Skip to content

Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "看整租房"?

看整租房

看整套出租房 Tình huống này có 11 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 中介.

Housing · 住房11 câuCơ bản · 基础Trung cấp · 进阶

Xem trước hội thoại · 对话预览

Basic Tour · 基础看房

basic

zhè tào shì liǎng shì yī tīng, 95 píng, jīng zhuāng xiū. kètīng cháo nán, cǎiguāng tèbié hǎo.

这套是两室一厅,95平,精装修。客厅朝南,采光特别好。

Căn này hai phòng ngủ một phòng khách, 95 mét vuông, nội thất cao cấp. Phòng khách hướng nam, ánh sáng đặc biệt tốt.

You

bùcuò. yuè zū duōshǎo? bāo wùyè fèi ma?

不错。月租多少?包物业费吗?

Được đấy. Tiền thuê tháng bao nhiêu? Bao gồm phí quản lý không?

yuè zū 5500 yuán, wùyè fèi fángdōng jiāo. yā yī fù sān, zhōngjiè fèi bàn gè yuè. xiǎoqū huánjìng bùcuò, yǒu huāyuán hé jiànshēnfáng.

月租5500元,物业费房东交。押一付三,中介费半个月。小区环境不错,有花园和健身房。

Tiền thuê 5500 tệ, phí quản lý chủ nhà đóng. Cọc một trả ba, phí môi giới nửa tháng. Khu nhà đẹp, có vườn hoa và phòng tập.

You

zhōng jiè fèi néng shǎo yī diǎn ma ?

中介费能少一点吗?

Phí môi giới có thể giảm chút không?

zhè ge jià gé yǐ jīng shì zuì dī de le 。 bù guò nǐ jīn tiān dìng xià lái de huà , wǒ kě yǐ bāng nǐ gēn fáng dōng tán yuè zū jiàng 200。

这个价格已经是最低的了。不过你今天定下来的话,我可以帮你跟房东谈月租降200。

Giá này đã là thấp nhất rồi. Nhưng nếu bạn quyết định hôm nay, tôi có thể giúp bạn thương lượng giảm tiền thuê 200.

Interior Details · 室内详细

intermediate
You

xiǎo qū ān quán ma ? yǒu méi yǒu jiān kòng hé bǎo ān ?

小区安全吗?有没有监控和保安?

Khu nhà an toàn không? Có camera giám sát và bảo vệ không?

xiǎo qū shì fēng bì guǎn lǐ , 24 xiǎo shí bǎo ān , měi dòng lóu dōu yǒu jiān kòng 。 mén kǒu yǒu rén lián shí bié , wài rén jìn bu lái 。

小区是封闭管理,24小时保安,每栋楼都有监控。门口有人脸识别,外人进不来。

Khu nhà quản lý khép kín, bảo vệ 24 giờ, mỗi tòa đều có camera. Cổng có nhận diện khuôn mặt, người lạ không vào được.

You

tíng chē fāng biàn ma ? wǒ kě néng yǐ hòu huì mǎi diàn dòng chē 。

停车方便吗?我可能以后会买电动车。

Đỗ xe thuận tiện không? Sau này tôi có thể mua xe điện.

dì xià tīng chē chǎng yǒu chōng diàn zhuāng , diàn dòng qì chē méi wèn tí 。 diàn dòng zì xíng chē tíng zài yī lóu zhuān yòng qū yù , yǒu chōng diàn chā zuò 。

地下停车场有充电桩,电动汽车没问题。电动自行车停在一楼专用区域,有充电插座。

Bãi đỗ xe ngầm có trụ sạc, xe ô tô điện không vấn đề. Xe đạp điện đỗ ở khu vực chuyên dụng tầng một, có ổ cắm sạc.

You

fù jìn yǒu xué xiào ma ? wǒ de hái zi yǐ hòu kě néng lái zhōng guó dú shū 。

附近有学校吗?我的孩子以后可能来中国读书。

Gần đây có trường học không? Con tôi sau này có thể đến Trung Quốc đi học.

páng biān jiù yǒu yī suǒ xiǎo xué hé yī suǒ yòu ér yuán , zǒu lù wǔ fēn zhōng 。 zhōng xué yě bù yuǎn , liǎng zhàn dì tiě 。 zhè ge xiǎo qū hěn duō jiā tíng dài hái zi zhù 。

旁边就有一所小学和一所幼儿园,走路五分钟。中学也不远,两站地铁。这个小区很多家庭带小孩住。

Bên cạnh có một trường tiểu học và một nhà trẻ, đi bộ năm phút. Trung học cũng không xa, hai trạm tàu điện. Khu này nhiều gia đình có trẻ nhỏ ở.

Cụm từ then chốt · 关键短语

liǎng shì yī tīng

两室一厅

hai phòng ngủ một phòng khách

jīng zhuāng xiū

精装修

nội thất cao cấp

zhōng jiè fèi

中介费

phí môi giới

bàn gè yuè

半个月

nửa tháng

bāng nǐ tán

帮你谈

giúp bạn thương lượng

fēng bì guǎn lǐ

封闭管理

quản lý khép kín

rén liǎn shí bié

人脸识别

nhận diện khuôn mặt

chōng diàn zhuāng

充电桩

trụ sạc

diàn dòng zì xíng chē

电动自行车

xe đạp điện

yòu ér yuán

幼儿园

nhà trẻ

zǒu lù wǔ fēn zhōng

走路五分钟

đi bộ năm phút

Cách luyện tập tình huống này · 如何练习

1

Nghe · 听一遍

Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.

2

Lặp lại từng câu · 逐句跟读

Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.

3

Đóng vai · 角色扮演

Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.

Câu hỏi thường gặp · 常见问题

Nói gì bằng tiếng Trung khi "看整租房"?
Bạn có thể bắt đầu bằng: "不错。月租多少?包物业费吗?" (bùcuò. yuè zū duōshǎo? bāo wùyè fèi ma?) — "Được đấy. Tiền thuê tháng bao nhiêu? Bao gồm phí quản lý không?".
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "看整租房"?
Bạn có thể sẽ nghe: "这套是两室一厅,95平,精装修。客厅朝南,采光特别好。" (zhè tào shì liǎng shì yī tīng, 95 píng, jīng zhuāng xiū. kètīng cháo nán, cǎiguāng tèbié hǎo.) — "Căn này hai phòng ngủ một phòng khách, 95 mét vuông, nội thất cao cấp. Phòng khách hướng nam, ánh sáng đặc biệt tốt.".
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "看整租房" này?
Tình huống này có 11 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, bao gồm 基础看房, 室内详细.

Tình huống Housing liên quan · 相关场景

Xem tất cả →

想要听到真人发音?立即开始练习

Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay

免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này

免费开始 / Start Free

Đăng nhập để bắt đầu luyện 650+ tình huống tiếng Trung thực tế

Đăng nhập để bắt đầu học