Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "转租"?
转租
转租房间给别人 Tình huống này có 11 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 转租方.
Xem trước hội thoại · 对话预览
Basic Subletting · 了解转租
basicnǐ hǎo, wǒ zài 58 tóngchéng shàng kàn dào nǐ de zhuǎnzū xìnxī. fángjiān hái yǒu ma?
你好,我在58同城上看到你的转租信息。房间还有吗?
Xin chào, tôi thấy thông tin chuyển nhượng của bạn trên 58.com. Phòng còn không?
hái yǒu! wǒ gōngzuò tiáodòng yào líkāi Běijīng, hái shèng bàn nián hétong. yuè zū 3000 bāo shuǐdiàn wǎng, līn bāo rùzhù.
还有!我工作调动要离开北京,还剩半年合同。月租3000包水电网,拎包入住。
Còn! Tôi chuyển công tác phải rời Bắc Kinh, còn nửa năm hợp đồng. Thuê tháng 3000 bao nước điện mạng, dọn vào ở ngay.
fángdōng zhīdào nǐ zhuǎnzū ma? héfǎ ma?
房东知道你转租吗?合法吗?
Chủ nhà biết bạn chuyển nhượng không? Hợp pháp không?
gēn fángdōng shuō hǎo le de, yǒu shūmiàn tóngyì. nǐ gēn wǒ qiān zhuǎnzū xiéyì, bù shì xīn hétong.
跟房东说好了的,有书面同意。你跟我签转租协议,不是新合同。
Nói với chủ nhà rồi, có đồng ý bằng văn bản. Bạn ký thỏa thuận chuyển nhượng với tôi, không phải hợp đồng mới.
hǎo de. zhè zhōumò wǒ kěyǐ qù kànkan ma?
好的。这周末我可以去看看吗?
Vâng. Cuối tuần này tôi có thể đến xem không?
suíshí kěyǐ. wǒ zhè zhōumò dōu zài jiā. jiā wǒ wēixìn, yuē hǎo shíjiān guòlái.
随时可以。我这周末都在家。加我微信,约好时间过来。
Bất cứ lúc nào. Cuối tuần này tôi đều ở nhà. Thêm WeChat tôi, hẹn giờ đến.
Sublet Terms · 转租条款
intermediatefángjiān lǐ de jiājù dōu shì wǒ de, nǐ bāngmáng bǎoguǎn hǎo jiù xíng. yājīn shōu yī ge yuè 1000 kuài.
房间里的家具都是我的,你帮忙保管好就行。押金收一个月1000块。
Nội thất trong phòng là của tôi, bạn giúp giữ gìn là được. Tiền cọc thu một tháng 1000 tệ.
méi wèntí. rúguǒ yǒu dōngxi huài le liánxì shéi?
没问题。如果有东西坏了联系谁?
Không vấn đề. Nếu có gì hỏng liên hệ ai?
wéi xiū zhǎo wù yè . wǒ bǎ wù yè diàn huà gěi nǐ . qí tā shì qing wēi xìn lián xì wǒ jiù xíng , wǒ zài wài dì yě néng huí fù .
维修找物业。我把物业电话给你。其他事情微信联系我就行,我在外地也能回复。
Sửa chữa tìm ban quản lý. Tôi cho bạn số điện thoại ban quản lý. Việc khác nhắn WeChat tôi, ở nơi khác tôi cũng trả lời được.
hǎo de . hé tóng shén me shí hou qiān ?
好的。合同什么时候签?
Vâng. Hợp đồng khi nào ký?
nǐ kàn hǎo le huà huà jīn tiān jiu kě yǐ qiān . wǒ bǎ zhuǎn zū xié yì fā dào nǐ wēi xìn shàng , nǐ xiān kàn kan .
你看好了的话今天就可以签。我把转租协议发到你微信上,你先看看。
Nếu bạn quyết định hôm nay ký được luôn. Tôi gửi thỏa thuận chuyển nhượng lên WeChat bạn, xem trước.
Cụm từ then chốt · 关键短语
58 tóng chéng
58同城
58.com
zhuǎn zū
转租
chuyển nhượng
gōng zuò diào dòng
工作调动
chuyển công tác
bāo shuǐ diàn wǎng
包水电网
bao nước điện mạng
shū miàn tóng yì
书面同意
đồng ý bằng văn bản
zhuǎn zū xié yì
转租协议
thỏa thuận chuyển nhượng
jiā wǒ wēi xìn
加我微信
thêm WeChat tôi
bǎo guǎn hǎo
保管好
giữ gìn
wù yè diàn huà
物业电话
số điện thoại ban quản lý
Cách luyện tập tình huống này · 如何练习
Nghe · 听一遍
Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.
Lặp lại từng câu · 逐句跟读
Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.
Đóng vai · 角色扮演
Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.
Câu hỏi thường gặp · 常见问题
Nói gì bằng tiếng Trung khi "转租"?
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "转租"?
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "转租" này?
Tình huống Housing liên quan · 相关场景
Xem tất cả →想要听到真人发音?立即开始练习
Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay
免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này