Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "Báo sửa chữa"?
报修 — Báo sửa chữa
Ống nước rò rỉ, điều hòa hỏng, liên hệ chủ nhà báo sửa Tình huống này có 8 lượt hội thoại trong 1 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với Chủ nhà.
Xem trước hội thoại · 对话预览
Ống nước rò rỉ và điều hòa hỏng · 水管漏水和空调坏了
basicWáng jiě, bù hǎo yìsi dǎrǎo yī xià. wèishēngjiān de shuǐguǎn lòu shuǐ le, dì shàng dōu shì shuǐ.
王姐,不好意思打扰一下。卫生间的水管漏水了,地上都是水。
Chị Vương, xin lỗi làm phiền chút. Ống nước trong nhà vệ sinh bị rò rỉ, sàn toàn nước.
yánzhòng ma? shì yīzhí zài lòu háishi jiù dī jǐ dī shuǐ? nǐ xiān bǎ shuǐguǎn xiàmiàn de fámén guān yī xià.
严重吗?是一直在漏还是就滴几滴水?你先把水管下面的阀门关一下。
Nghiêm trọng không? Rò liên tục hay chỉ nhỏ vài giọt? Bạn đóng van dưới ống nước trước đi.
yīzhí zài lòu, shuǐ liú de tǐng kuài de. wǒ yǐjīng guān le fámén le, xiànzài méi shì le. nǐ néng zhǎo rén lái xiū yī xià ma?
一直在漏,水流得挺快的。我已经关了阀门了,现在没事了。你能找人来修一下吗?
Rò liên tục, nước chảy khá nhanh. Tôi đã đóng van rồi, giờ ổn rồi. Bạn có thể tìm người đến sửa không?
hǎo de, wǒ liánxì ge shuǐdiàn shīfù, zhēngqǔ jīntiān xiàwǔ guò lái. nǐ xiàwǔ zài jiā ma?
好的,我联系个水电师傅,争取今天下午过来。你下午在家吗?
Được, tôi liên hệ thợ sửa nước điện, cố gắng chiều nay đến. Chiều bạn ở nhà không?
zài de. háiyǒu yī ge wèntí, wòshì de kōngtiáo dǎkāi yǐhòu bù zhìlěng, zhǐ chū fēng, shì bù shì huài le?
在的。还有一个问题,卧室的空调打开以后不制冷,只出风,是不是坏了?
Có. Còn một vấn đề, điều hòa phòng ngủ bật lên không làm lạnh, chỉ có gió, có phải hỏng không?
kěnéng shì quē fú le, jiā diǎn fú jiù hǎo le. wǒ ràng shīfù yīqǐ kànkan, xiūlǐ fèi wǒ lái chū.
可能是缺氟了,加点氟就好了。我让师傅一起看看,修理费我来出。
Có thể thiếu gas lạnh, nạp thêm gas là được. Tôi bảo thợ xem luôn, chi phí sửa chữa tôi trả.
tài hǎo le, xièxiè Wáng jiě! nà wǒ xiàwǔ zài jiā děng shīfù lái.
太好了,谢谢王姐!那我下午在家等师傅来。
Tuyệt, cảm ơn chị Vương! Vậy chiều tôi ở nhà đợi thợ đến.
bù kèqì. yǐhòu yǒu shénme wèntí zhíjiē wēixìn gēn wǒ shuō jiù xíng, bù yòng bù hǎo yìsi.
不客气。以后有什么问题直接微信跟我说就行,不用不好意思。
Không có gì. Sau này có vấn đề gì cứ nhắn WeChat cho tôi, đừng ngại.
Cụm từ then chốt · 关键短语
fá mén
阀门
van / vòi khóa
dī shuǐ
滴水
nhỏ giọt nước
shuǐ diàn shī fù
水电师傅
thợ sửa nước điện
zhēng qǔ
争取
cố gắng
quē fú
缺氟
thiếu gas lạnh (freon)
xiū lǐ fèi
修理费
chi phí sửa chữa
wǒ lái chū
我来出
tôi trả / tôi chịu
Cách luyện tập tình huống này · 如何练习
Nghe · 听一遍
Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.
Lặp lại từng câu · 逐句跟读
Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.
Đóng vai · 角色扮演
Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.
Câu hỏi thường gặp · 常见问题
Nói gì bằng tiếng Trung khi "Báo sửa chữa"?
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "Báo sửa chữa"?
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "Báo sửa chữa" này?
Tình huống Housing liên quan · 相关场景
Xem tất cả →想要听到真人发音?立即开始练习
Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay
免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này