán! gěi nín yī zhāng kòngbái hèkǎ. màn màn xiě, wǒ huì bǎ tā fù zài bāo hǎo de shū shàng. hái xiǎng jiā shénme ma?
当然!给您一张空白贺卡。慢慢写,我会把它附在包好的书上。还想加什么吗?
Dĩ nhiên rồi! Gửi bạn một tấm thiệp chúc mừng trống. Bạn cứ viết từ từ, tôi sẽ đính kèm vào cuốn sách đã gói ạ. Bạn có muốn thêm gì nữa không?
duìle, néng jiā yī zhāng 20 yuán de shūdiàn lǐpǐn kǎ ma? zhèyàng tāmen yě kěyǐ zìjǐ xuǎn yī běn.
对了,能加一张20元的书店礼品卡吗?这样他们也可以自己选一本。
À đúng rồi, có thể thêm một thẻ quà tặng nhà sách 20 tệ được không ạ? Như vậy họ cũng có thể tự chọn một cuốn.
hǎo zhǔyì! wǒ jiā yī zhāng 20 yuán lǐpǐn kǎ. shū 18.99 yuán, lǐpǐn kǎ 20 yuán, bāozhuāng miǎnfèi. zǒngjì 38.99 yuán jiā shuì. yào fàng zài lǐpǐn dài lǐ ma?
好主意!我加一张20元礼品卡。书18.99元,礼品卡20元,包装免费。总计38.99元加税。要放在礼品袋里吗?
Ý hay đó! Tôi thêm một thẻ quà tặng 20 tệ. Sách 18.99 tệ, thẻ quà tặng 20 tệ, gói quà miễn phí. Tổng cộng 38.99 tệ cộng thuế. Bạn có muốn cho vào túi quà không ạ?
hǎo de, lǐpǐn dài jiù hěn hǎo. xièxie nǐ de bāngzhù!
好的,礼品袋就很好。谢谢你的帮助!
Vâng, túi quà là được rồi ạ. Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn!
wǒ de róngxìng! zhè huì shì yī fèn hěn bàng de shēngrì lǐwù. tāmen yīdìng huì xǐhuān de. zhù xiǎo kēxuéjiā shēngrì kuàilè!
我的荣幸!这会是一份很棒的生日礼物。他们一定会喜欢的。祝小科学家生日快乐!
Rất vinh hạnh! Đây chắc chắn sẽ là một món quà sinh nhật tuyệt vời. Họ chắc chắn sẽ thích. Chúc nhà khoa học nhỏ sinh nhật vui vẻ!
Cụm từ then chốt · 关键短语
chàng xiāo shū
畅销书
Sách bán chạy
zì wǒ tí shēng qū
自我提升区
Khu vực phát triển bản thân
guò dào
过道
lối đi
shū jià céng
书架层
Tầng kệ sách
yǒu shēng shū
有声书
Sách nói
jīng zhuāng běn
精装本
Sách bìa cứng
píng zhuāng běn
平装本
Sách bìa mềm
tuī jiàn
推荐
Giới thiệu
gè rén chéng zhǎng
个人成长
Phát triển cá nhân
diàn yuán tuī jiàn
店员推荐
Nhân viên gợi ý ạ
wài yǔ shū qū
外语书区
Khu sách ngoại ngữ
bāng nǐ dìng
帮你订
Giúp bạn đặt ạ
Cách luyện tập tình huống này · 如何练习
Nghe · 听一遍
Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.
Lặp lại từng câu · 逐句跟读
Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.
Đóng vai · 角色扮演
Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.
Câu hỏi thường gặp · 常见问题
Nói gì bằng tiếng Trung khi "书店"?
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "书店"?
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "书店" này?
Tình huống Shopping liên quan · 相关场景
Xem tất cả →想要听到真人发音?立即开始练习
Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay
免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này