Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "看公寓"?
看公寓
跟着中介看出租公寓,了解户型、设施、租金和周边环境 Tình huống này có 12 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 中介.
Xem trước hội thoại · 对话预览
Basic Apartment Viewing · 基础看房
basichuān yíng ! zhè shì yī tào cháo nán de yī jū shì , zài liù lóu , diàn tī fáng 。 wǒ dài nǐ kàn kàn 。
欢迎!这是一套朝南的一居室,在六楼,电梯房。我带你看看。
Chào mừng! Đây là căn hộ một phòng ngủ hướng nam, tầng sáu, có thang máy. Tôi dẫn bạn xem.
xiè xie ! yuè zū duō shǎo ?
谢谢!月租多少?
Cảm ơn! Tiền thuê tháng bao nhiêu?
yuè zū 3500 yuán , yā yī fù sān 。 shuǐ diàn fèi lìng suàn , wǎng fèi měi yuè 50 yuán 。 wù yè fèi fáng dōng chéng dān 。
月租3500元,押一付三。水电费另算,网费每月50元。物业费房东承担。
Tiền thuê tháng 3500 tệ, đặt cọc một tháng trả trước ba tháng. Tiền nước điện tính riêng, phí mạng mỗi tháng 50 tệ. Phí quản lý tòa nhà chủ nhà chịu.
💡 在中国租房,'押一付三'是最常见的付款方式,即交一个月押金加三个月房租。
yǒu xǐ yī jī ma ? chú fáng néng zuò fàn ma ?
有洗衣机吗?厨房能做饭吗?
Có máy giặt không? Nhà bếp có nấu ăn được không?
yǒu quán zì dòng xǐ yī jī 。 chú fáng yǒu tiān rán qì zào hé chōu yóu yān jī , kě yǐ zuò fàn 。 bīng xiāng 、 kòng tiáo 、 rè shuǐ qì dōu yǒu , līn bāo rù zhù 。
有全自动洗衣机。厨房有天然气灶和抽油烟机,可以做饭。冰箱、空调、热水器都有,拎包入住。
Có máy giặt tự động. Nhà bếp có bếp gas và máy hút mùi, có thể nấu ăn. Tủ lạnh, điều hòa, máy nước nóng đều có, dọn vào ở ngay được.
hǎo de. wǒ néng kàn kan chú fáng hé wèi shēng jiān ma?
好的。我能看看厨房和卫生间吗?
Vâng. Tôi có thể xem nhà bếp và nhà vệ sinh không?
Detailed Inquiry · 深入了解
intermediatehái yǒu shén me xiǎng liǎo jiě de? hé tong fāng miàn yǒu shén me wèn tí ma?
还有什么想了解的?合同方面有什么问题吗?
Còn muốn tìm hiểu gì nữa không? Về hợp đồng có câu hỏi gì không?
hé tong qiān duō jiǔ? tí qián tuì zū yǒu wéi yuē jīn ma?
合同签多久?提前退租有违约金吗?
Hợp đồng ký bao lâu? Trả nhà sớm có tiền phạt không?
yī bān qiān yī nián. tí qián tuì zū de huà yào kòu yī ge yuè yā jīn zuò wéi wéi yuē jīn. rú guǒ zhù mǎn bàn nián hòu tuì zū, kě yǐ tuì huán bù fen yā jīn.
一般签一年。提前退租的话要扣一个月押金作为违约金。如果住满半年后退租,可以退还部分押金。
Thường ký một năm. Trả nhà sớm sẽ giữ tiền cọc một tháng làm tiền phạt. Nếu ở đủ nửa năm rồi trả, có thể hoàn lại một phần tiền cọc.
fù jìn dì tiě zhàn yuǎn ma? qù shì zhōng xīn fāng biàn ma?
附近地铁站远吗?去市中心方便吗?
Ga tàu điện gần đây xa không? Đi trung tâm thành phố có thuận tiện không?
dì tiě zhàn zǒu lù shí fēn zhōng. èr hào xiàn zhí dá shì zhōng xīn, bàn ge xiǎo shí jiù dào. lóu xià jiù yǒu gōng jiāo chē zhàn, mǎi cài de huà fù jìn yǒu cài shì chǎng hé chāo shì.
地铁站走路十分钟。2号线直达市中心,半个小时就到。楼下就有公交车站,买菜的话附近有菜市场和超市。
Ga tàu điện đi bộ mười phút. Tuyến 2 đi thẳng trung tâm, nửa tiếng đến. Dưới lầu có trạm xe buýt, mua rau thì gần đây có chợ và siêu thị.
hái yǒu yī ge wèn tí —— kě yǐ yǎng chǒng wù ma? wǒ yǒu yī zhī xiǎo māo.
还有一个问题——可以养宠物吗?我有一只小猫。
Còn một câu hỏi — có thể nuôi thú cưng không? Tôi có một con mèo nhỏ.
Cụm từ then chốt · 关键短语
yī jūshì
一居室
căn hộ một phòng ngủ
cháo nán
朝南
hướng nam
yā yī fù sān
押一付三
đặt cọc một trả trước ba
shuǐdiànfèi lìng suàn
水电费另算
tiền nước điện tính riêng
līn bāo rùzhù
拎包入住
dọn vào ở ngay
tiānránqì zào
天然气灶
bếp gas
hétong
合同
hợp đồng
wéi yuē jīn
违约金
tiền phạt
tuì huán yājīn
退还押金
hoàn lại tiền cọc
dì tiě zhàn
地铁站
ga tàu điện
cài shì chǎng
菜市场
chợ rau
Lưu ý văn hoá · 文化注释
- •在中国租房,'押一付三'是最常见的付款方式,即交一个月押金加三个月房租。
Cách luyện tập tình huống này · 如何练习
Nghe · 听一遍
Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.
Lặp lại từng câu · 逐句跟读
Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.
Đóng vai · 角色扮演
Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.
Câu hỏi thường gặp · 常见问题
Nói gì bằng tiếng Trung khi "看公寓"?
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "看公寓"?
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "看公寓" này?
Có lưu ý văn hoá nào khi "看公寓" ở Trung Quốc không?
Tình huống Housing liên quan · 相关场景
Xem tất cả →想要听到真人发音?立即开始练习
Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay
免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này