Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "保洁服务"?
保洁服务
找保洁人员打扫房子 Tình huống này có 4 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 保洁阿姨.
Xem trước hội thoại · 对话预览
Booking Cleaner · 预约保洁
basicxiǎng zhǎo rén lái dǎ sǎo yī xià fáng zi , zài nǎ lǐ zhǎo bǐ jiào hǎo ?
想找人来打扫一下房子,在哪找比较好?
Muốn tìm người đến dọn nhà, tìm ở đâu tốt?
měi tuán huò zhě 58 dào jiā APP shàng dōu yǒu bǎo jié fú wù . rì cháng bǎo jié dà gài 40 dào 60 yuán yī xiǎo shí . shēn dù qīng jié guì yī xiē , àn miàn jī suàn .
美团或者58到家APP上都有保洁服务。日常保洁大概40到60元一小时。深度清洁贵一些,按面积算。
Trên APP Meituan hoặc 58 Daojia đều có dịch vụ dọn dẹp. Dọn thường khoảng 40 đến 60 tệ một giờ. Dọn sâu đắt hơn, tính theo diện tích.
Cleaning Day · 保洁当天
intermediateā yí hǎo . chú fáng hé wèi shēng jiān zhòng diǎn dǎ sǎo yī xià . chuāng hù yě bāng wǒ cā .
阿姨好。厨房和卫生间重点打扫一下。窗户也帮我擦。
Chào dì. Bếp và nhà vệ sinh dọn kỹ giúp. Cửa sổ cũng lau giúp.
hǎo de. chú fáng yóu yān zhòng de huà xū yào yòng zhuān mén de qīng jié jì, zhè ge lìng wài jiā 20 yuán. sān ge xiǎo shí zhōng néng dǎ sǎo wán.
好的。厨房油烟重的话需要用专门的清洁剂,这个另外加20元。三个小时能打扫完。
Vâng. Bếp nếu dầu mỡ nhiều cần dùng chất tẩy chuyên dụng, thêm 20 tệ. Ba tiếng dọn xong.
Cụm từ then chốt · 关键短语
bǎo jié
保洁
dọn dẹp
shēn dù qīng jié
深度清洁
dọn sâu
qīng jié jì
清洁剂
chất tẩy rửa
Cách luyện tập tình huống này · 如何练习
Nghe · 听一遍
Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.
Lặp lại từng câu · 逐句跟读
Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.
Đóng vai · 角色扮演
Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.
Câu hỏi thường gặp · 常见问题
Nói gì bằng tiếng Trung khi "保洁服务"?
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "保洁服务"?
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "保洁服务" này?
Tình huống Housing liên quan · 相关场景
Xem tất cả →想要听到真人发音?立即开始练习
Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay
免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này