Skip to content

Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "搬入检查"?

搬入检查

搬入新公寓时与房东一起检查房屋状况 Tình huống này có 12 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 房东.

Housing · 住房12 câuCơ bản · 基础Trung cấp · 进阶

Xem trước hội thoại · 对话预览

Basic Move-in · 基础搬入

basic

zài nǐ bān dōng xī jìn lái zhī qián, zán men yī qǐ jiǎn chá yī xià fáng zi de zhuàng kuàng. yǒu shén me wèn tí de huà pāi zhào piàn jì lù xià lái.

在你搬东西进来之前,咱们一起检查一下房子的状况。有什么问题的话拍照记录下来。

Trước khi bạn dọn đồ vào, chúng ta cùng kiểm tra tình trạng nhà. Có vấn đề gì thì chụp ảnh ghi lại.

You

hǎo de. wǒ zhù yì dào wèi shēng jiān de cí zhuān yǒu tiáo liè fèng.

好的。我注意到卫生间的瓷砖有条裂缝。

Vâng. Tôi thấy gạch nhà vệ sinh có vết nứt.

wǒ kàn dào le. wǒ zài jiǎn chá dān shàng jì xià lái, nǐ yě pāi zhāng zhào. tuì fáng de shí hou bù suàn nǐ de.

我看到了。我在检查单上记下来,你也拍张照。退房的时候不算你的。

Tôi thấy rồi. Tôi ghi vào phiếu kiểm tra, bạn cũng chụp ảnh. Khi trả nhà không tính bạn.

You

rè shuǐ qì hǎo xiàng yǒu diǎn wèn tí, chū shuǐ bù tài rè.

热水器好像有点问题,出水不太热。

Máy nước nóng hình như có vấn đề, nước ra không nóng lắm.

wǒ zhǎo rén lái kàn kan. kě néng xū yào qīng xī yī xià huò zhě huàn ge líng jiàn. rù zhù zhī qián wǒ bǎo zhèng xiū hǎo.

我让人来看看。可能需要清洗一下或者换个零件。入住之前我保证修好。

Tôi cho người đến xem. Có thể cần vệ sinh hoặc thay linh kiện. Trước khi dọn vào tôi đảm bảo sửa xong.

You

xiè xie. qí tā dōu méi yǒu wèn tí. jiǎn chá dān shàng qiān zì ba.

谢谢。其他都没问题。检查单上签字吧。

Cảm ơn. Những thứ khác không vấn đề. Ký phiếu kiểm tra thôi.

Keys and Access · 钥匙和门禁

intermediate

zhè shì nǐ de yào shi hé mén jìn kǎ. mén jìn kǎ jìn xiǎo qū dà mén hé dān yuán mén yòng. yào shi liǎng bǎ, yī bǎ dà mén yī bǎ fáng mén.

这是你的钥匙和门禁卡。门禁卡进小区大门和单元门用。钥匙两把,一把大门一把房门。

Đây là chìa khóa và thẻ ra vào của bạn. Thẻ ra vào dùng cho cổng khu nhà và cửa tòa nhà. Hai chìa khóa, một cổng lớn một cửa phòng.

You

mén jìn kǎ diū le zěn me bàn? kě yǐ bǔ bàn ma?

门禁卡丢了怎么办?能补办吗?

Mất thẻ ra vào thì sao? Làm lại được không?

kě yǐ bǔ bàn, qù wù yè guǎn lǐ chù bàn. bǔ bàn fèi yòng dà gài 30 dào 50 yuán. jiàn yì nǐ shǒu jī shàng yě shè zhì yī xià zhì néng mén suǒ de APP, kě yǐ yòng shǒu jī kāi mén.

可以补办,去物业管理处办。补办费用大概30到50元。建议你手机上也设置一下智能门锁的APP,可以用手机开门。

Làm lại được, đến ban quản lý tòa nhà. Phí làm lại khoảng 30 đến 50 tệ. Nên cài APP khóa thông minh trên điện thoại, có thể dùng điện thoại mở cửa.

You

xiǎo qū yǒu shén me guī dìng xū yào zhù yì de ma ?

小区有什么规定需要注意的吗?

Khu nhà có quy định gì cần chú ý không?

wǎn shàng shí diǎn yǐ hòu bú yào dà shēng , bú yào zài lóu dào lǐ fàng dōng xi . lā jī yào fēn lèi , xiǎo qū mén kǒu yǒu fēn lèi lā jī tǒng . zhuāng xiū de huà zhǐ néng gōng zuò rì bái tiān jìn xíng .

晚上十点以后不要大声,不要在楼道里放东西。垃圾要分类,小区门口有分类垃圾桶。装修的话只能工作日白天进行。

Sau mười giờ tối không được ồn, không được để đồ ngoài hành lang. Rác phải phân loại, cổng khu nhà có thùng rác phân loại. Nếu sửa nhà chỉ được làm vào ban ngày ngày làm việc.

You

míng bái le . hái yǒu shén me xū yào liǎo jiě de ma ?

明白了。还有什么需要了解的吗?

Hiểu rồi. Còn gì cần biết nữa không?

Cụm từ then chốt · 关键短语

jiǎnchá zhuàngkuàng

检查状况

kiểm tra tình trạng

pāizhào jìlù

拍照记录

chụp ảnh ghi lại

jiǎnchá dān

检查单

phiếu kiểm tra

bú suàn nǐ de

不算你的

không tính bạn

qīngxǐ

清洗

vệ sinh

rù zhù zhī qián xiū hǎo

入住之前修好

trước khi dọn vào sửa xong

mén jìn kǎ

门禁卡

thẻ ra vào

xiǎo qū dà mén

小区大门

cổng khu nhà

wù yè guǎn lǐ chù

物业管理处

ban quản lý tòa nhà

zhì néng mén suǒ

智能门锁

khóa thông minh

lā jī fēn lèi

垃圾分类

phân loại rác

lóu dào

楼道

hành lang

Cách luyện tập tình huống này · 如何练习

1

Nghe · 听一遍

Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.

2

Lặp lại từng câu · 逐句跟读

Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.

3

Đóng vai · 角色扮演

Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.

Câu hỏi thường gặp · 常见问题

Nói gì bằng tiếng Trung khi "搬入检查"?
Bạn có thể bắt đầu bằng: "好的。我注意到卫生间的瓷砖有条裂缝。" (hǎo de. wǒ zhù yì dào wèi shēng jiān de cí zhuān yǒu tiáo liè fèng.) — "Vâng. Tôi thấy gạch nhà vệ sinh có vết nứt.".
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "搬入检查"?
Bạn có thể sẽ nghe: "在你搬东西进来之前,咱们一起检查一下房子的状况。有什么问题的话拍照记录下来。" (zài nǐ bān dōng xī jìn lái zhī qián, zán men yī qǐ jiǎn chá yī xià fáng zi de zhuàng kuàng. yǒu shén me wèn tí de huà pāi zhào piàn jì lù xià lái.) — "Trước khi bạn dọn đồ vào, chúng ta cùng kiểm tra tình trạng nhà. Có vấn đề gì thì chụp ảnh ghi lại.".
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "搬入检查" này?
Tình huống này có 12 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, bao gồm 基础搬入, 钥匙和门禁.

Tình huống Housing liên quan · 相关场景

Xem tất cả →

想要听到真人发音?立即开始练习

Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay

免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này

免费开始 / Start Free

Đăng nhập để bắt đầu luyện 650+ tình huống tiếng Trung thực tế

Đăng nhập để bắt đầu học