Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "合租找室友"?
合租找室友
在中国找合租室友 Tình huống này có 11 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 室友.
Xem trước hội thoại · 对话预览
Getting to Know · 了解室友
basicnǐ hǎo! lái kàn hé zū de ba? fáng jiān zài zhè biān, gōng gòng qū yù zài nà biān. xiān liáo liao?
你好!来看合租的吧?房间在这边,公共区域在那边。先聊聊?
Xin chào! Đến xem phòng thuê chung phải không? Phòng bên này, khu vực chung bên kia. Nói chuyện trước?
duì. wǒ shì yuè nán liú xué shēng, zài fù jìn shàng xué. xiǎng liǎo jiě yī xià nǐ de shēng huó xí guàn.
对。我是越南留学生,在附近上学。想了解一下你的生活习惯。
Vâng. Tôi là du học sinh Việt Nam, học gần đây. Muốn tìm hiểu thói quen sinh hoạt của bạn.
wǒ zài hù lián wǎng gōng sī shàng bān, zhāo jiǔ wǎn liù. píng shí bǐ jiào ān jìng, occasional zuò fàn. nǐ zuò fàn duō ma? yuè nán cài kěn dìng hǎo chī.
我在互联网公司上班,朝九晚六。平时比较安静,偶尔做做饭。你做饭多吗?越南菜肯定好吃。
Tôi làm ở công ty internet, chín giờ đến sáu giờ. Bình thường khá yên tĩnh, thỉnh thoảng nấu ăn. Bạn hay nấu ăn không? Đồ ăn Việt Nam chắc ngon.
wǒ yě bǐ jiào ān jìng, occasional yuè nán cài. fáng zū zěn me fēn?
我也比较安静,偶尔做越南菜。房租怎么分?
Tôi cũng khá yên tĩnh, thỉnh thoảng nấu đồ ăn Việt. Tiền thuê chia thế nào?
zǒng zū jīn 5000, liǎng gè rén píng fēn 2500. shuǐ diàn wǎng fèi yě píng fēn. gōng gòng qū yù lún liú dǎ sǎo.
总租金5000,两个人平分2500。水电网费也平分。公共区域轮流打扫。
Tổng tiền thuê 5000, hai người chia đều 2500. Tiền nước điện mạng cũng chia đều. Khu vực chung luân phiên dọn.
kě yǐ. wǒ jué de tǐng hé shì de. shén me shí hòu kě yǐ bān jìn lái?
可以。我觉得挺合适的。什么时候可以搬进来?
Được. Tôi thấy khá phù hợp. Khi nào có thể dọn vào?
Details · 细节确认
intermediateshuō jǐ ge guījǔ : shìnèi bù chōuyān, wǎnshang 11 diǎn hòu bǎochí ānjìng, péngyou lái guòyè tíqián shuō yī shēng.
说几个规矩:室内不抽烟,晚上11点后保持安静,朋友来过夜提前说一声。
Nói mấy quy tắc: trong nhà không hút thuốc, sau 11 giờ tối giữ yên tĩnh, bạn bè đến ngủ qua đêm nói trước.
dōu méi wèntí. wǒ bù chōuyān, píngshí yě hěn ānjìng. hétong zěnme qiān?
都没问题。我不抽烟,平时也很安静。合同怎么签?
Đều không vấn đề. Tôi không hút thuốc, bình thường cũng rất yên tĩnh. Hợp đồng ký thế nào?
hétong shàng yǒu wǒmen liǎng ge rén de míngzi. wǒ gēn fángdōng shuō yī shēng jiā nǐ jìnqù. nǐ dài shàng hùzhào lái qiānzì.
合同上有我们两个人的名字。我跟房东说一声加你进去。你带上护照来签字。
Hợp đồng ghi tên cả hai chúng ta. Tôi nói với chủ nhà thêm bạn vào. Bạn mang hộ chiếu đến ký.
hǎo de. wǒ xià zhōuyī bān jìnqù kěyǐ ma?
好的。我下周一搬进来可以吗?
Vâng. Tuần sau thứ Hai dọn vào được không?
méi wèntí! wǒ bāng nǐ bān. dào shíhòu jiā ge wēixìn qún fāngbiàn liánxì. huānyíng rùzhù!
没问题!我帮你搬。到时候加个微信群方便联系。欢迎入住!
Không vấn đề! Tôi giúp bạn dọn. Lúc đó thêm vào nhóm WeChat tiện liên lạc. Chào mừng nhập cư!
Cụm từ then chốt · 关键短语
hé zū
合租
thuê chung
zhāo jiǔ wǎn liù
朝九晚六
chín giờ đến sáu giờ
píng fēn
平分
chia đều
lún liú dǎ sǎo
轮流打扫
luân phiên dọn
guī ju
规矩
quy tắc
jiā nǐ jìn qù
加你进去
thêm bạn vào
Wēixìn qún
微信群
nhóm WeChat
Cách luyện tập tình huống này · 如何练习
Nghe · 听一遍
Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.
Lặp lại từng câu · 逐句跟读
Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.
Đóng vai · 角色扮演
Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.
Câu hỏi thường gặp · 常见问题
Nói gì bằng tiếng Trung khi "合租找室友"?
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "合租找室友"?
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "合租找室友" này?
Tình huống Housing liên quan · 相关场景
Xem tất cả →想要听到真人发音?立即开始练习
Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay
免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này