Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "办手机卡"?
办手机卡
到营业厅办理手机卡 Tình huống này có 10 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 营业员.
Xem trước hội thoại · 对话预览
Getting a SIM · 办理手机卡
basicnǐ hǎo, wǒ shì wàiguó rén, xiǎng bàn yī zhāng shǒujī kǎ.
你好,我是外国人,想办一张手机卡。
Xin chào, tôi là người nước ngoài, muốn mua SIM điện thoại.
hǎo de, dài hùzhào le ma? wàiguó rén bàn kǎ xūyào hùzhào shímíng rènzhèng. wǒmen yǒu jǐ zhǒng tàocān, èrshíjiǔ yuán, wǔshíjiǔ yuán hé jiǔshíjiǔ yuán de.
好的,带护照了吗?外国人办卡需要护照实名认证。我们有几种套餐,29元、59元和99元的。
Được, mang hộ chiếu chưa? Người nước ngoài mua SIM cần xác minh danh tính bằng hộ chiếu. Chúng tôi có mấy gói: 29 tệ, 59 tệ và 99 tệ.
wǔshíjiǔ yuán de bāo shénme?
59元的包什么?
Gói 59 tệ gồm những gì?
wǔshíjiǔ yuán tàocān bāohán èrshí GB liúliàng, èrshí fēnzhōng guónèi tōnghuà hé yī bǎi tiáo duǎnxìn. rúguǒ liúliàng bù gòu yòng kěyǐ lìngwài jiā liúliàng bāo.
59元套餐包含20GB流量、200分钟国内通话和100条短信。如果流量不够用可以另外加流量包。
Gói 59 tệ gồm 20GB data, 200 phút gọi nội địa và 100 tin nhắn. Nếu data không đủ có thể mua thêm gói data.
hǎo de, bàn wǔshíjiǔ de. yǐhòu zěnme chōngzhí?
好的,办59的。以后怎么充值?
Vâng, mua gói 59. Sau này nạp tiền thế nào?
kěyǐ zài wēixìn huò zhǐfùbǎo lǐ sōu "huàfèi chōngzhí", shūrù shǒujī hào jiù néng jiāo. yě kěyǐ shèzhì zìdòng kòufèi.
可以在微信或支付宝里搜"话费充值",输入手机号就能交。也可以设置自动扣费。
Có thể tìm "nạp tiền điện thoại" trên WeChat hoặc Alipay, nhập số điện thoại là đóng được. Cũng có thể cài tự động trừ.
International Calls · 国际电话
intermediategěi yuènán dǎ diànhuà tài guì le, yǒu shé me piányí de fāngshì ma?
给越南打电话太贵了,有什么便宜的方式吗?
Gọi điện về Việt Nam đắt quá, có cách nào rẻ hơn không?
zuì shěngqián de fāngshì shì yòng wēixìn yǔyīn huò shìpín tōnghuà, yǒu wǎng jiù miǎnfèi. rúguǒ yīdìng yào dǎ diànhuà hàomǎ, wǒmen yǒu guójì tōnghuà bāo, sānshí yuán liùshí fēnzhōng.
最省钱的方式是用微信语音或视频通话,有网就免费。如果一定要打电话号码,我们有国际通话包,30元60分钟。
Tiết kiệm nhất là dùng gọi thoại hoặc video WeChat, có mạng là miễn phí. Nếu nhất định phải gọi số điện thoại, chúng tôi có gói quốc tế, 30 tệ 60 phút.
zài zhōngguó néng yòng yuènán de shǒujī kǎ ma? yào bùyào kāitōng màoyóu?
在中国能用越南的手机卡吗?要不要开通漫游?
Ở Trung Quốc dùng SIM Việt Nam được không? Có cần bật roaming không?
kěyǐ yòng, dàn guójì màoyóu fèiyòng hěn gāo. jiànyì nǐ zài zhōngguó yòng zhōngguó kǎ, huí yuènán zài huàn huílái. wēixìn tōngxùnlù bù shòu yǐngxiǎng.
可以用,但国际漫游费用很高。建议你在中国用中国卡,回越南再换回来。微信通讯录不受影响。
Dùng được, nhưng phí roaming quốc tế rất cao. Đề nghị ở Trung Quốc dùng SIM Trung Quốc, về Việt Nam đổi lại. Danh bạ WeChat không bị ảnh hưởng.
Cụm từ then chốt · 关键短语
shí míng rèn zhèng
实名认证
xác minh danh tính
tào cān
套餐
gói cước
liú liàng
流量
data
liú liàng bāo
流量包
gói data
huà fèi chōng zhí
话费充值
nạp tiền điện thoại
zì dòng kòu fèi
自动扣费
tự động trừ
wēi xìn yǔ yīn
微信语音
gọi thoại WeChat
guó jì tōng huà bāo
国际通话包
gói gọi quốc tế
guó jì màn yóu
国际漫游
roaming quốc tế
fèi yòng hěn gāo
费用很高
phí rất cao
Cách luyện tập tình huống này · 如何练习
Nghe · 听一遍
Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.
Lặp lại từng câu · 逐句跟读
Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.
Đóng vai · 角色扮演
Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.
Câu hỏi thường gặp · 常见问题
Nói gì bằng tiếng Trung khi "办手机卡"?
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "办手机卡"?
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "办手机卡" này?
Tình huống Government liên quan · 相关场景
Xem tất cả →想要听到真人发音?立即开始练习
Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay
免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này