Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "家电维修"?
家电维修
家里电器坏了找人修 Tình huống này có 4 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 维修师傅.
Xem trước hội thoại · 对话预览
Booking Repair · 预约维修
basicxǐ yī jī bù zhuǎn le , zěn me zhǎo rén xiū ?
洗衣机不转了,怎么找人修?
Máy giặt không quay, tìm người sửa thế nào?
kě yǐ zài měi tuán huò zhě 58 dào jiā APP shàng zhǎo wéi xiū shī fù 。 yě kě yǐ kàn kàn xǐ yī jī hái zài bù zài bǎo xiū qī nèi , zài bǎo xiū de huà dǎ shòu hòu diàn huà miǎn fèi xiū 。
可以在美团或者58到家APP上找维修师傅。也可以看看洗衣机还在不在保修期内,在保修的话打售后电话免费修。
Có thể tìm thợ sửa trên APP Meituan hoặc 58 Daojia. Cũng xem máy giặt còn trong thời hạn bảo hành không, còn bảo hành gọi điện hậu mãi sửa miễn phí.
On-site Repair · 现场维修
intermediateshīfu, xiū hǎo le ma? duōshao qián?
师傅,修好了吗?多少钱?
Anh ơi, sửa xong chưa? Bao nhiêu tiền?
xiū hǎo le, shì pídài duàn le. huàn le yī gēn xīn de. shàngmén fèi 50 jiā língjiàn hé réngōng fèi 150, zǒnggòng 200 yuán. sǎo mǎ fù jiù xíng.
修好了,是皮带断了。换了一根新的。上门费50加零件和人工费150,总共200元。扫码付就行。
Sửa xong rồi, đai bị đứt. Thay một sợi mới. Phí đến nhà 50 cộng linh kiện và nhân công 150, tổng 200 tệ. Quét mã thanh toán.
Cụm từ then chốt · 关键短语
bǎo xiū qī
保修期
thời hạn bảo hành
shòu hòu
售后
hậu mãi
shàng mén fèi
上门费
phí đến nhà
líng jiàn
零件
linh kiện
Cách luyện tập tình huống này · 如何练习
Nghe · 听一遍
Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.
Lặp lại từng câu · 逐句跟读
Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.
Đóng vai · 角色扮演
Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.
Câu hỏi thường gặp · 常见问题
Nói gì bằng tiếng Trung khi "家电维修"?
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "家电维修"?
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "家电维修" này?
Tình huống Housing liên quan · 相关场景
Xem tất cả →想要听到真人发音?立即开始练习
Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay
免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này