Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "Giao tiếp với bạn ở ghép"?
合租室友沟通 — Giao tiếp với bạn ở ghép
Trao đổi với bạn cùng phòng về quy tắc sử dụng khu vực chung, chia phí, tiếng ồn Tình huống này có 18 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với Bạn cùng phòng.
Xem trước hội thoại · 对话预览
Quy tắc sử dụng khu vực chung · 公共区域使用规则
basicnǐ hǎo, wǒ shì xīn bān lái de, jiào Ā Míng. yǐhòu duōduō guānzhào a!
你好,我是新搬来的,叫阿明。以后多多关照啊!
Xin chào, tôi mới dọn đến, tên là A Minh. Sau này nhờ bạn quan tâm nhé!
nǐ hǎo nǐ hǎo! wǒ jiào Xiǎo Lǐ. huānyíng huānyíng! yǒu shénme bù dǒng de suíshí wèn wǒ.
你好你好!我叫小李。欢迎欢迎!有什么不懂的随时问我。
Chào chào! Tôi tên Tiểu Lý. Chào mừng! Có gì không hiểu hỏi tôi bất cứ lúc nào.
xièxiè! wǒ xiǎng wèn yī xià, chúfáng shì zěnme yòng de? dàjiā dōu shénme shíhòu zuò fàn?
谢谢!我想问一下,厨房是怎么用的?大家都什么时候做饭?
Cảm ơn! Tôi muốn hỏi, bếp dùng như thế nào? Mọi người nấu ăn lúc mấy giờ?
chúfáng dàjiā yīqǐ yòng de. yībān wǎnshàng liù qī diǎn bǐjiào jǐ, nǐ kěyǐ cuòkāi shíjiān. yòng wán jìde qīnglǐ zàotái, wǎnkuài dāngtiān xǐ diào.
厨房大家一起用的。一般晚上六七点比较挤,你可以错开时间。用完记得清理灶台,碗筷当天洗掉。
Bếp mọi người dùng chung. Thường tối sáu bảy giờ khá đông, bạn có thể dùng lệch giờ. Dùng xong nhớ dọn bếp, bát đũa rửa trong ngày.
míngbái. wèishēngjiān ne? zǎoshàng huì bù huì qiǎng?
明白。卫生间呢?早上会不会抢?
Hiểu rồi. Nhà vệ sinh thì sao? Sáng có tranh nhau không?
zǎoshàng quèshí bǐjiào jǐnzhāng. wǒ yībān qī diǎn yòng, nǐ rúguǒ bā diǎn chūmén de huà, qī diǎn bàn yòng gāng hǎo. yòng wán bǎ tóufà qīnglǐ yī xià jiù xíng.
早上确实比较紧张。我一般七点用,你如果八点出门的话,七点半用刚好。用完把头发清理一下就行。
Sáng đúng là khá căng. Tôi thường dùng lúc bảy giờ, bạn nếu tám giờ ra ngoài thì bảy giờ rưỡi dùng vừa đúng. Dùng xong dọn tóc là được.
hǎo de méi wèntí. duì le, lājī shì lúnliú dào ma?
好的没问题。对了,垃圾是轮流倒吗?
Được không vấn đề. À đúng rồi, rác có đổ luân phiên không?
duì, wǒmen liǎng ge rén lúnzhe lái. zhè zhōu shì wǒ, xià zhōu jiù lún dào nǐ le. lājī tǒng zài lóu xià, jìde fēnlèi ó.
对,我们两个人轮着来。这周是我,下周就轮到你了。垃圾桶在楼下,记得分类哦。
Đúng, hai người mình luân phiên. Tuần này là tôi, tuần sau đến lượt bạn. Thùng rác ở dưới lầu, nhớ phân loại nhé.
Mâu thuẫn về tiếng ồn và chia phí · 噪音和费用分摊矛盾
intermediateXiǎo Lǐ, bù hǎo yìsi gēn nǐ shuō ge shì. zuìjìn nǐ wǎnshàng dǎ yóuxì shēngyīn yǒudiǎn dà, wǒ shuì bù zháo. néng bù néng dài ge ěrjī?
小李,不好意思跟你说个事。最近你晚上打游戏声音有点大,我睡不着。能不能戴个耳机?
Tiểu Lý, xin lỗi nói với bạn chuyện này. Gần đây tối bạn chơi game tiếng hơi to, tôi ngủ không được. Có thể đeo tai nghe không?
a zhēn de ma? bù hǎo yìsi bù hǎo yìsi, wǒ méi zhùyì dào. yǐhòu shí diǎn yǐhòu wǒ jiù dài ěrjī.
啊真的吗?不好意思不好意思,我没注意到。以后十点以后我就戴耳机。
Ơ thật hả? Xin lỗi xin lỗi, tôi không để ý. Sau này mười giờ trở đi tôi sẽ đeo tai nghe.
xièxiè lǐjiě! háiyǒu yī ge shì, zhè ge yuè de diànfèi chū lái le, nǐ kàn yī xià. nǐ yòng kōngtiáo bǐjiào duō, diànfèi shì bù shì yīnggāi nǐ duō fēn yīdiǎn?
谢谢理解!还有一个事,这个月的电费出来了,你看一下。你用空调比较多,电费是不是应该你多分一点?
Cảm ơn hiểu nhé! Còn một chuyện, tiền điện tháng này ra rồi, bạn xem. Bạn dùng điều hòa nhiều hơn, tiền điện có nên bạn chia nhiều hơn không?
en... yě yǒu dàolǐ. yào bù zhèyàng, diànfèi àn liù sì fēn, wǒ chū liù nǐ chū sì? shuǐfèi háishi jūntān.
嗯……也有道理。要不这样,电费按六四分,我出六你出四?水费还是均摊。
Ừ... cũng có lý. Hay thế này, tiền điện chia sáu bốn, tôi sáu bạn bốn? Tiền nước vẫn chia đều.
xíng, zhèyàng tǐng gōngpíng de. nà wǎngfèi ne? wǎngfèi zěnme suàn?
行,这样挺公平的。那网费呢?网费怎么算?
Được, như vậy khá công bằng. Vậy tiền mạng thì sao? Tiền mạng tính thế nào?
wǎngfèi shì gùdìng de, měi yuè yī bǎi, wǒmen AA jiù xíng le, yī rén wǔshí. yuè dǐ wǒ zhuǎn gěi nǐ huòzhě nǐ zhuǎn gěi wǒ dōu xíng.
网费是固定的,每月一百,我们AA就行了,一人五十。月底我转给你或者你转给我都行。
Tiền mạng cố định, mỗi tháng một trăm, mình AA là được, mỗi người năm mươi. Cuối tháng tôi chuyển cho bạn hoặc bạn chuyển cho tôi đều được.
hǎo de, nà měi ge yuè dǐ wǒmen yīqǐ suàn yī cì fèiyòng, wēixìn zhuǎnzhàng. zhèyàng qīngchǔ yīdiǎn.
好的,那每个月底我们一起算一次费用,微信转账。这样清楚一点。
Được, vậy mỗi cuối tháng mình cùng tính một lần chi phí, chuyển khoản WeChat. Như vậy rõ ràng hơn.
kěyǐ kěyǐ. duì le, rúguǒ nǐ yǒu péngyǒu lái zhù de huà tíqián gēn wǒ shuō yī shēng jiù xíng, bié tūrán dài rén huí lái jiù hǎo.
可以可以。对了,如果你有朋友来住的话提前跟我说一声就行,别突然带人回来就好。
Được được. À đúng rồi, nếu có bạn đến ở thì nói trước một tiếng, đừng bất ngờ dẫn người về là được.
dāngrán, wǒ huì tíqián shuō de. hùxiāng zūnzhòng ma! zhù zài yīqǐ kāi kāi xīn xīn de zuì zhòngyào.
当然,我会提前说的。互相尊重嘛!住在一起开开心心的最重要。
Đương nhiên, tôi sẽ nói trước. Tôn trọng lẫn nhau mà! Ở cùng nhau vui vẻ là quan trọng nhất.
méi cuò! yǒu shénme wèntí wǒmen zhíjiē shuō, bié biēzhe, gōutōng zuì zhòngyào.
没错!有什么问题我们直接说,别憋着,沟通最重要。
Đúng rồi! Có vấn đề gì mình nói thẳng, đừng giữ trong lòng, giao tiếp là quan trọng nhất.
Cụm từ then chốt · 关键短语
cuò kāi shí jiān
错开时间
lệch giờ / tránh giờ cao điểm
zào tái
灶台
bếp (mặt bếp)
wǎn kuài
碗筷
bát đũa
jǐn zhāng
紧张
căng thẳng / khan hiếm (thời gian)
lún liú
轮流
luân phiên
lún dào nǐ le
轮到你了
đến lượt bạn rồi
méi zhù yì dào
没注意到
không để ý / không nhận ra
yǒu dào lǐ
有道理
có lý
liù sì fēn
六四分
chia 60-40
jūn tān
均摊
chia đều
AA
AA
chia đều / mỗi người trả phần mình
gù dìng de
固定的
cố định
Cách luyện tập tình huống này · 如何练习
Nghe · 听一遍
Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.
Lặp lại từng câu · 逐句跟读
Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.
Đóng vai · 角色扮演
Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.
Câu hỏi thường gặp · 常见问题
Nói gì bằng tiếng Trung khi "Giao tiếp với bạn ở ghép"?
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "Giao tiếp với bạn ở ghép"?
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "Giao tiếp với bạn ở ghép" này?
Tình huống Housing liên quan · 相关场景
Xem tất cả →想要听到真人发音?立即开始练习
Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay
免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này