Skip to content

Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "付押金"?

付押金

与房东确认押金金额、支付方式以及退还条件 Tình huống này có 12 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 房东.

Housing · 住房12 câuCơ bản · 基础Trung cấp · 进阶

Xem trước hội thoại · 对话预览

Basic Deposit Payment · 基础押金支付

basic

yā jīn 3500 yuán, jiā shàng sān gè yuè fáng zū yī gòng 14000 yuán. nǐ dǎ suàn zěn me fù?

押金3500元,加上三个月房租一共14000元。你打算怎么付?

Tiền cọc 3500 tệ, cộng ba tháng tiền thuê tổng cộng 14000 tệ. Bạn định thanh toán thế nào?

You

kě yǐ wēi xìn zhuǎn zhàng ma?

可以微信转账吗?

Chuyển khoản qua WeChat được không?

wēi xìn zhuǎn zhàng kě yǐ. nǐ zhuǎn wán zhī hòu wǒ gěi nǐ kāi yī zhāng shōu jù, shàng miàn xiě qīng chǔ yā jīn hé zū jīn de jīn é. zhè ge shōu jù yào bǎo guǎn hǎo.

微信转账可以。你转完之后我给你开一张收据,上面写清楚押金和租金的金额。这个收据要保管好。

Chuyển khoản WeChat được. Chuyển xong tôi cho bạn một biên lai, ghi rõ số tiền cọc và tiền thuê. Biên lai này phải giữ kỹ.

You

tuì fáng hòu yā jīn shén me shí hòu tuì?

退房后押金什么时候退?

Sau khi trả nhà tiền cọc khi nào hoàn lại?

tuì fáng jiǎn chá méi wèn tí de huà, qī tiān nèi tuì huán yā jīn. rú guǒ yǒu jiā jù sǔn huài huò shuǐ diàn fèi méi jié qīng, huì cóng yā jīn lǐ kòu.

退房检查没问题的话,七天内退还押金。如果有家具损坏或者水电费没结清,会从押金里扣。

Kiểm tra trả nhà không vấn đề thì bảy ngày hoàn lại tiền cọc. Nếu nội thất hư hỏng hoặc tiền nước điện chưa thanh toán, sẽ trừ từ tiền cọc.

You

huì gěi wǒ liè qīng dān ma? kòu le shén me kòu duō shǎo.

会给我列清单吗?扣了什么扣了多少。

Có liệt kê danh sách không? Trừ cái gì trừ bao nhiêu.

Deposit Dispute · 押金争议

intermediate

tuì fáng jiǎn chá wán le. wǒ yào cóng yā jīn lǐ kòu 800 yuán, qiáng shàng yǒu jǐ gè dīng zi dòng, hái yǒu chú fáng yóu yān jī xū yào shēn dù qīng jié.

退房检查完了。我要从押金里扣800元,墙上有几个钉子洞,还有厨房油烟机需要深度清洁。

Kiểm tra trả nhà xong rồi. Tôi sẽ trừ 800 tệ từ tiền cọc, tường có mấy lỗ đinh, và máy hút mùi nhà bếp cần vệ sinh sâu.

You

qiáng shàng de dīng zi dòng wǒ bān jìn lái de shí hòu jiù yǒu le. wǒ yǒu rù zhù shí pāi de zhào piàn.

墙上的钉子洞我搬进来的时候就有了。我有入住时拍的照片。

Lỗ đinh trên tường lúc tôi dọn vào đã có rồi. Tôi có ảnh chụp lúc nhận nhà.

nǐ bǎ zhào piàn fā gěi wǒ kàn kan. rú guǒ què shí shì zhī qián jiù yǒu de, zhè bù fen wǒ bù kòu le.

你把照片发给我看看。如果确实是之前就有的,这部分我不扣了。

Gửi ảnh cho tôi xem. Nếu đúng là trước đó đã có thì phần này tôi không trừ.

You

wǒ xiàn zài jiù fā gěi nǐ. yóu yān jī de huà, wǒ bān jìn lái shí yě bù gān jìng. néng gěi wǒ kàn kan wéi xiū bào jià ma?

我现在就发给你。油烟机的话,我搬进来时也不干净。能给我看看维修报价吗?

Tôi gửi ngay cho bạn. Máy hút mùi thì lúc tôi dọn vào cũng không sạch. Có thể cho tôi xem báo giá vệ sinh không?

hǎo, wǒ bǎ qīng jié gōng sī de bào jià fā gěi nǐ. rú guǒ nǐ jué de guì kě yǐ zì jǐ zhǎo rén qīng jié, zhǐ yào nòng gān jìng jiù xíng.

好,我把清洁公司的报价发给你。如果你觉得贵可以自己找人清洁,只要弄干净就行。

Được, tôi gửi báo giá của công ty vệ sinh cho bạn. Nếu bạn thấy đắt có thể tự tìm người vệ sinh, chỉ cần sạch là được.

You

hǎo de, nà wǒ zì jǐ zhǎo rén qīng jié. shèng xià de yā jīn qǐng jǐn kuài tuì huán gěi wǒ.

好的,那我自己找人清洁。剩下的押金请尽快退还给我。

Vâng, vậy tôi tự tìm người vệ sinh. Tiền cọc còn lại xin hoàn lại sớm cho tôi.

Cụm từ then chốt · 关键短语

yā jīn

押金

tiền cọc

yīgòng

一共

tổng cộng

shōu jù

收据

biên lai

bǎo guǎn hǎo

保管好

giữ kỹ

qī tiān nèi tuì huán

七天内退还

hoàn lại trong bảy ngày

jié qīng

结清

thanh toán hết

kòu 800 yuán

扣800元

trừ 800 tệ

shēn dù qīng jié

深度清洁

vệ sinh sâu

fā zhàopiàn

发照片

gửi ảnh

bù kòu le

不扣了

không trừ nữa

qīngjié gōngsī

清洁公司

công ty vệ sinh

bàojià

报价

báo giá

Cách luyện tập tình huống này · 如何练习

1

Nghe · 听一遍

Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.

2

Lặp lại từng câu · 逐句跟读

Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.

3

Đóng vai · 角色扮演

Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.

Câu hỏi thường gặp · 常见问题

Nói gì bằng tiếng Trung khi "付押金"?
Bạn có thể bắt đầu bằng: "可以微信转账吗?" (kě yǐ wēi xìn zhuǎn zhàng ma?) — "Chuyển khoản qua WeChat được không?".
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "付押金"?
Bạn có thể sẽ nghe: "押金3500元,加上三个月房租一共14000元。你打算怎么付?" (yā jīn 3500 yuán, jiā shàng sān gè yuè fáng zū yī gòng 14000 yuán. nǐ dǎ suàn zěn me fù?) — "Tiền cọc 3500 tệ, cộng ba tháng tiền thuê tổng cộng 14000 tệ. Bạn định thanh toán thế nào?".
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "付押金" này?
Tình huống này có 12 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, bao gồm 基础押金支付, 押金争议.

Tình huống Housing liên quan · 相关场景

Xem tất cả →

想要听到真人发音?立即开始练习

Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay

免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này

免费开始 / Start Free

Đăng nhập để bắt đầu luyện 650+ tình huống tiếng Trung thực tế

Đăng nhập để bắt đầu học