Skip to content

Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "开通水电网"?

开通水电网

办理家里的水电网开通 Tình huống này có 12 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 客服.

Housing · 住房12 câuCơ bản · 基础Trung cấp · 进阶

Xem trước hội thoại · 对话预览

Basic Setup · 开通水电

basic
You

fáng dōng , shuǐ diàn fèi zěn me jiāo ? yǒu APP ma ?

房东,水电费怎么交?有APP吗?

Chủ nhà, tiền nước điện đóng thế nào? Có APP không?

diàn fèi zài zhī fù bǎo huò wēi xìn shàng sōu " shēng huó jiǎo fèi " jiu kě yǐ jiāo . shū rù hù hào jiu xíng . shuǐ fèi yě yī yàng . hù hào wǒ fā nǐ wēi xìn .

电费在支付宝或微信上搜"生活缴费"就可以交。输入户号就行。水费也一样。户号我发你微信。

Tiền điện trên Alipay hoặc WeChat tìm "thanh toán sinh hoạt" là đóng được. Nhập mã hộ là được. Tiền nước cũng vậy. Mã hộ tôi gửi WeChat cho bạn.

You

wǎng luò xū yào zì jǐ bàn ma ? yòng shén me yùn yíng shāng bi jiao hǎo ?

网络需要自己办吗?用什么运营商比较好?

Mạng internet tự làm à? Dùng nhà mạng nào tốt?

xiǎo qū yǒu diàn xìn hé lián tōng de kuān dài . tuī jiàn diàn xìn , xìn hào wěn dìng . yī nián dà gài 1200 yuán , 100 miǎo de gòu yòng le . zài APP shàng huò zhě qù yíng yè tīng bàn dou xing .

小区有电信和联通的宽带。推荐电信,信号稳定。一年大概1200元,100兆的够用了。在APP上或者去营业厅办都行。

Khu nhà có mạng Telecom và Unicom. Khuyên Telecom, tín hiệu ổn định. Một năm khoảng 1200 tệ, 100 Mbps đủ dùng. Đăng ký trên APP hoặc đến cửa hàng đều được.

You

hǎo de . tiān rán qì yě zài APP shàng jiāo ma ?

好的。天然气也在APP上交吗?

Vâng. Gas cũng đóng trên APP à?

tiān rán qì xū yào qù fù jìn de tiān rán qì chōng zhí diǎn mǎi qì . yě kě yǐ zài zhī fù bǎo shàng jiāo . dì yī cì yòng yào qù kāi hù , dài shàng fáng dōng de fáng chǎn zhèng fù yìn jiàn .

天然气需要去附近的天然气充值点买气。也可以在支付宝上交。第一次用要去开户,带上房东的房产证复印件。

Gas cần đến điểm nạp gas gần đây mua. Cũng có thể đóng trên Alipay. Lần đầu dùng phải đi mở tài khoản, mang bản sao sổ đỏ của chủ nhà.

Internet Setup · 办网络

intermediate
You

nǐ hǎo , wǒ xiǎng bàn yī ge kuān dài . yǒu shén me tào cān ?

你好,我想办一个宽带。有什么套餐?

Xin chào, tôi muốn lắp mạng. Có gói nào?

100 miǎo měi yuè 79 yuán , 300 miǎo měi yuè 99 yuán , qiān miǎo měi yuè 129 yuán . qiān yī nián hé yuē de huà dǎ ba zhé .

100兆每月79元,300兆每月99元,千兆每月129元。签一年合约的话打八折。

100 Mbps mỗi tháng 79 tệ, 300 Mbps 99 tệ, 1 Gbps 129 tệ. Ký hợp đồng một năm thì giảm 20%.

You

wǒ zài jiā shàng wǎng kè hé bàn gōng , 300 miǎo gòu yòng ma ?

我在家上网课和办公,300兆够用吗?

Tôi học online và làm việc ở nhà, 300 Mbps đủ không?

300 miǎo gòu yòng le , shì pín huì yì hé zhí bō dou méi wen tí . qiān yī nián de huà měi yuè 79 yuán . zuì kuài míng tiān jiu kě yǐ shàng mén ān zhuāng .

300兆够用了,视频会议和直播都没问题。签一年的话每月79元。最快明天就可以上门安装。

300 Mbps đủ, họp video và livestream đều không vấn đề. Ký một năm mỗi tháng 79 tệ. Nhanh nhất ngày mai có thể đến lắp.

You

hǎo, nà jiù 300 zhào qiān yī nián. míng tiān xià wǔ kě yǐ lái zhuāng ma?

好,那就300兆签一年。明天下午可以来装吗?

Được, vậy 300 Mbps ký một năm. Mai chiều đến lắp được không?

hǎo de, wǒ bāng nǐ yù yuē míng tiān xià wǔ liǎng diǎn dào sì diǎn. shī fu lái de shí hòu huì dǎ diàn huà gěi nǐ. ān zhuāng dà gài bàn xiǎo shí.

好的,我帮你预约明天下午两点到四点。师傅来的时候会打电话给你。安装大概半个小时。

Được, tôi đặt lịch cho bạn chiều mai hai đến bốn giờ. Thợ đến sẽ gọi điện cho bạn. Lắp đặt khoảng nửa tiếng.

Cụm từ then chốt · 关键短语

shēng huó jiǎo fèi

生活缴费

thanh toán sinh hoạt

hù hào

户号

mã hộ

kuān dài

宽带

mạng băng rộng

yíngyètīng

营业厅

cửa hàng nhà mạng

tiān rán qì

天然气

gas

fáng chǎn zhèng

房产证

sổ đỏ/giấy chứng nhận quyền sở hữu

100 zhào

100兆

100 Mbps

dǎ bā zhé

打八折

giảm 20%

shàng mén ān zhuāng

上门安装

đến tận nhà lắp

yù yuē

预约

đặt lịch

Cách luyện tập tình huống này · 如何练习

1

Nghe · 听一遍

Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.

2

Lặp lại từng câu · 逐句跟读

Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.

3

Đóng vai · 角色扮演

Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.

Câu hỏi thường gặp · 常见问题

Nói gì bằng tiếng Trung khi "开通水电网"?
Bạn có thể bắt đầu bằng: "房东,水电费怎么交?有APP吗?" (fáng dōng , shuǐ diàn fèi zěn me jiāo ? yǒu APP ma ?) — "Chủ nhà, tiền nước điện đóng thế nào? Có APP không?".
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "开通水电网"?
Bạn có thể sẽ nghe: "电费在支付宝或微信上搜"生活缴费"就可以交。输入户号就行。水费也一样。户号我发你微信。" (diàn fèi zài zhī fù bǎo huò wēi xìn shàng sōu " shēng huó jiǎo fèi " jiu kě yǐ jiāo . shū rù hù hào jiu xíng . shuǐ fèi yě yī yàng . hù hào wǒ fā nǐ wēi xìn .) — "Tiền điện trên Alipay hoặc WeChat tìm "thanh toán sinh hoạt" là đóng được. Nhập mã hộ là được. Tiền nước cũng vậy. Mã hộ tôi gửi WeChat cho bạn.".
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "开通水电网" này?
Tình huống này có 12 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, bao gồm 开通水电, 办网络.

Tình huống Housing liên quan · 相关场景

Xem tất cả →

想要听到真人发音?立即开始练习

Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay

免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này

免费开始 / Start Free

Đăng nhập để bắt đầu luyện 650+ tình huống tiếng Trung thực tế

Đăng nhập để bắt đầu học