Skip to content

Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "家居用品店"?

家居用品店

在家居用品店选购生活用品、了解退货政策和配送服务 Tình huống này có 22 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 销售员.

Shopping · 购物22 câuCơ bản · 基础Trung cấp · 进阶

Xem trước hội thoại · 对话预览

Browsing Home Goods · 选购家居用品

basic
You

nǐ hǎo , wǒ xiǎng zhǎo yī tào dēng jī xiāng dà xiǎo de xíng lǐ xiāng 。 zài nǎ lǐ ?

你好,我想找一套登机箱大小的行李箱。在哪里?

Xin chào, tôi muốn tìm một bộ vali cỡ hành lý xách tay. Ở đâu ạ?

xíng lǐ xiāng zài èr lóu , lǚ xíng yòng pǐn qū 。 zuò zuǒ biān de fú tī shàng qù 。 nín xiǎng yào yìng ké de hái shì ruǎn ké de ?

行李箱在二楼,旅行用品区。坐左边的扶梯上去。您想要硬壳的还是软壳的?

Vali ở tầng hai, khu đồ du lịch. Đi thang cuốn bên trái lên ạ. Bạn muốn loại vỏ cứng hay vỏ mềm?

You

yìng ké de 。 yào qīng de 。 wǒ zuò guó jì háng bān , zhòng liàng xiàn zhì hěn yán gé 。

硬壳的。要轻的。我坐国际航班,重量限制很严格。

Loại vỏ cứng. Muốn loại nhẹ. Tôi đi chuyến bay quốc tế, giới hạn trọng lượng rất nghiêm ngặt.

zhè kuǎn xīn xiù lì shì wǒ men de chàng xiāo pǐn — jù tàn suān zhì cái zhì , kōng xiāng zhǐ yǒu 6.5 bàng , zì dài TSA rèn zhèng suǒ . fú hé suǒ yǒu zhǔ yào háng kong gōng sī de dēng jī xiāng yāo qiú .

这款新秀丽是我们的畅销品——聚碳酸酯材质,空箱只有6.5磅,自带 TSA 认证锁。符合所有主要航空公司的登机箱要求。

Chiếc vali hiệu Samsonite này là sản phẩm bán chạy của chúng tôi — chất liệu polycarbonate, vali rỗng chỉ nặng 6.5 pound, có khóa TSA tích hợp. Đáp ứng yêu cầu hành lý xách tay của tất cả các hãng hàng không lớn.

You

shǒu gǎn bù cuò . duō shǎo qián ? rú guǒ fàng bù jìn tóu dǐng xíng li chāng , tuì huò zhèng cè shì shén me ?

手感不错。多少钱?如果放不进头顶行李舱,退货政策是什么?

Cầm nặng tay quá. Bao nhiêu tiền ạ? Nếu không để vừa khoang hành lý phía trên đầu thì chính sách đổi trả thế nào ạ?

129.99 yuán . yǒu shōu jù de huà 90 tiān nèi kě yǐ quán é tuì kuǎn , méi shōu jù 30 tiān nèi kě yǐ tuì chéng diàn pù jī fēn . bǎo liú hǎo diào pái jiù xíng .

129.99元。有收据的话90天内可以全额退款,没收据30天内可以退成店铺积分。保留好吊牌就行。

129.99 tệ. Nếu có hóa đơn thì trong vòng 90 ngày có thể hoàn tiền đầy đủ, không có hóa đơn thì trong vòng 30 ngày có thể đổi thành điểm tích lũy của cửa hàng. Chỉ cần giữ nguyên mác treo là được.

You

tuì huò zhèng cè bù cuò . yǒu shēn lán sè de ma ?

退货政策不错。有深蓝色的吗?

Chính sách đổi trả tốt đấy. Có màu xanh đậm không ạ?

wǒ qù hòu miàn kàn kan . yǒu hēi sè 、 yín sè , hái yǒu … yǒu shēn lán sè de . gěi nín . yào kàn pèi tào de tuō yùn xiāng ma ? dān mǎi 179.99 yuán , dàn zhěng tào 269 yuán — pián yí 40 yuán .

我去后面看看。有黑色、银色,还有……有深蓝色的。给您。要看配套的托运箱吗?单买179.99元,但整套269元——便宜40元。

Tôi đi xem phía sau một chút ạ. Có màu đen, màu bạc, và... có màu xanh đậm ạ. Của quý khách đây. Quý khách có muốn xem vali ký gửi đi kèm không ạ? Mua lẻ là 179.99 tệ, nhưng mua cả bộ là 269 tệ — rẻ được 40 tệ.

You

hěn xīn dòng . xiān mǎi dēng jī xiāng ba . tuō yùn xiāng néng bāng wǒ liú dào míng tiān ma ? wǒ xiǎng kǎo lǜ yī xià .

很心动。先买登机箱吧。托运箱能帮我留到明天吗?我想考虑一下。

Rất thích ạ. Vậy trước hết tôi lấy vali xách tay đã. Vali ký gửi có thể giữ giúp tôi đến ngày mai được không ạ? Tôi muốn suy nghĩ thêm một chút.

dāng rán kě yǐ ! wǒ kě yǐ bāng nín bǎo liú 48 xiǎo shí . gào sù wǒ nín de míng zi wǒ tiē gè biāo qiān . huí lái de shí hòu qù kè fú tái shuō qǔ bǎo liú shāng pǐn jiù xíng .

当然可以!我可以帮您保留48小时。告诉我您的名字我贴个标签。回来的时候去客服台说取保留商品就行。

Dạ được ạ! Tôi có thể giữ giúp quý khách trong 48 giờ. Xin quý khách cho tôi biết tên để tôi dán nhãn ạ. Lúc quay lại, quý khách chỉ cần đến quầy dịch vụ khách hàng để lấy hàng đã giữ là được.

You

hǎo de . wǒ xìng wáng . míng tiān lái qǔ . fēi cháng gǎn xiè nǐ de bāng zhù !

好的。我姓王。明天来取。非常感谢你的帮助!

Vâng ạ. Tôi họ Vương. Ngày mai tôi đến lấy. Cảm ơn bạn rất nhiều vì đã giúp đỡ!

Delivery & Assembly · 配送与组装服务

intermediate
You

wǒ men xiǎng mǎi zhè ge shū jià , dàn wǒ men zhù jiǔ diàn . néng jì dào zhōng guó ma ?

我们想买这个书架,但我们住酒店。能寄到中国吗?

Chúng tôi muốn mua cái giá sách này, nhưng chúng tôi đang ở khách sạn. Có thể gửi đến Trung Quốc không ạ?

hěn bào qiàn , wǒ men bù tí gōng guó jì zhí yóu . dàn wǒ kě yǐ jiàn yì jǐ gè fāng àn : nín kě yǐ yòng zhuǎn yùn gōng sī , huò zhě rú guǒ nín yǒu zhōng guó dì zhǐ , wǒ men kě yǐ jì dào nà li .

很抱歉,我们不提供国际直邮。但我可以建议几个方案:您可以用转运公司,或者如果您有中国地址,我们可以寄到那里。

Rất tiếc, chúng tôi không cung cấp dịch vụ gửi hàng quốc tế trực tiếp. Nhưng tôi có thể đề xuất một vài phương án: quý khách có thể sử dụng công ty vận chuyển trung gian, hoặc nếu quý khách có địa chỉ ở Trung Quốc, chúng tôi có thể gửi đến đó.

You

míng bai le . rú guǒ sòng dào wǒ zài shì lǐ zhù de jiǔ diàn ne ? wǒ men sān tiān hòu tuì fáng .

明白了。如果送到我在市里住的酒店呢?我们三天后退房。

Tôi hiểu rồi. Nếu gửi đến khách sạn mà tôi đang ở trong thành phố thì sao ạ? Chúng tôi trả phòng trong ba ngày nữa.

mǎn 99 yuán běn dì pèi sòng miǎn fèi. tōng cháng 2 gè gōng zuò rì nèi sòng dào. jiàn yì xiān dǎ diàn huà què rèn jiǔ diàn shì fǒu dài shōu kè rén bāo guǒ.

满99元本地配送免费。通常2个工作日内送到。建议先打电话确认酒店是否代收客人包裹。

Miễn phí giao hàng tận nơi cho đơn hàng từ 99 tệ. Thông thường sẽ giao trong vòng 2 ngày làm việc. Bạn nên gọi điện trước để xác nhận xem khách sạn có nhận bưu kiện cho khách không ạ.

You

liǎng gè gōng zuò rì yǒu diǎn jǐn. yǒu jiā jí pèi sòng ma?

两个工作日有点紧。有加急配送吗?

Hai ngày làm việc hơi gấp. Có dịch vụ giao hàng hỏa tốc không ạ?

yǒu de, jiā 25 yuán kě yǐ cì rì dá. xiàn zài xià dān de huà míng tiān xià wǔ jiù néng dào. fā huò de shí hòu huì fā duǎn xìn tōng zhī nín.

有的,加25元可以次日达。现在下单的话明天下午就能到。发货的时候会发短信通知您。

Có ạ, thêm 25 tệ là có thể nhận hàng ngày hôm sau. Nếu đặt bây giờ thì ngày mai buổi chiều sẽ nhận được ạ. Khi gửi hàng sẽ có tin nhắn thông báo cho quý khách.

You

nà jiù xuǎn cì rì dá ba. zhè ge shū jià shì zǔ zhuāng hǎo de hái shì yào zì jǐ zhuāng?

那就选次日达吧。这个书架是组装好的还是要自己装?

Vậy thì chọn giao hàng ngày hôm sau đi. Cái kệ sách này là đã lắp sẵn hay phải tự lắp ạ?

shì píng bǎn bāo zhuāng de, xū yào zì jǐ zǔ zhuāng. bù guò gōng jù dōu fù dài le, shuō míng shū yě hěn qīng chǔ. dà gài 45 fēn zhōng. rú guǒ xū yào de huà, wǒ men yě tí gōng shàng mén zǔ zhuāng fú wù 49 yuán.

是平板包装的,需要自己组装。不过工具都附带了,说明书也很清楚。大概45分钟。如果需要的话,我们也提供上门组装服务49元。

Sản phẩm đóng gói dạng phẳng, cần tự lắp ráp. Nhưng đã kèm theo dụng cụ, sách hướng dẫn cũng rất rõ ràng. Mất khoảng 45 phút. Nếu cần, chúng tôi cũng có dịch vụ lắp ráp tận nơi với giá 49 tệ ạ.

You

bù xū yào zǔ zhuāng le, fǎn zhèng zuì zhōng yào jì huí zhōng guó. jiù sòng huò jiù xíng. zài zhè lǐ fù kuǎn ma?

不需要组装了,反正最终要寄回中国。就送货就行。在这里付款吗?

Không cần lắp nữa đâu, dù sao cuối cùng cũng gửi về Trung Quốc. Cứ giao hàng là được rồi. Thanh toán ở đây ạ?

duì, zài zhè lǐ fù. xū yào nín tí gōng sòng huò dì zhǐ hé shǒu jī hào mǎ yòng lái fā wù liú tōng zhī. jiā shàng cì rì dá yùn fèi yī gòng 274.99 yuán.

对,在这里付。需要您提供送货地址和手机号码用来发物流通知。加上次日达运费一共274.99元。

Vâng, thanh toán ở đây ạ. Cần quý khách cung cấp địa chỉ giao hàng và số điện thoại để gửi thông báo vận chuyển. Cộng cả phí giao hàng ngày hôm sau là 274.99 tệ ạ.

You

zhè shì wǒ de jiǔ diàn dì zhǐ hé shǒu jī hào. wǒ shuā xìn yòng kǎ.

这是我的酒店地址和手机号。我刷信用卡。

Đây là địa chỉ khách sạn và số điện thoại của tôi. Tôi dùng thẻ tín dụng ạ.

Cụm từ then chốt · 关键短语

dēngjī xiāng

登机箱

Vali xách tay lên máy bay

yìng ké de

硬壳的

Vỏ cứng

ruǎn ké de

软壳的

Loại vỏ mềm

fú tī

扶梯

Thang cuốn

carry-on

在这句话里表示:可以带上飞机的小型行李箱,一般不超过22英寸

chàng xiāo pǐn

畅销品

Hàng bán chạy

jù tàn suān zhǐ

聚碳酸酯

Polycarbonate

TSA rèn zhèng suǒ

TSA认证锁

Khóa TSA

dēng jī xiāng yāo qiú

登机箱要求

Yêu cầu đối với hành lý xách tay

TSA lock

在这句话里表示:中国运输安全管理局认可的锁具,安检人员有万能钥匙可以打开检查而不会损坏锁

tuì huò zhèng cè

退货政策

Chính sách đổi trả

shōu jù

收据

hóa đơn

Cách luyện tập tình huống này · 如何练习

1

Nghe · 听一遍

Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.

2

Lặp lại từng câu · 逐句跟读

Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.

3

Đóng vai · 角色扮演

Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.

Câu hỏi thường gặp · 常见问题

Nói gì bằng tiếng Trung khi "家居用品店"?
Bạn có thể bắt đầu bằng: "你好,我想找一套登机箱大小的行李箱。在哪里?" (nǐ hǎo , wǒ xiǎng zhǎo yī tào dēng jī xiāng dà xiǎo de xíng lǐ xiāng 。 zài nǎ lǐ ?) — "Xin chào, tôi muốn tìm một bộ vali cỡ hành lý xách tay. Ở đâu ạ?".
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "家居用品店"?
Bạn có thể sẽ nghe: "行李箱在二楼,旅行用品区。坐左边的扶梯上去。您想要硬壳的还是软壳的?" (xíng lǐ xiāng zài èr lóu , lǚ xíng yòng pǐn qū 。 zuò zuǒ biān de fú tī shàng qù 。 nín xiǎng yào yìng ké de hái shì ruǎn ké de ?) — "Vali ở tầng hai, khu đồ du lịch. Đi thang cuốn bên trái lên ạ. Bạn muốn loại vỏ cứng hay vỏ mềm?".
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "家居用品店" này?
Tình huống này có 22 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, bao gồm 选购家居用品, 配送与组装服务.

Tình huống Shopping liên quan · 相关场景

Xem tất cả →

想要听到真人发音?立即开始练习

Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay

免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này

免费开始 / Start Free

Đăng nhập để bắt đầu luyện 650+ tình huống tiếng Trung thực tế

Đăng nhập để bắt đầu học