Skip to content

Cách giao tiếp tiếng Trung trong tình huống "签证延期"?

签证延期

到出入境管理局办理签证延期手续 Tình huống này có 12 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, giúp bạn luyện tập với 出入境工作人员.

Government · 政府事务12 câuCơ bản · 基础Trung cấp · 进阶

Xem trước hội thoại · 对话预览

Application Process · 申请延期

basic
You

nǐ hǎo, wǒ xiǎng bàn lǐ qiān zhèng yán qī. wǒ de xué xí qiān zhèng xià ge yuè dào qī le.

你好,我想办理签证延期。我的学习签证下个月到期了。

Xin chào, tôi muốn gia hạn visa. Visa học tập của tôi tháng sau hết hạn.

hǎo de. qǐng xiān qǔ hào pái duì. qiān zhèng yán qī xū yào hù zhào yuán jiàn, qiān zhèng shēn qǐng biǎo, xué xiào de zài dú zhèng míng hé zhù sù dēng jì. cái liào dōu dài le ma?

好的。请先取号排队。签证延期需要护照原件、签证申请表、学校的在读证明和住宿登记。材料都带了吗?

Được. Xin lấy số xếp hàng trước. Gia hạn visa cần hộ chiếu gốc, đơn xin visa, giấy xác nhận đang học của trường và đăng ký tạm trú. Hồ sơ mang đủ chưa?

You

dōu dài le. zhù sù dēng jì shì zài pài chū suǒ bàn de nà ge ma?

都带了。住宿登记是在派出所办的那个吗?

Mang đủ rồi. Đăng ký tạm trú là cái làm ở đồn công an phải không?

duì, jiù shì pài chū suǒ kāi de lín shí zhù sù dēng jì biǎo. ràng wǒ kàn kan nǐ de cái liào…… hǎo, cái liào qí quán. zhào piàn xū yào chóng xīn pāi, qù nà bian de zhào xiàng diǎn.

对,就是派出所开的临时住宿登记表。让我看看你的材料……好,材料齐全。照片需要重新拍,去那边的照相点。

Đúng, là phiếu đăng ký tạm trú do đồn công an cấp. Để tôi xem hồ sơ của bạn... được, hồ sơ đầy đủ. Ảnh cần chụp lại, đến điểm chụp ảnh bên kia.

💡 在中国,外国人入住或换住所后24小时内必须到当地派出所办理临时住宿登记。这是法律要求。

You

hǎo de. yán qī fèi yòng duō shao? duō jiǔ néng bàn hǎo?

好的。延期费用多少?多久能办好?

Vâng. Phí gia hạn bao nhiêu? Bao lâu xong?

fèi yòng 400 yuán. zhèng cháng bàn lǐ qī ge gōng zuò rì. rú guǒ jiā jǐn de huà sān ge gōng zuò rì, duō jiāo 200 yuán. bàn hǎo hòu huì fā duǎn xìn tōng zhī nǐ lái qǔ.

费用400元。正常办理七个工作日。如果加急的话三个工作日,多交200元。办好后会发短信通知你来取。

Phí 400 tệ. Thủ tục bình thường bảy ngày làm việc. Nếu gấp ba ngày làm việc, đóng thêm 200 tệ. Xong sẽ nhắn tin thông báo đến lấy.

Visa Issues · 签证问题

intermediate
You

Wǒ de qiānzhèng míngtiān dàoqí le, xiànzài bàn lái de jí ma?

我的签证明天到期了,现在办来得及吗?

Visa của tôi ngày mai hết hạn, bây giờ làm có kịp không?

Qiānzhèng guòqí shǔ yú fēifǎ jūliú, huì bèi fákuǎn. Bùguò nǐ xiànzài lái bàn hái bù suàn guòqí. Gǎnjǐn jiāo cáiliào, wǒ bāng nǐ zǒu jiā jí tōngdào. Yǐhòu jìde tíqián yī gè yuè lái bàn.

签证过期属于非法居留,会被罚款。不过你现在来办还不算过期。赶紧交材料,我帮你走加急通道。以后记得提前一个月来办。

Visa quá hạn thuộc cư trú bất hợp pháp, sẽ bị phạt. Nhưng bạn đến bây giờ vẫn chưa quá hạn. Nhanh nộp hồ sơ, tôi giúp bạn đi đường gấp. Sau này nhớ đến trước một tháng.

You

Xièxie! Rúguǒ bù xiǎoxīn guòqí le huì zěn yàng?

谢谢!如果不小心过期了会怎样?

Cảm ơn! Nếu lỡ quá hạn thì sao?

Měi guòqí yī tiān fákuǎn 500 yuán, zuìgāo yī wàn yuán. Yánzhòng de kěnéng huì bèi jūliú hé qiǎnsòng chū jìng. Suǒyǐ yīdìng yào zhùyì qiānzhèng yǒuxiào qī.

每过期一天罚款500元,最高一万元。严重的可能会被拘留和遣送出境。所以一定要注意签证有效期。

Mỗi ngày quá hạn phạt 500 tệ, tối đa một vạn tệ. Nghiêm trọng có thể bị tạm giữ và trục xuất. Nên nhất định phải chú ý thời hạn visa.

You

Wǒ huì zhùyì de. Zài nǎlǐ jiǎofèi?

我会注意的。在哪里缴费?

Tôi sẽ chú ý. Đóng phí ở đâu?

Yī lóu dàtīng de jiǎofèi chuāngkǒu, zhīchí xiànjīn, yínháng kǎ hé wēixìn zhīfù. Jiǎo wán fèi bǎ shōujù ná huílái gěi wǒ.

一楼大厅的缴费窗口,支持现金、银行卡和微信支付。缴完费把收据拿回来给我。

Quầy thu phí tầng một đại sảnh, hỗ trợ tiền mặt, thẻ ngân hàng và WeChat Pay. Đóng xong mang biên lai lên cho tôi.

Cụm từ then chốt · 关键短语

qǔ hào pái duì

取号排队

lấy số xếp hàng

zài dú zhèng míng

在读证明

giấy xác nhận đang học

zhù sù dēng jì

住宿登记

đăng ký tạm trú

lín shí zhù sù dēng jì biǎo

临时住宿登记表

phiếu đăng ký tạm trú

cái liào qí quán

材料齐全

hồ sơ đầy đủ

qī gè gōng zuò rì

七个工作日

bảy ngày làm việc

jiā jí

加急

gấp

fēi fǎ jū liú

非法居留

cư trú bất hợp pháp

jiā jí tōng dào

加急通道

đường gấp

fá kuǎn

罚款

phạt tiền

qiǎn sòng chū jìng

遣送出境

trục xuất

jiǎo fèi chuāng kǒu

缴费窗口

quầy thu phí

Lưu ý văn hoá · 文化注释

  • 在中国,外国人入住或换住所后24小时内必须到当地派出所办理临时住宿登记。这是法律要求。

Cách luyện tập tình huống này · 如何练习

1

Nghe · 听一遍

Phát toàn bộ hội thoại để hiểu ngữ cảnh và mạch chuyện.

2

Lặp lại từng câu · 逐句跟读

Bắt chước phát âm, ngữ điệu và nhịp nói. Có thể dùng chế độ chậm.

3

Đóng vai · 角色扮演

Đóng vai của bạn trong khi nghe câu trả lời của người kia.

Câu hỏi thường gặp · 常见问题

Nói gì bằng tiếng Trung khi "签证延期"?
Bạn có thể bắt đầu bằng: "你好,我想办理签证延期。我的学习签证下个月到期了。" (nǐ hǎo, wǒ xiǎng bàn lǐ qiān zhèng yán qī. wǒ de xué xí qiān zhèng xià ge yuè dào qī le.) — "Xin chào, tôi muốn gia hạn visa. Visa học tập của tôi tháng sau hết hạn.".
Người Trung Quốc sẽ nói gì với bạn trong tình huống "签证延期"?
Bạn có thể sẽ nghe: "好的。请先取号排队。签证延期需要护照原件、签证申请表、学校的在读证明和住宿登记。材料都带了吗?" (hǎo de. qǐng xiān qǔ hào pái duì. qiān zhèng yán qī xū yào hù zhào yuán jiàn, qiān zhèng shēn qǐng biǎo, xué xiào de zài dú zhèng míng hé zhù sù dēng jì. cái liào dōu dài le ma?) — "Được. Xin lấy số xếp hàng trước. Gia hạn visa cần hộ chiếu gốc, đơn xin visa, giấy xác nhận đang học của trường và đăng ký tạm trú. Hồ sơ mang đủ chưa?".
Có bao nhiêu câu tiếng Trung trong tình huống "签证延期" này?
Tình huống này có 12 lượt hội thoại trong 2 luồng hội thoại, bao gồm 申请延期, 签证问题.
Có lưu ý văn hoá nào khi "签证延期" ở Trung Quốc không?
在中国,外国人入住或换住所后24小时内必须到当地派出所办理临时住宿登记。这是法律要求。

Tình huống Government liên quan · 相关场景

Xem tất cả →

想要听到真人发音?立即开始练习

Muốn nghe phát âm chuẩn bản xứ? Bắt đầu luyện tập ngay

免费注册,沉浸式练习这个场景的每一句对话
Đăng ký miễn phí để luyện tập từng câu trong tình huống này

免费开始 / Start Free

Đăng nhập để bắt đầu luyện 650+ tình huống tiếng Trung thực tế

Đăng nhập để bắt đầu học